Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

da diết


Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "da diết" là một danh từ ý chỉ sự khắc khoải, thấm thía, day dứt kéo dài không thể nào nguôi được của một người, thường dùng trong chuyện tình cảm
Ví dụ: Anh đi rồi, để lại cho cô một nỗi nhớ da diết
la gi - Ngày 18 tháng 6 năm 2019

0   0

câu khiến


Câu khiến (hay còn gọi là câu cầu khiến, câu mệnh lệnh) dùng để đưa ra một đề nghị, yêu cầu, mệnh lệnh của một người với người. Trong câu cầu khiến thường xuất hiện những từ như: hãy, chớ, đừng, phải,... Cuối câu đặt dấu chấm hoặc dấu chấm than để nhấn mạnh câu khiến
la gi - Ngày 18 tháng 6 năm 2019

0   0

cô hồn


"cô hồn" được hiểu là hồn ma cô đơn, chưa được siêu thoát nên cứ lang thang ở trần gian. Mỗi tháng bảy âm lịch, người dân Việt Nam thường tổ chức lễ cúng cô hồn nhằm xá tội vong nhân, thể hiện lòng kính trọng và vị tha cho những người đã khuất
la gi - Ngày 18 tháng 6 năm 2019

0   0

cưu mang


Trong từ điển tiếng Việt, "cưu mang" là một động từ dùng để chỉ hành động quan tâm, chăm sóc, lo lắng và nuôi dưỡng của một người đối với người hay con vật. Khi xưa, "cưu mang" còn dùng để chỉ sự gìn giữ cái thai trong bụng mẹ
Ví dụ 1: Cô bé bị mồ côi, được gia đình ấy mang về cưu mang
Ví dụ 2: Ơn cha ba năm cúc dục/Nghĩa mẹ chín tháng cưu mang (ca dao)
la gi - Ngày 18 tháng 6 năm 2019

0   0

cô phương bất tự thưởng


Đây là tên một bộ phim Trung Quốc được dàn dựng theo bối cảnh thời xưa (thuộc thể loại phim kiếm hiệp). Phim được chiếu chính thức vào tháng 2 năm 2017 với 62 tập phim. Phim được chú ý với dàn diễn viên nổi tiếng và cốt truyện ý nghĩa.
la gi - Ngày 16 tháng 6 năm 2019

0   0

amazing


Tính từ: tuyệt vời, kì diệu,...
Ví dụ 1: Đó là điều tuyệt vời nhất tôi từng được thấy. Tôi thật sự rất cảm động. (This is an amazing thing I have ever seen. I am really touched for that.)
Ví dụ 2: Cô ấy vẫn còn sống sau vụ tai nạn đó. Thật kì diệu làm sao. (She is still alive after that accident. It is so amazing.)
la gi - Ngày 16 tháng 6 năm 2019

0   0

BASIC


Tính từ: cơ bản, thiết yếu
Ví dụ 1: Chúng tôi sẽ cung cấp những kiến thức cơ bản trong việc sinh tồn cho các bạn. (We will provide you basic knowledge of survival).
Ví dụ 2: Chúng ta sẽ được học những nguyên lý cơ bản về thiết kế ở khóa này. (We learn basic principles of design in this course).
la gi - Ngày 16 tháng 6 năm 2019

0   0

attention


Danh từ: sự chú ý
Ví dụ: Làm sao để gây sự chú ý với cô ấy đây? (How can I take her attention?)
- Tên một bài hát nổi tiếng của Charlie Puth. Bài hát được phát hành năm 2018 và đứng trên nhiều bảng xếp hạng âm nhạc nổi tiếng thế giới.
la gi - Ngày 16 tháng 6 năm 2019

1   0

cô độc


"Cô" trong cụm từ "cô quạnh" nghĩa là xung quanh không có ai, khung cảnh đìu hiu còn "độc" trong cụm từ "đơn độc" nghĩa là lẻ loi một mình không biết nương tựa vào ai. Như vậy, "cô độc" là một tính từ dùng để miêu tả trạng thái cô đơn, không có ai bên cạnh của một người
la gi - Ngày 14 tháng 6 năm 2019

