từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.877 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

twice


Đồng nghĩa với "2 times", nghĩa là "2 lần".
Ngoài ra, nó còn là tên của một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc nổi tiếng từ nhà JYP vào năm 2015. Nhóm gồm có 9 thành viên, với nhiều bản hit như "Cheer up", "What is love?",... nhóm nhạc đã gây ảnh hưởng không những trong nước mà còn ra cả quốc tế.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

Zoe


Là tên của một vị tướng trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Đây được giới thiệu là một cô bé nhỏ nhắn tóc vàng nhưng có khả năng của một bậc thầy vũ trụ biến ảo khi có thể bẻ cong thực tại. Bộ chiêu thức đòi hỏi người chơi có kĩ năng mới có thể thành thục được.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

zed


Là tên của một vị tướng trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Được mệnh danh là chúa tể bóng tối và sát thủ đáng gờm trong game. Với bộ kĩ năng cần người chơi có kĩ năng cao và điêu luyện mới có thể thành thục được con tướng này.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

quinn


Là tên của một con tướng trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Với đặc điểm là người chim (đại bàng), thuộc xứ sở Demacia. Cô có thể dùng chiêu cuối để hóa chim, được biết như là một trinh thám tinh nhuệ.
Ngoài ra, có thể là tên của Harley Quinn, nhân vật tội phạm trong truyện nổi tiếng Batman
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

day by day


Nghĩa của cụm từ: dần dần, ngày qua ngày, ngày càng,...
Ví dụ: Con bé ngày càng xinh ra nhỉ. (She looks beautiful day by day).
Ngoài ra, đây còn là tên của một bài hát nổi tiếng của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc, T-ara. Cũng là tên bài hát của ca sĩ Godspell).
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

pipeline


Danh từ: chuỗi vận chuyển hàng hóa liên tục (phân phối tới các nhà bán lẻ). Trong kinh doanh từ này khá phổ biến, dùng trong quản lý, thống kê đơn hàng.
Động từ: Dẫn/ truyền điện/ âm thanh bằng dây điện.
Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong lĩnh vực kĩ thuật về ống dẫn.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

ox


Danh từ: con bò đực, người đàn ông hậu đậu, khờ khạo, nói về sự già nua của tuổi tác.
Ví dụ: Có bao nhiêu con bò đực trong chuồng vậy? How many oxes cage?
Ngoài ra, đây còn là từ viết tắt khá phổ biến trong cộng đồng mạng Việt Nam, nghĩa là "ông xã".
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

lol


Là từ viết tắt của tên một game trực tuyến nổi tiếng thế giới "League of Legend", "Liên minh huyền thoại".
Ngoài ra, nó còn là từ viết tắt của cụm từ "Laughing out Loud", diễn tả hành động cười lớn trước một việc gì đó.
Thêm nữa, nó cũng là từ diễn tả cảm xúc, giống như từ "vãi" ở Việt Nam.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

diss


Động từ: xúc phạm, chỉ trích, công kích
Ví dụ: Cô ta bị xúc phạm nặng nề vì bỏ con mình lại để đi nước ngoài với tình yêu của cô ta. (She is dissed for abandoning her child to do abroad with her lover.)
Từ này cũng khá phổ biến trong cộng đồng rap, hip hop.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

back and forth


Nghĩa của cụm từ: tới lui (di chuyển qua lại cùng hướng).
Ví dụ: Cô ấy hồi hộp và lo lắng cho phần thi của mình nên đi tới đi lui để giải tỏa bớt. (She was nervous and worry for her performance, so she walked back and forth to release it.)
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

edna


Là tên của một nhân vật hoạt hình hết sức quen thuộc trong "The Incredibles". Nhân vật này tuy không phải đóng chính nhưng rất được khán giả yêu thích với khả năng tạo ra những bộ đồ siêu nhân trong thời gian chóng mặt.
Ngoài ra, đây cũng là tên để đặt cho con gái ở nước ngoài.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

Ryu


Trong tiếng Nhật, từ này nghĩa là "rồng" hoặc "môn phái", "bậc thầy" trong một môn võ nào đó.
Ngoài ra, đây còn là tên một nhân vật nổi tiếng trong game Street Fighter do Capcom sáng lập. Thêm nữa, một số game cũng liên quan đến Ryu là Breath of Fire, Ninja Gaiden.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

