từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.843 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   1

Israel


Là tên của một quốc gia thuộc Trung Đông châu Á. Ở đây là nơi ở của hầu hết người Do Thái, do đó ở đây có khá nhiều tục lệ rắc rối và phức tạp như "không ra đường vào thứ bảy". An ninh ở đây khá chặt chẽ vì đã từng xảy ra khủng bố ở đây.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   1

chành xe


Là từ xuất phát từ tiếng Triều Châu (Trung Quốc), là từ người miền Nam hay dùng. "Chành xe" là dịch vụ vẩn chuyển, chuyên chở hàng hóa được vận hành dưới một công ty hay tổ chức nào đó. Hàng hóa thường được luân chuyển giữa hai nơi chứ không phân phối nhiều tỉnh như dịch vụ giao hàng.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   1

outlook


Danh từ: khung cảnh, cảnh quan bên ngoài, quan điểm, điều có thể xảy ra trong tương lai.
Ví dụ: Nhìn bên ngoài cô ta trông khá là nam tính khi ăn mặc như con trai. (Her outlook is quite manly because she wear man clothes.)
Ví dụ: Cảnh quan ở đây thật đẹp. (This landscape gives me a beautiful outlook.)
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   1

snooze


Danh từ: giấc ngủ ngắn, sự chợp mắt (thường là giấc ngủ ban trưa).
Ví dụ: Tôi có thói quen ngủ trưa khi còn nhỏ, bây giờ khá bận rộn, không ngủ trưa nữa làm tôi khá mệt mỏi. (I had a habit to take a snooze in the afternoon. But now I have a busy life so I usually feel tired without snooze.)
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   1

year over year


Nghĩa của cụm từ: so với cùng kì năm trước.
Thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh, liên quan đến thống kê, tính toán con số. Cụm từ dùng trong so sánh những số liệu có được ở hiện tại với kết quả thu được cùng thời điểm vào năm ngoái để rất ra kết luận về sự tăng trưởng.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   2

twerk


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   1

minute by minute


Nghĩa của cụm từ: từng phút từng phút trôi qua, diễn tả khoảng thời gian đó đang trôi qua rất nhanh.
Ngoài ra, đây còn là tên của một bài hát nổi tiếng của nhóm nhạc rock nam The Doobie Brothers ở Mỹ. Bài hát được phát hành vào năm 1978 và được dành giải thưởng Grammy lần thứ 22.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   0

squeeze


Danh từ: sự bóp/ siết chặt, sự nén, vắt, đám đông, sự hạn chế,...
Ví dụ: Cô ấy siết chặt đứa con của mình vào lòng sau 10 năm xa cách. (She gives her child a squeeze after 10 years left.)
Động từ: chen, ép, vắt, nặn
Ví dụ:Tôi đang cố chen nhau để lên chuyến xe buýt đó. (I am trying to squeeze myself into that bus.)
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   0

on call


Nghĩa của cụm từ: lịch trống, không bận, sẵn sàng phục vụ khi được gọi.
Ví dụ: Chú của tôi là thợ sửa chữa ở trung tâm bảo hành, chú rảnh vào buổi tối nếu bạn muốn nhờ chú sửa đồ. (My uncle is a maintenance man in warranty office, he is often on call in the evening if you need help.)
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   0

boutique


Từ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp, nghĩa là những cửa hàng thời trang nhỏ, bán những phụ kiện và quần áo hàng ngày nhưng không "đụng hàng". Thường dành cho thời trang nữ, với phong cách đơn giản, dễ mặc, dễ phối với những nhấn nhá và những phụ kiện thêm vào để bộ đồ thêm nổi bật.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   0

vnpt


Là từ viết tắt của cụm từ "Vietnam Post and Telecommunications Group", nghĩa là "Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam". Tổ chức này được điều hành dưới theo quy định nhà nước. Ở đây có các dịch vụ lắp đặt, sửa chữa thiết bị viễn thông như Wifi, những hình thức liên quan đến công nghệ thông tin.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

safe and sound


Thành ngữ được người Mỹ sử dụng khá phổ biến. Nghĩa của nó là "bình an vô sự/ an toàn không bị bất cứ thương hại to tát nào",
Ví dụ: Tôi đã đến đó bình an vô sự. (I arrived there safe and sound.)
Ngoài ra, đây còn là tên bài hát nổi tiếng của Taylor Swift.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

carry out


Cụm động từ: thực hiện, tiến hành, biểu diễn...
Ví dụ 1: Cuộc khảo sát cần được lên kế hoạch và tiến hành ngay vào tháng sau. (The survey need to be planned and carried out right next month.)
Ví dụ 2: Chúng tôi quyết định sẽ thực hiện phần này. (We decided to carry out this part.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

spam


Trong hệ thống thư điện tử thì nó được gọi là thư rác, thư vặt hay quảng cáo mà một người hay tổ chức nào đó có được địa chỉ mail của mình và gửi cho mình. Thông tin trong thư spam chủ yếu để quảng cáo. Ngoài ra, "spam" còn có nghĩa là gây phiền phức cho người khác. Ví dụ như cố tình gửi thật nhiều tin nhắn, hoặc gửi liên tục các thư quảng cáo.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