0   0

câu kể


Trong ngữ pháp tiếng Việt, cụm từ "câu kể" nghĩa là câu trần thuật nhằm mục đích kể, tả, nói về một sự việc, sự vật, hiện tượng hoặc con người. Cuối câu kể phải có dấu chấm. Cấu trúc của câu kể gồm hai thành phần chính là chủ ngữ (trả lời câu hỏi Ai?) và vị ngữ (trả lời câu hỏi làm gì? như thế nào? là gì?)
Ví dụ: Chó (chủ ngữ) là một vật nuôi trong nhà (vị ngữ)
la gi - Ngày 14 tháng 6 năm 2019

0   0

cơ quan


Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "cơ quan" ý chỉ một bộ phận của cơ thể là tập hợp các mô thực hiện chức năng chung (sinh học) hay là tập hợp một nhóm người cùng đơn vị hành chính trong nhà nước, đoàn thể
Ví dụ: mắt là cơ quan thị giác, cơ quan nhà nước,...
la gi - Ngày 14 tháng 6 năm 2019

0   0

câu lạc bộ


Cụm từ "câu lạc bộ" được mượn từ tiếng nước ngoài, ý chỉ một tổ chức được thành lập theo sự tự nguyện của mỗi người về một chủ đề nào đó. Trong một câu lạc bộ thường có ban chủ nhiệm, đội trưởng, nhóm trưởng và nội quy hoạt động của câu lạc bộ. Hiện nay, sự năng động của giới trẻ tăng cao nên cũng xuất hiện nhiều câu lạc bộ đa dạng như: thể thao, âm nhạc, nấu ăn, yoga,...
la gi - Ngày 14 tháng 6 năm 2019

0   0

cd


CD ghi tắt của cụm từ "Compact Disc". Đây là một loại đĩa nhạc hình tròn và có ánh quang ở mặt sau đĩa. CD thường được làm từ chất dẻo, một đĩa có thể lưu trữ 80 phút âm thanh hoặc 700MB dung lượng đĩa. Ngày nay, đĩa CD không còn xuất hiện nhiều vì công nghệ hiện đại nên có nhiều sản phẩm nghe nhạc thay thế
la gi - Ngày 14 tháng 6 năm 2019

0   0

Xơi


Động từ chỉ hành động ăn uống, được dùng ở một số địa phương nhất định, thường là ở miền Bắc.
Ví dụ: Mời anh vào nhà tôi xơi nước ạ. (Ý muốn mời vào chơi dùng trà).
Ví dụ: Xơi cơm nước đã rồi hẵng đi, tôi nấu nhiều lắm.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

1   0

uy


Trong từ điển Tiếng Việt, uy thường nằm trong những cụm từ như uy danh, nghĩa là uy quyền và danh tiếng. Ngoài ra còn có những từ như uy linh, là sức mạnh thiêng liêng. Uy lực, là sức mạnh khiến người ngoài nể sợ. Uy nghi, là có dáng vẻ rất tôn nghiêm , gợi sự tôn kính. Không chỉ thế, còn có uy quyền,uy tín, uy vũ...
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

maybe


Nghĩa của từ: có thể
Thường đứng một mình hoặc đứng riêng sau dấu phẩy. Từ này hay được dùng trong văn nói hay văn viết không chuyên.
Ví dụ: Tôi sẽ tham gia buổi workshop vào ngày mai. Bạn sẽ đi cùng tôi chứ? - Có thể. (I will go to the workshop tomorrow. Do you want to go with me? - Maybe).
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

said


Động từ (ở thì quá khứ): nói
Ví dụ 1: Họ nói rằng chúng ta có thể rời khỏi đây vào ngày mai nếu thời tiết tốt hơn. (They said that we could leave here tomorrow if the weather was better.)
Ví dụ 2: "Cô ấy đã ra ngoài rồi." - Jame nói. ("She went out." - said Jame.)
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

Kiến tạo


Từ này thường được dùng trong thể thao như đá banh, bóng rổ hay khúc gôn cầu. Ví dụ trong bóng đá, người đá trái banh trực tiếp vào lưới đối phương sẽ là người ghi bàn thắng. Còn cầu thủ đã chuyền bóng cho người ghi bàn đang thực hiện pha kiến tạo giúp đội nhà có được bàn thắng.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

since


Giới từ: kể từ khi, bởi vì
Ví dụ 1: Tôi đã dọn đến đây ở từ năm 2010. (I have moved here since 2010).
Ví dụ 2: Bởi vì cô ấy muốn mua cho mình một chiếc xe ô tô, nên cô đã làm việc rất cật lực trong vòng 2 năm qua. (Since she wants to buy her own a car, she has worked hard within 2 years).
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

