từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

nâng cao


Tính từ diễn tả sự cao hơn về mức độ so với mức cơ bản, đòi hỏi khả năng giải quyết cao hơn.
Ví dụ: Trong một bài kiểm tra sẽ có sự phân bậc giữa những học sinh trung bình, khá và giỏi. Trong đó, những câu hỏi dành cho học sinh giỏi là câu hỏi nâng cao, đòi hỏi một kiến thức sâu rộng và khả năng vận dụng.
 nga (Ngày 13 tháng 12 năm 2018)

0   0

than ôi


Thường xuất hiện trong văn chương Việt Nam, ngôn ngữ thường được người Bắc sử dụng, đặc biệt là người có tuổi, sống trong thời kì gian khổ của Việt Nam. Cụm từ này như một lời kêu than về sự đau thương, đau lòng.
Ví dụ: Than ôi, sao tôi lại khổ thế này, chồng với chả con.
 nga (Ngày 13 tháng 12 năm 2018)

0   0

iu


- Từ này được teen code hóa từ từ "yêu", là động từ được giới trẻ hay dùng hiện nay. Một số cho rằng "iu" sẽ giảm độ nghiêm túc cũng như sự ngượng ngùng khi nói lời yêu đối với đối phương.
- Hoặc có thể là từ diễn tả thái độ hoặc cảm xúc ghê rợn về điều gì đó. Âm điệu trong trường hợp này thường kéo dài và lên tông.
 nga (Ngày 13 tháng 12 năm 2018)

0   0

done


Tính từ: đã xong, hoàn thành
Ví dụ: Tôi đã xong rồi, bạn có thể kiểm tra lại giúp tôi được không? (I am done, can you check it for me?)
Động từ (ở cột 3): Bạn đã hoàn thành công việc trang trí cho Noel chưa? (Have you done for Noel's decoration?)
 nga (Ngày 13 tháng 12 năm 2018)

0   0

erik


Tên của một nam ca sĩ người Việt Nam. Tên thật là Lê Trung Thành, anh hoạt động nghệ thuật vào năm 2013. Trong những năm trở lại đây, anh cho ra mắt rất nhiều bản hit như Sau tất cả, Chạm đáy nỗi đau, Mình chia tay đi,... Lúc trước anh đã từng là thành viên của nhóm nhạc nam Monstar nhưng sau đã tách ra solo.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

wo xiang ni


Tiếng Trung được phiên âm ra chữ cái AlphaBeta, nghĩa là "I am missing you" trong tiếng Anh hay "tôi rất nhớ bạn" trong tiếng Việt. Tuy nhiên, cụm từ này dùng để nói trong cuộc trò chuyện, khác với "hao xiang ni", cũng là "tôi nhớ bạn" nhưng trong hoàn cảnh là tường thuật lại.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

rằn ri


Đây là cách người Việt Nam diễn tả những hoa văn trên quần áo hoặc phụ kiện. Thường "rằn ri" nói đến những họa tiết trên trang phục người lính. Một cách chung nhất, nó miêu tả những đường màu đan xen, chằng chịt không có tổ chức trên nền màu cơ bản.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

éo le


Tính từ diễn tả sự ngang trái, luôn gặp nhiều trắc trở, không gặp được thuận lợi, như thể mọi thứ cứ chồng lên nhau không có cách nào để gở.
Ví dụ như trong một "cuộc tình éo le", người con gái vô tình là họ hàng gần của người con trai nên hai người không thể đến được với nhau mặc dù đã yêu nhau được 6 năm.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

island


Danh từ: hòn đảo (nơi tách biệt với vùng đất liền, được bao bọc xung quanh bởi biển). Có rất nhiều đảo lớn nhỏ trên thế giới. Trong đó, hòn đảo lớn nhất trên thế giới là Greenland, nằm gần Bắc Mỹ nhưng thuộc khu vực châu Âu. Đảo được tìm vào năm 986 sau Công Nguyên.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