xa xỉ


Tính từ diễn tả sự phung phí, sự phóng khoáng trong cách xài tiền hay còn gọi là "chơi sang". Ngoài ra, khi ai đó bảo "đó là một món đồ xa xỉ" thì có nghĩa là món đồ đó có giá trị cao hoặc rất đắt so với khả năng có thể mua được.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

kachima


Hay "kajima", tiếng Hàn được phiên âm sang chữ cái AlphaBeta, nghĩa là "đừng đi mà/ đừng rời xa tôi". Từ này rất quen thuộc trong các bộ phim Hàn Quốc. Đặc biệt nó còn được lan rộng hơn khi xuất hiện trong bài hát đình đám của Erik, Chạm đáy nỗi đau.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

take for granted


Cấu trúc: to take something for granted, nghĩa là xem thường hay cho đó là một điều hết sức bình thường, cho đó là một việc hiển nhiên.
Ví dụ 1: Anh ta cảm thấy việc vợ mình làm công việc nhà là một việc hiển nhiên và tròn trách nhiệm của một người về nên anh ta không cần phải gánh vác phụ. (He take his wife for granted in housework because that is her role in the family so he does not need to share with her.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

Sơ ri


Là tên của một loại quả có nguồn gốc từ Tây Ấn và miền bắc Nam Mỹ. Tên tiếng Anh của nó là "Barbados cherry" hoặc "Acerola", tên tiếng Việt có thể gọi là Kim Đồng Nam. Sơ ri chín thường có màu đỏ, có từ 2 đến 3 hạt.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

wtf


Là từ phổ biến được nhiều người dùng để chửi tục hay bộc lộ cảm xúc quá khích trong tiếng Anh, là từ viết tắt của cụm từ "What the fuck?", nghĩa là "cái quái gì vậy?". Ngoài ra, cụm từ này còn miêu tả sự không hài lòng, sự bất ngờ trước tình huống nào đó.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

ecchi


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

utopia


Danh từ: điều không tưởng, hay còn ví như là địa đàng nhân gian.
Đây là một dạng lý tưởng và tưởng tượng về một xã hội hoàn hảo, mọi người đều hài lòng với cuộc sống.
Ví dụ: Cô ta đang đưa ra một ý nghĩ không tưởng về việc tự mình đi ra khỏi trái đất. (She is expressing a utopia for leaving out of the Earth by herself.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

tycoon


Danh từ: vua, ông trùm (thuật ngữ trong lĩnh vực nào đó như kinh doanh.
Ví dụ: David là ông trụm trong việc thuyết phục khách hàng trong mảng marketing nếu ông ta hiểu tường tận về cái gì đó. (David is the tycoon in convincing customers in marketing field if he understand deeply about something.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

rhyme


Động từ + danh từ: làm cho câu đó có vần, làm thơ, ăn vần,...
Ví dụ 1: Hãy làm một bài thơ miêu tả cảnh thiên nhiên nơi đây. (Please rhyming a poem for this beautiful landscape.)
Ví dụ 2: Việc anh ta làm cho tôi chẳng có nghĩa lý gì cả. (What he did for me is no rhyme or reason.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

voz


Là trang diễn đàn dành cho dân công nghệ trên Internet. Ở đây mọi người có thể hỏi đáp, chia sẻ thông tin về những gì liên quan đến công nghệ điện tử. Nhưng những năm gần đây, trang này được rất nhiều người biết đến và trở thành một nơi đầy phức tạp, trong đó có thể được xem là cộng đồng gay của người Việt Nam.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

carry on


Cụm động từ: tiếp tục, tiếp nối làm điều gì đó, mang lên, cãi nhau, quá khích
Ví dụ 1: Carrying on your project, it should be done tomorrow. (Tiếp tục làm dự án của bạn đi, bạn nên hoàn thành nó vào ngày mai.)
Ví dụ 2: Neighborhood's children carry on everyday for the game. (Mấy đứa trẻ xóm tôi cãi nhau mỗi ngày vì mấy trò chơi hay cuộc đua.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

te amo


Trong tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Latin, nghĩa của từ này tương đương với từ "I love you" trong tiếng Anh, hay "Tôi yêu bạn" trong tiếng Việt. Ngoài ra, nó còn thể hiện một cách chơi chữ trong lời bài hát của Rihanna, trong đó, "temo" có nghĩa là sợ, thể hiện cảm xúc của người đang yêu.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

oggy


Tên của một con mèo trong bộ phim hoạt hình "Oggy and the cockroaches", "Oggy và những chú gián tinh nghịch". Đây là con mèo màu xanh lam và cuộc sống của nó bị xáo trộn bởi những chú gián tinh nghịch. Phim hoạt hình này đã từng được chiếu trên kênh truyền hình Disney và được rất nhiều trẻ em Việt Nam yêu thích.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