XOA DỊU


Mang cả nghĩa trực tiếp và tượng trưng.
Ví dụ 1: Làm sao để xoa dịu vết thương ngoài da này cho con tôi đây? Nó không thể ngủ được.
Ví dụ 2: Nỗi đau mất người thân không thể nào xoa dịu được. Tôi nghĩ cô ấy cần thời gian để vượt qua nó.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

seen có


Động từ (cột thứ 3 của see): đã xem
Ví dụ: Tôi thấy cô ấy đang vào siêu thị. (I have seen that she gets into supermarket.)
Từ này được dùng phổ biến trên mạng xã hội. Được nhắc nhiều trong trường hợp đã xem tin nhắn nhưng chưa hồi âm lại.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

skip


Động từ: bỏ qua
VÍ dụ 1: Nếu bạn không muốn xem quảng cáo, bạn có thể bỏ qua sau 5 giây phát sóng. (You can skip the advertisement after playing 5 seconds if you do not want to watch.)
Ví dụ 2: Câu hỏi này khó quá, tôi có thể bỏ qua chúng được không? (This question is too difficult to answer, can I skip it?)
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

yay


Đây là dạng từ tượng thanh được viết dưới dạng văn bản không chuyên. Từ này thường được dùng trong trường hợp khi ai đó phấn khích, sung sướng và hạnh phúc khi nghe về điều gì đó.
Ví dụ: Chúng ta sẽ có một chuyến đi chơi ngoại khóa vào cuối tháng này. - Yay.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

Haizz


Từ tượng thanh diễn tả tiếng thở dài. Nhiều người không chỉ là người Việt Nam mà còn trong tiếng Anh, họ dùng trong văn viết hay các đoạn chat nhằm miêu tả tâm trạng mệt mỏi, chán nản hay yên lặng phản bác ý kiến ai đó.
Ví dụ: Nhưng tôi vẫn sẽ đi chuyến xe đó mặc dù nó có cũ kỹ đến mức nào. - Haizz, thật hết nói nổi.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

waiting for you


Nghĩa của cụm từ: vẫn còn đang đợi bạn đó
Ví dụ 1: Tôi sẽ luôn đợi bạn dù tâm trí bạn không có hình bóng của tôi. (I will be waiting for you even I am not in your mind at all).
Ví dụ 2: Cậu ấy vẫn đang đợi bạn à? (Is he waiting for you?)
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

lie


Động từ: nói dối
Ví dụ 1: Đừng nói dối tôi, tôi đã biết hết tất cả rồi. Vì vậy hãy nói sự thật với tôi đi. (Do not lie to me, I have known everything. So please tell me the truth).
Ví dụ 2: Cô ấy đã lừa dối cậu. Cô ấy đang ngoại tình đó. (She lies to you. I am sure she is unfaithful).
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

welcome


Động từ: chào mừng
Ví dụ 1: Chào mừng bạn trở về. Chúng tôi rất nhớ bạn. (Welcome back. We miss you so much.)
Ví dụ 2: Chào mừng bạn đến với nhóm chúng tôi. Hãy cùng nhau giúp đỡ để có kết quả tốt cho học kì này nhé. (Welcome to my team. We can help each other to get a good result for this semester.)
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

zk có


"zk" được rất nhiều bạn trẻ trên mạng xã hội dùng như một từ trong ngôn ngữ teencode. Nó là từ "zợ" hay "vợ" (vk). Tuy được dùng phổ biến đối với giới trẻ nhưng chỉ trong những năm trước. Bây giờ nhiều người có vẻ kì thị vì nó mang tính con nít và trẻ trâu.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

pretty


Tính từ: xinh đẹp
Ví dụ: Cô ấy là một cô bé xinh đẹp và tốt bụng. Cổ xứng đáng được nhiều điều tốt đẹp. (She is a pretty and kind girl. She deserves the best things.)