delivery


Danh từ: sự giao hàng, sự phân phát, sự bày tỏ,...
Ví dụ 1: Hệ thống giao hàng của hãng A mang lại nhiều phản hồi tích cực cho công ty. (The delivery system of A company shows many positive responds).
Ví dụ 2: Cách diễn đạt của anh ta rất xuất sắc. (His delivery is very excellent.)
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

ebisu


- Trong truyền thuyết Nhật Bản, là một vị thần trong Thất Phúc Thần của Nhật. Ông là vị thần có liên quan mật thiết với biển. Hằng năm vào tháng 10, Nhật Bản đều tổ chức lễ nhằm tôn thờ thần Ebisu, mong muốn mang lại nhiều hải sản và bảo vệ ngư dân làng biển.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

irregular


Tính từ: không thường xuyên, không đều đặn, méo mó,...
Ví dụ 1: Cô ấy thường xuyên nghỉ học và bị đánh dấu đến lớp không đều đặn. (She is often absent and the result for this is she is mark for irregular attendance).
Ví dụ 2: Chúng tôi có gặp nhau nhưng không thường xuyên như lúc trước. (We have met but it is irregular as we do).
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

female


Tính từ chỉ giới tính "nữ"/ "giống cái".
Ví dụ: Chỉ cho tôi cách để phân biệt gà trống với gà mái đi. (Can you tell me the differences of male and female chicken?)
Danh từ: giống cái
Hiện nay, ngoài 2 giới tính cơ bản "đực" và "cái" ra thì có "gay" và "les" và một số trường hợp khác, nên trong những văn bản hành chính hiện nay có đề thêm mục "giới tính khác" hoặc đại loại vậy.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

bmt


- Là tên viết tắt của Buôn Ma Thuộc, là thành phố thuộc tỉnh Đắk Lắk và cũng là thành phố lớn nhất Tây Nguyên. Nơi đây tập trung những tòa nhà cao tầng, bệnh viện trường học,...
- Có thể là từ viết tắt của Bytom Coin: tài sản nội bộ của Bytom Blockchain (một dạng giao thức kết nối giữa các blockchain).
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

ez game


- "ez" là từ đọc tắt của "easy", một số người sử dụng để viết vì âm của "ez" khá giống với "easy"
- Vậy "ez game" nghĩa là "trò chơi này khá dễ để thắng", "ba cái trò chơi dễ ăn đấy mà", "trò này đơn giản thể".
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

squash


Là tên của một bộ môn thể thao sử dụng vợt và bóng. Nó khác với cầu lông hay quần vợt là người chơi sẽ đánh bóng vô tường, bóng sẽ dội ra và cứ thế người chơi sẽ đón bóng và đánh bóng vào tường. Bộ môn này có thể 1 đến 2 người chơi và không phổ biến mấy ở các nước như Việt Nam.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

foundation


Danh từ: nền, sự sáng lập, nền tảng, nền móng,...
Trong công nghiệp mỹ phẩm cũng như đối với các tin đồ làm đẹp thì "kem nền" đóng vai trò rất quan trọng. Nó như một lớp da mới làm che phủ, làm đều màu da, bật tông da hoặc tạo các hiệu ứng khác.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

NSA


- Là từ viết của National Security Agency, cơ quan an ninh quốc gia Hoa Kỳ. Ở đây, các bộ phận an ninh có nhiệm vụ bảo vệ các thông tin mật của quốc gia, thực hiện thu thập và phân tích truyền thông nước ngoài. Vì là hoạt động ngầm nên một số người gọi tổ chức này là "Never say anything".
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

WWE


Là từ viết tắt của World Wrestling Entertainment, là Đấu vật giải trí thế giới. Ở đây, những hoạt động chủ yếu là đấu vật biểu diễn, nhiều pha và cảnh rất bạo lực với những cảnh báo như "cấm thực hiện dưới mọi hình thức". Tuy chỉ là diễn với những cảnh quay bạo lực đẹp mắt thỏa mãn người xem nhưng chương trình này không phải ai cũng có thể xem.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

test


Động từ: kiểm tra, thử nghiệm, thử thách,...
Ví dụ: Tôi muốn thử chức năng của chiếc máy này để cân mắc có nên mua hay không. (I want to test the machine's function to consider whether should I buy or not).
Danh từ: bài kiểm tra
Ví dụ: Chúng ta sẽ có một bài kiểm tra ngoại ngữ vào ngày mai. (We have English test tomorrow).
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