Zero tolerance


Nghĩa của cụm từ: không khoan dung.
Ở đây, từ này thường diễn tả trong những quy định khắc khe trong quân đội, tục lệ làng thời xưa, hay trong các cuộc chiến tranh hoặc luật nhà nước. Thể hiện công tư phân minh, trong lợi ích cộng đồng không dính dáng đến chuyện riêng hay nhờ các mối quan hệ để tư lợi.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

moq


Là từ viết tắt của cụm từ "Minimum Order Quantity", nghĩa là "số lượng đặt hàng tối thiểu cho một đơn hàng". Cụm từ này thường xuất hiện trong hoạt động kinh doanh, buôn bán, thống kê mặt hàng. Người mua phải đặt hàng trên mới quy định của người bán.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

karma


Trong Phật giáo, từ này nghĩa là "nghiệp". Nói cách khác, đây là điều sẽ xảy ra trong tương lai phụ thuộc vào những gì mới đã làm trong quá khứ. Ví dụ, trong quá khứ đã làm quá nhiều việc ác và không biết hối cải sẽ tạo báo ứng cho bản thân hơcj con cháu sau này.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

please go ahead


Nghĩa của cụm từ:
- Xin hãy bắt đầu đi. (Ví dụ: If you are ready, please go ahead).
- Đưa ra sự cho phép cho ai để bắt đầu làm chuyện gì đó. (Ví dụ: Can I take it off? - Please go ahead.)
- Dám nghĩ dám làm (Go-ahead)
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

aka


Là từ viết tắt của cụm từ "Also know as", nghĩa là "còn được biết đến với" có thể là với bút danh, biệt danh, hình tượng,...
Ví dụ: Ông ta là David (aka Logan), là họa sĩ nổi tiếng khu này.
Ngoài ra đây còn là tên của một rapper nổi tiếng Nam Mỹ.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

qdqt


Thật ra là "qtqd", là từ viết tắt được giới trẻ mạng ưa chuộng và sử dụng. Là từ viết tắt của cụm từ "quá trời quá đất". Cụm từ này dùng để diễn tả mức độ nhiều trong trường hợp nào đó.
Ví dụ: Hôm qua tao đã ăn qtqd luôn.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

elite


Danh từ: người hoặc nhóm người giàu nhất, quyền lực, ưu tú nhất,...
Ví dụ: Sự xuất sắc trong học tập của anh ta được trường và gia đình tuyên dương và công nhận. (His educational elite is recognized by school and family.)
Tính từ: ưu tú, quyền lực
Ví dụ: Đó là một đội quân tinh nhuệ. (Such a elite army.)
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

Ưu đàm


Là tên của một loại hoa mà trong Phật giáo gọi là hoa của cây Sung. Nó là loài hoa mang đến điềm lành, xua đuổi thiên tai cho thế gian. Đây là một loại hoa hiếm khi 3000 năm mới nở một lần. Có một số quan niệm cho rằng khi Phật Thích Ca Mâu Ni ra đời là có sự xuất hiện của loài hoa này.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

bstp


Là từ viết tắt của cụm từ "Biển số thành phố". Từ này được thấy và đề cập nhiều trong các diễn đàn, web buôn bán xe. Thường "thành phố" được nhắc ở đây là TP Hồ Chí Minh và Hà Nội. Khi công an trở nên gắt gao trong việc bắt các xe số tỉnh thì "bstp" trở nên quan trọng và được ưu tiên.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

Văn miếu


Ở Trung Quốc, người ta dựng "văn miếu" để thờ Khổng Tử, người có tài văn chương và mưu lược hơn người thời xưa. Ở thủ đô Hà Nội có văn miếu Quốc Tử Giám, ở đây dựng bia để tưởng nhớ các tiến sĩ, hiền tài có công với quốc gia.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

smarty pants


Là tên của một hãng kẹo thực phẩm chức năng nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng như chất xơ, vitamin và chất khoáng dưới dạng viên. Sản phẩm này dành cho người không thể hấp thụ các chất dinh dưỡng từ đồ ăn hoặc dành cho người trong chế độ ăn kiêng.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   1

Israel


Là tên của một quốc gia thuộc Trung Đông châu Á. Ở đây là nơi ở của hầu hết người Do Thái, do đó ở đây có khá nhiều tục lệ rắc rối và phức tạp như "không ra đường vào thứ bảy". An ninh ở đây khá chặt chẽ vì đã từng xảy ra khủng bố ở đây.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   1

chành xe


Là từ xuất phát từ tiếng Triều Châu (Trung Quốc), là từ người miền Nam hay dùng. "Chành xe" là dịch vụ vẩn chuyển, chuyên chở hàng hóa được vận hành dưới một công ty hay tổ chức nào đó. Hàng hóa thường được luân chuyển giữa hai nơi chứ không phân phối nhiều tỉnh như dịch vụ giao hàng.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   1

outlook


Danh từ: khung cảnh, cảnh quan bên ngoài, quan điểm, điều có thể xảy ra trong tương lai.
Ví dụ: Nhìn bên ngoài cô ta trông khá là nam tính khi ăn mặc như con trai. (Her outlook is quite manly because she wear man clothes.)
Ví dụ: Cảnh quan ở đây thật đẹp. (This landscape gives me a beautiful outlook.)
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   1

snooze


Danh từ: giấc ngủ ngắn, sự chợp mắt (thường là giấc ngủ ban trưa).
Ví dụ: Tôi có thói quen ngủ trưa khi còn nhỏ, bây giờ khá bận rộn, không ngủ trưa nữa làm tôi khá mệt mỏi. (I had a habit to take a snooze in the afternoon. But now I have a busy life so I usually feel tired without snooze.)
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   1

