Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn.    
Tên của bạn:
từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.

Tìm kiếm trong 1.561.094 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0 lên,2 xuống

Weather permitting


Thời tiết thuận lợi (cho làm hàng) (Xem: Laytime).
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,2 xuống

Waybill


Giấy gửi hàng (Xem: Sea waybill).
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,2 xuống

Warrnty


Sự bảo đảm Thuật ngữ thường được dùng trong các hợp đồng bảo hiểm để chỉ một điều kiện phải được hoàn thành chính xác cho dù nó có mật thiết h [..]
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,2 xuống

Warranted free from...


Cho phép được miễn trách đối với... Thuật ngữ thường được sử dụng trong các văn kiện ngành bảo hiểm, có giá trị như một bảo lưu cho phép người bảo [..]
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

Warehousing


Lưu kho việc gửi hàng vào kho (warehouse) (xem:Storage)
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

War clause


Điều khoản chiến tranh Vận đơn hoặc hợp đồng thuê tàu có ghi điều khoản chiến tranh với nội dung ít nhiều khác nhau tùy theo mỗi chủ thể nhưng thường có [..]
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

Vessel sharing agreement


Bản thỏa thuận chia phần tàu chạy chung lịch trình Khi 2 hãng vận tải kinh doanh chuyên chở có chung 1 lịch trình (Common chedule), 2 bên sẽ ký thỏa thuận phân chia [..]
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

Ventilated container


Tontainer thông gió (Xem: Ventilation).
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

Ventilation


Việc thông gió, thông hơi Thông gió, thông hơi hầm hàng, container hàng là biện pháp quan trọng để bảo vệ phẩm chất hàng trong quá trình vận chuyển dài ngày tr [..]
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

Utilisation allowance


Tiền giảm cước sử dụng trọn container Khi chủ hàng có 1lô hàng lẻ, không đủ dung tích hoặc tải trọng của container nhưng vẫn chịu thiệt thuê trọn 1 containe [..]
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,2 xuống

Unstuffing orDevanning


Việc rút hàng (Dỡ hàng) ra khỏi container (Xem: Stuffing)
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,2 xuống

Unitization


Đơn vị hóa Chỉ việc gộp các kiện hàng lẻ thành một đơn vị có kích cỡ thống nhất để nâng cao hiệu quả bốc dỡ và vận chuyển. Quá trình đơn vị hóa [..]
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

Unloading or Discharging


Việc dỡ hàng từ tàu lên bờ
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

Underwriter or Insurer


Người bảo hiểm - Công ty bảo hiểm Là người đứng ra kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm, có quyền thu phí bảo hiểm đồng thời có trách nhiệm bồi thường tổn t [..]
Nguồn: haikhanh.com

0 lên,3 xuống

Uncontainerable cargo


Hàng không xếp được vào container (do quá khổ)
Nguồn: haikhanh.com

Bình chọn mới nhất


tọa độ   -1 5 minutes ago
sự vật   -1 58 minutes ago
manh động   +1 164 minutes ago
Cẩm Hường   -1 250 minutes ago
sung huyết   -1 260 minutes ago
Sung huyết   +1 260 minutes ago
tạo hóa   +1 398 minutes ago
Hoàng kim   -1 420 minutes ago
hoàng kim   +1 420 minutes ago
hoàng kim   -1 420 minutes ago
hoàng kim   -1 420 minutes ago
hoàng kim   -1 421 minutes ago
clgt   +1 438 minutes ago
sự vật   +1 462 minutes ago
troll   +1 464 minutes ago
troll   +1 466 minutes ago
năng lực   -1 468 minutes ago
năng lực   -1 469 minutes ago
năng lực   +1 469 minutes ago
chế ngự   -1 470 minutes ago

Newest members


duongthitham2014-09-30
tran huynh dang linh2014-09-30
Binbin Mai2014-09-30
nguyetbui2014-09-30
hoahongbucminh20022014-09-29