Trạng từ: gần như, khá
Ví dụ: Cũng khá nhiều rồi, bạn có thể dừng lại được rồi. (You can stop doing this, it is pretty much).
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

yi


- Tên của một vị tướng trong game Liên Minh Huyền Thoại. Tương tự như những nhân vật game khác, Master Yi sở hữu 4 kĩ năng chính và một nội tại. Được biết đến như một Ninja, Yi dùng kiếm chiến đấu cho tộc Demacia. Nó có thể trở thành một sác thủ mạnh nhất và cân cả 5 người nếu sở hữu lượng đồ vượt trội và kĩ năng cao.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

vler


Có thể là từ viết tắt của Vlogger, là người làm và xuất hiện trên video trên Youtube. Theo sự phổ biến về hình thức xem, nghe để tiếp thu nhiều thông tin hơn đọc, bây giờ nhiều người có khả năng đều có thể làm người live stream, vlog dạng video để kiếm tiền và chia sẻ kinh nghiệm.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

tim thai dương tính


Đây là câu nói xác định cho việc thụ thai thành công. Tim của đứa bé sẽ không thể phát hiện ra ngay mà cần vài tuần mới được hình thành mạch máu tạo thành tim. Tim được hình thành trước và bọc trong phôi. Có thể siêu âm để thấy rõ sau 6 tuần thụ tinh thành công.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

zone 60


Nghĩa của cụm từ: trong phạm vi 60
Ta thường bắt gặp kí hiệu này trên các con đường lớn như quốc lộ, đại lộ hay đường cao tốc. Nó là biến báo giao thông cho phép người điều khiển chỉ chạy xe với tốc độ không lớn hơn 60km/h.
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

0   0

bâng quơ


Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "bâng quơ" là một tính từ dùng để chỉ sự vô định, vu vơ, không nhằm vào một đôi tượng nào cả, không có mục đích rõ ràng
Ví dụ 1: Trời mưa rơi tí tách, tôi ngồi bâng quơ bên thềm với một tách cà phê
Ví dụ 2: Vì bắt gặp cảnh tượng ấy nên cả ngày hôm nay ánh mắt của Lan cứ bâng quơ
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019

0   0

y học


Y học là một lĩnh vực khoa học bao gồm chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe cho bệnh nhân. Y học ứng dụng các kiến thức về y sinh học và công nghệ sinh học để tìm ra phương pháp chữa trị qua thuốc men, phẫu thuật, vật lí trị liệu,...Từ đó giúp duy trì sức khỏe tốt hoặc giúp hồi sức cho bệnh nhân
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019

0   0

uat


1. Trong tiếng Việt, "uat" là một từ bị ghi nhầm từ "ủa" vì sở dĩ trên bàn phím chữ r và t nằm gần nhau. Nên khi gõ từ "ủa" thường nhầm thành "uat"
2. UAT ghi tắt của cụm từ "User Acceptance Testing". Đây là một ứng dụng dùng để kiểm tra xem phần mềm có thỏa mãn nhu cầu người dùng không trước khi tung ra thị trường
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019

0   0

wbc


WBC ghi tắt của cụm từ "Wood Plastic Composite", có nghĩa là nhựa gỗ. Đây là một loại nguyên liệu tổng hợp với thành phần chủ yếu là bột gỗ và nhựa. Nó được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng (lan can, hàng rào,...) và đồ nội thất vì tính dẻo, dễ uốn, chống ẩm,... của nhựa gỗ
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019

0   0

iphone mvt


Mvt ghi tắt của cụm từ "mất vân tay". Những chiếc điện thoại bị mất vân tay (touch id) được bán tràn lan ở Việt Nam vì đánh vào tâm lý thích iphone của người mua hàng. Có hai loại iphone mvt: vì lí do nào đó mà iphone bị mvt trong khi còn lại đều dùng được và iphone trải qua lắp ráp linh kiện nên không có touch id. Không nên mua điện thoại iphone mvt vì tính không bền, dễ hỏng, sửa chữa tốn nhiều chi phí mặc dù giá rẻ
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019

0   0

hdi có


HDI ghi tắt của cụm từ "Human Development Index", nghĩa là chỉ số phát triển con người. Đây là một chỉ số để định lượng các yếu tố của con người như thu nhập, tỷ lệ biết chữ, tuổi thọ,... rồi từ đó tạo ra một cái nhìn tổng quát về quốc gia đó
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019

0   0

mã qr


Mã QR là một mã code có hình vuông kèm những hoa văn riêng biệt nhằm kiểm kê các sản phẩm trong nhiều ngành khác nhau. Hệ thống mã QR được phát minh năm 1994 với QR ghi tắt của "Quick Response" (đáp ứng nhanh). Nhờ trình giải mã tốc độ cao của QR đã giúp con người tiết kiệm thời gian, tiện lợi trong cuộc sống hằng ngày nên lượng sử dụng cũng phổ biến trong nhóm mã vạch hai chiều
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10