year over year


Nghĩa của cụm từ: so với cùng kì năm trước.
Thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh, liên quan đến thống kê, tính toán con số. Cụm từ dùng trong so sánh những số liệu có được ở hiện tại với kết quả thu được cùng thời điểm vào năm ngoái để rất ra kết luận về sự tăng trưởng.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   2

twerk


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   1

minute by minute


Nghĩa của cụm từ: từng phút từng phút trôi qua, diễn tả khoảng thời gian đó đang trôi qua rất nhanh.
Ngoài ra, đây còn là tên của một bài hát nổi tiếng của nhóm nhạc rock nam The Doobie Brothers ở Mỹ. Bài hát được phát hành vào năm 1978 và được dành giải thưởng Grammy lần thứ 22.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   0

squeeze


Danh từ: sự bóp/ siết chặt, sự nén, vắt, đám đông, sự hạn chế,...
Ví dụ: Cô ấy siết chặt đứa con của mình vào lòng sau 10 năm xa cách. (She gives her child a squeeze after 10 years left.)
Động từ: chen, ép, vắt, nặn
Ví dụ:Tôi đang cố chen nhau để lên chuyến xe buýt đó. (I am trying to squeeze myself into that bus.)
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   0

on call


Nghĩa của cụm từ: lịch trống, không bận, sẵn sàng phục vụ khi được gọi.
Ví dụ: Chú của tôi là thợ sửa chữa ở trung tâm bảo hành, chú rảnh vào buổi tối nếu bạn muốn nhờ chú sửa đồ. (My uncle is a maintenance man in warranty office, he is often on call in the evening if you need help.)
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   0

boutique


Từ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp, nghĩa là những cửa hàng thời trang nhỏ, bán những phụ kiện và quần áo hàng ngày nhưng không "đụng hàng". Thường dành cho thời trang nữ, với phong cách đơn giản, dễ mặc, dễ phối với những nhấn nhá và những phụ kiện thêm vào để bộ đồ thêm nổi bật.
 nga (Ngày 15 tháng 11 năm 2018)

0   0

vnpt


Là từ viết tắt của cụm từ "Vietnam Post and Telecommunications Group", nghĩa là "Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam". Tổ chức này được điều hành dưới theo quy định nhà nước. Ở đây có các dịch vụ lắp đặt, sửa chữa thiết bị viễn thông như Wifi, những hình thức liên quan đến công nghệ thông tin.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

safe and sound


Thành ngữ được người Mỹ sử dụng khá phổ biến. Nghĩa của nó là "bình an vô sự/ an toàn không bị bất cứ thương hại to tát nào",
Ví dụ: Tôi đã đến đó bình an vô sự. (I arrived there safe and sound.)
Ngoài ra, đây còn là tên bài hát nổi tiếng của Taylor Swift.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

carry out


Cụm động từ: thực hiện, tiến hành, biểu diễn...
Ví dụ 1: Cuộc khảo sát cần được lên kế hoạch và tiến hành ngay vào tháng sau. (The survey need to be planned and carried out right next month.)
Ví dụ 2: Chúng tôi quyết định sẽ thực hiện phần này. (We decided to carry out this part.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

spam


Trong hệ thống thư điện tử thì nó được gọi là thư rác, thư vặt hay quảng cáo mà một người hay tổ chức nào đó có được địa chỉ mail của mình và gửi cho mình. Thông tin trong thư spam chủ yếu để quảng cáo. Ngoài ra, "spam" còn có nghĩa là gây phiền phức cho người khác. Ví dụ như cố tình gửi thật nhiều tin nhắn, hoặc gửi liên tục các thư quảng cáo.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

xa xỉ


Tính từ diễn tả sự phung phí, sự phóng khoáng trong cách xài tiền hay còn gọi là "chơi sang". Ngoài ra, khi ai đó bảo "đó là một món đồ xa xỉ" thì có nghĩa là món đồ đó có giá trị cao hoặc rất đắt so với khả năng có thể mua được.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

kachima


Hay "kajima", tiếng Hàn được phiên âm sang chữ cái AlphaBeta, nghĩa là "đừng đi mà/ đừng rời xa tôi". Từ này rất quen thuộc trong các bộ phim Hàn Quốc. Đặc biệt nó còn được lan rộng hơn khi xuất hiện trong bài hát đình đám của Erik, Chạm đáy nỗi đau.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

take for granted


Cấu trúc: to take something for granted, nghĩa là xem thường hay cho đó là một điều hết sức bình thường, cho đó là một việc hiển nhiên.
Ví dụ 1: Anh ta cảm thấy việc vợ mình làm công việc nhà là một việc hiển nhiên và tròn trách nhiệm của một người về nên anh ta không cần phải gánh vác phụ. (He take his wife for granted in housework because that is her role in the family so he does not need to share with her.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10