ý nghĩa


Tính từ diễn tả cảm xúc, nỗi lòng của một vật hay sự kiện nào đó đối với bản thân.
Ví dụ: Chiếc đồng hồ này rất có ý nghĩa với tôi vì đó là quà sinh nhật của ba tôi cho tôi.
Danh từ diễn tả mục đích và kết quả của một khái niệm hay sự kiện nào đó.
Ví dụ: Hãy nêu ý nghĩa của việc sử dụng nhiên liệu sạch như năng lượng mặt trời.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

pick me up


Cụm động từ: đón tôi, rước tôi, vực tôi dậy, giúp tôi tỉnh táo...
Ví dụ 1: Tôi cần cà phê để vực tôi dậy vào mỗi sáng sớm để làm việc năng suất hơn. (I need some coffee to pick me up in the early morning to work more productively.)
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

smile


Động từ: cười (giữa cười mỉm và cười lớn), mỉm cười tán thành.
Ví dụ: Cô ấy cười với tôi và điều đó khiến tôi bị cô ấy mê hoặc. (She smiles at me that make me fall in love with her.)
Ví dụ: May mắn đã mỉm cười với anh ấy. (Fortune smiled on him)/
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

fps


- Tên của một loại game trực tuyến: First Person Shooter, là loại game bắn súng khá được ưa chuộng.
- Frames per Second: Số khung hình hiển thị trong một giây, hay là chỉ số cho thấy máy bạn đang có cấu hình cao hay thấp. Đây là chỉ số thường thấy trong game trực tuyến, đặc biệt là Liên Minh Huyền Thoại. Chỉ số dưới 60 được cho là khá thấp.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

Mxh


- Là từ viết tắt của từ "mạng xã hội". Từ viết tắt này phổ biến không chỉ với người dùng trên mạng xã hội mà với các nhà báo điện tử. Mạng xã hội ở đây có thể là Facebook, Instagram, Twitter,... Ngoài ra, từ này khá chung, chỉ nơi mà người dùng chia sẻ, đăng bài lên các trang mạng thông qua Internet, cũng có thể là các diễn đàn.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

so mean


Ở đây, "mean" đóng vai trò là tính từ, nghĩa là trung gian, ở giữa, tầm thường, kém cỏi,...
Ví dụ: Cô ta thật kém cỏi khi không thể hoàn thật một vòng thi dễ như vậy được. (She is so mean since she cannot complete the easiest round like that.)
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

versus


Viết tắt của từ này là "vs", nghĩa là "đấu với" trong các cuộc thi đấu.
Ví dụ: Team A versus Team B in the final match.
Tuy nhiên, một số người lạm dụng không đúng cách khi bị dùng sai "vs" với "ft" (featuring) trong âm nhạc. "vs" thường trong các trận đấu rap, còn "ft" là sự kết hợp của 2 hay nhiều ca sĩ trong một tác phẩm âm nhạc.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

bước ngoạt


Danh từ chỉ sự đánh dấu ấn tượng, đáng ghi nhớ trong cuộc đời mỗi người. Những bước ngoạt sẽ không giống nhau và luôn mang lại cảm xúc cho từng sự kiện cũng như hoàn cảnh.
Ví dụ: Ông ấy nhận nuôi tôi lúc tôi 3 tuổi, đó thật sự là bước ngoạt cuộc đời của tôi.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

ill


Tính từ: bệnh, không được khỏe, rủi,...
Ví dụ: Ông ta đã nghỉ việc vì bị bệnh rất nặng. (He quit his job because he get ill seriously.)
Trạng từ: khó, hầu như không thể
Ví dụ: Tôi khó mà chơi được bài này trong thời gian tới vì khối lượng công việc khổng lồ. (I ill play this song currently because of tons of work I have to accomplish.)
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