bô hem


Là từ được phiên âm tiếng Việt của từ "Boheme". Là tên của một quán pub nổi tiếng Sài Gòn và được rất nhiều dân chơi biết đến vì ở đây là nơi người từ 18 trở lên có thể gặp gỡ, giao lưu, xả stress và say xỉn. Ngoài ra, một số tệ nạn xã hội cũng xuất phát từ loại hình hưởng thụ này.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

exp date


Là từ viết tắt của "Expiry date", nghĩa là ngày sử dụng, hạn sử dụng, ngày còn hiệu lực. Cụm từ nhắn khá phổ biến trên các sản phẩm, để chỉ thời gian có thể sử dụng sản phẩm trước khi nó bị hư hoặc biến chất. Các sản phẩm Việt Nam sử dụng "HSD (Hạn sử dụng)" thay cho cụm từ này.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

slot


Danh từ: rãnh, khe hẹp (chỗ có thể nhét vào hay đút vào)
Ngoài ra, đây cũng là từ được dùng khá phổ biến trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Các game thủ dùng nó như một chỗ trống để chơi chung. 1 team sẽ có 5 người, hoặc tạo tùy chọn sẽ có 3 vs 3, 4vs4, 5vs5, thì ví dụ như "còn 1 slot trống" nghĩa là "còn dư 1 chỗ, có thể vào để tham gia cùng".
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

ikigai


Đây là cụm từ được người Nhật, đặc biệt là giới trẻ và những người trưởng thành.
Từ này được ghép từ 2 từ đơn: ikiru (sống) và kai (tìm thấy hi vọng). Qua đó, cụm từ này thể hiện khái niệm tìm kiếm hi vọng hay động lực để thức dậy vào mỗi buổi sáng.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

ignorance


Danh từ: sự không biết, sự ngu dốt, bù nhìn, thiếu hiểu biết...
Ví dụ: The ignorance of Marketing strategy leads to her failure in her business. (Sự thiếu hiểu biết về chiến lược Marketing dẫn đến việc thất bại trong kinh doanh của cô ta)
Ví dụ: The ignorance of traffic regulation can lead to penalty or accidents.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

pi sà


Đây là từ phiên âm tiếng Việt được dịch từ tiếng Trung Quốc của từ "bệ hạ". Từ này được nghe nhiều trong các phim Trung Quốc cổ trang. Đặc biệt hơn, từ này trở thành trào lưu sau khi bộ phim Võ Tắc Thiên (Võ Mị Nương) công chiếu.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

wrench


Danh từ: sự trật khớp, sự sái (mắt cá/ xương), sự giật mạnh, sự chia ly,...
Ví dụ: The wrench of gears in that watch is the reason for the stop of its work.
Động từ: sái, trật, giật...
Ví dụ: The button is wrenched out of that coast.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

nda


Là từ viết của cụm từ "Non-disclosure agreement", nghĩa là "Sự cam kết trong bảo mật thông tin thỏa thuận trong doanh nghiệp". Đây là một dạng hợp đồng nhằm đảm bảo người có trong bản hợp đồng như khách hàng hay các nhà đầu tư không tiết lộ hay đánh cắp giá trị trí tuệ của doanh nghiệp.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

darling


Là từ dùng để gọi người mình thương yêu như con, vợ, chồng,... Tùy thuộc vào các mối quan hệ mà xem người đó là người mình yêu mến và quan tâm.
Ví dụ: Oh darling, you do back to me, I cannot fall as sleep unless you come back home. (Oh con yêu, con đã thực sự quay về rồi, mẹ không thể chợp mắt nếu biết con chưa về nhà.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

ego


Danh từ trong lĩnh vực triết học: cái tôi, cá nhân hay ý kiến của bản thân, cảm nhận về sự quan trọng và khả năng của bản thân trong cộng đồng. Bên cạnh đó, nó còn thể hiện tâm tư, suy nghĩ của một người cố hòa hợp với ước muốn hoặc suy nghĩ không có nhận thức với nhu cầu của xã hội.
 nga (Ngày 13 tháng 11 năm 2018)

0   0

ks


Có một số định nghĩa cho từ này:
- Đây là từ viết tắt của "kill stealing" nghĩa là "cướp chiến công/ cướp mạng ăn được của đồng đội". Từ này rất nổi tiếng trong game online Liên Minh Huyền Thoại.
- Đây có thể là từ viết tắt của "khách sạn"/ "Khánh Sơn"...
 nga (Ngày 13 tháng 11 năm 2018)

0   0

idiot


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

yup


Trong tiếng Anh, một số từ được nói theo nhiều cách khác nhau nhưng vẫn cùng một nghĩa. Tuy nhiên, phải tùy vào hoàn cảnh để mà sử dụng cho phù hợp. Từ này là biến thể của từ "yes", ngoài ra còn có từ "yep". "Yup" được sử dụng khi đồng ý hay tán thành điều gì đó trong tâm trạng tích cực và hoàn cảnh không trang trọng, nói cách khác là trong những cuộc hội thoại bình thường.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10