Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn.    
Tên của bạn:
từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.

Tìm kiếm trong 1.557.332 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

23 lên,11 xuống

konichiwa


Được viết theo kiểu Romaji (phiên âm từ chữ tượng hình sang phiên âm Latinh) của Nhật Bản, nghĩa là " Xin chào hay chào buổi trưa chiều" .
Đối với những người mà bạn cần phải tôn kính thì không được dùng từ này,.
 Sai trên 2015-01-21

16 lên,14 xuống

Homophobia


Hội chứng sợ đồng tính. Có ác cảm cực đoan, phi lý với người đồng tính luyến ái.

example: Acts of racism, homophobia , xenophobia or just plain discrimination happen all the time.
 playboy1303 trên 2015-01-05

13 lên,9 xuống

wasted


Say bí tỉ, say mèm,

Từ đồng nghĩa: stoned, high, enke, drunk.

example:
1- "That guy is so wasted, he can hardly stand up."
2- "Man, i just pissed all over the toilet seat, i'm so wasted."
 playboy1303 trên 2015-01-04

14 lên,9 xuống

crush


việc thích một ai đó (tưởng tượng là họ yêu mình nhưng không phải như vậy), cũng có thể hiểu là yêu đơn phương.

example:
1- I have a crush on Marry

2-
A: You act weird around B
B: No, I don't
A: You have a crush on her, don't you??

3- Don't ever crush on someone, because it'll always end in pain.
 playboy1303 trên 2015-01-04

17 lên,5 xuống

bae


1. Cách nói ngắn của từ "Babe". cũng có thể chỉ người yêu, người bạn thích,... "sweetie", "crush", "sweetheart"

example: Bae, I love you so much.

2. Từ viết tắt:
- Bachelor of Aeronautical Engineering
- Bachelor of Agricultural Engineering
- Bachelor of Architectural Engineering
- Bachelor of Art Education
- Bachelor of Arts in Education
 playboy1303 trên 2015-01-04

12 lên,9 xuống

nutshell


Thành ngữ:
"... in a nutshell"
nói 1 cách ngắn gọn, 1 vài từ để miêu tả,

example: Just give me the facts in a nutshell. Just tell me the story in a nutshell. Explained the situation in a nutshell
 playboy1303 trên 2015-01-03

5 lên,1 xuống

how


Ý nghĩa được ẩn vì nội dung NSFW. Đăng nhập để xem ý nghĩa
 hathimun trên 2014-12-20   NSFW / 18+

Bình chọn mới nhất


cancel   -1 5 phút trước
nhiêu khê   -1 10 phút trước
nhiêu khê   -1 10 phút trước
Nhiêu khê   -1 10 phút trước
me too   +1 15 phút trước
Nhập siêu   +1 27 phút trước
ill   +1 41 phút trước
lòng lang dạ thú   -1 69 phút trước
Ấy   -1 109 phút trước
ấy   -1 109 phút trước
ấy   -1 109 phút trước
ấy   -1 109 phút trước
liệt kê   -1 114 phút trước
Liệt kê   -1 114 phút trước
liệt kê   -1 115 phút trước
Liệt kê   -1 115 phút trước
liệt kê   -1 115 phút trước
liệt kê   +1 116 phút trước
bell   -1 124 phút trước
Vô ý thức   +1 131 phút trước

Thành viên mới nhất


Ti amo amore mio2015-04-26
hoang-my-my2015-04-26
rsdssadfwsc2015-04-26
quynh 1232015-04-26
leminhtam2015-04-25