vu vơ


Tính từ diễn tả một hành động, cử chỉ hay lời nói không nhằm mục đích hay căn cứ gì cả.
Ví dụ: Anh ta chỉ gõ vu vơ mấy cái lên bàn thôi nhưng lại hiện ra một giai điệu mới và lập tức cầm đàn đánh ngay.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

dư giả


Tính từ diễn tả khả năng trang trải cho cuộc sống là dư, có lượng dư về mặt của cải. "dư giả" là cách nói tế nhị của "giàu có".
Ví dụ: Nhà cô ấy dư giả nên con cái cô ấy có điều kiện đi du học nước ngoài.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

Rita


- Rita Rita: đây là tên của một loài cá có kích thước khiêm tốn so với những loài như cá mập hay cá heo, nhưng loài cá này là loài ăn thịt. Con mồi là những loài cá nhỏ, côn trùng hoặc xác chết.
- Rita Ora: nữ ca sĩ kiêm diễn viên và người mẫu người Anh.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

spread


Danh từ: sự trải rộng, sự truyền bá,...
Ví dụ: Sự truyền bá về giáo dục đến các vùng nông thôn. (The spread of education to rural areas.)
Động từ: lây truyền, trải rộng
Ví dụ: Để tránh lây nhiễm vi-rút này, tôi nghĩ bạn phải được cách ly. (To avoid spreading this virus, I think you should to be quarantined).
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

daebak


Tiếng Hàn được phiên âm ra bản chữ cái Alphabeta, nghĩa là "ôi trời", "tuyệt vời", "không thể tưởng tượng nổi", "không thể tin được",...Từ này được dùng để diễn tả cảm xúc ngạc nhiên, thán phục, vui mừng,... thường là trong các trạng thái tốt. Từ này được sử dụng rộng rãi nhờ các bộ phim và show truyền hình Hàn Quốc.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

find out


Cụm động từ: điều tra, tìm hiểu, xác nhận
Ví dụ 1: Tôi đã điều tra được chiếc túi xách này là của ai rồi. (I have found out the owner of this bag.)
Ví dụ 2: Tôi nhất định sẽ tìm ra những chứng cứ chứng minh vật này là của cậu. (I will find out the evident to approve this one is yours).
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

cover


Động từ: bao trùm, che phủ,...
Ví dụ: Chiếc xe của tôi được bao phủ hoàn toàn bởi tuyết. (My car is cover fully by snow.)
Danh từ: bìa, vỏ bọc
Ví dụ: Đừng đánh giá ai đó qua vẻ bề ngoài của họ. (Don't judge a book by its cover.)
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

ward


Danh từ: sự trông nom, phường, khu,...
Ví dụ 1: Tôi rất an tâm khi có cô ấy trông nom con của mình. (I feel secure for she is the child in ward.)
Ví dụ 2: Nhà tôi nằm ở phường Hiệp Bình Chánh. (I am living Hiep Binh Chanh Ward).
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

obviously


Trạng từ: một cách rõ ràng
Ví dụ 1: Rõ ràng phương pháp này trở nên vô dụng trong trường hợp này. (This solution does not work in this problem obviously).
Ví dụ 2: Rõ ràng là anh ta là người đã ăn cắp túi xách của tôi. (Obviously he is the one who stole my bag).
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

ra mắt


- Động từ diễn tả hành động dẫn người yêu về giới thiệu với gia đình. Ví dụ: "Con dẫn bạn gái về ra mắt bố mẹ".
- Động từ của việc lần đầu cho ra sản phẩm mới, giới thiệu trước công chúng. Ví dụ: Samsung lần đầu ra mắt chiếc điện thoại màn hình vát cạnh.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

guest


Danh từ: khách (được mời)
Ví dụ 1: Đây là vị khách đến từ Nga, ông ấy sẽ được mời đến bữa tiệc vào tối nay. (This is our Russian guest, he is invited to our party tonight.)
Ví dụ 2: Còn 2 người khách đang chở ở ngoài. (There are 2 guests who is waiting outside.)
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10