từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.506 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

mtp


MTP ở đây có thể là nghệ danh của ca sĩ rất nổi tiếng của Việt Nam và có tầm ảnh hưởng quốc tế là Sơn Tùng M-TP. Đây là từ viết tắt của từ Music (âm nhạc) Tài năng và Phong cách.
Ngoài ra nó có thể là từ viết tắt của Media Transfer Protocol: Giao thức thiết bị đa phương tiện.
 nga (Ngày 22 tháng 10 năm 2018)

0   0

vote


Động từ: bình chọn, bầu chọn
Ví dụ: Tôi đã bầu cho cô ấy làm lớp trưởng lớp tôi. (I voted her in the position of the class leader.)
Danh từ: phiếu bầu, sự bỏ phiếu
Ví dụ: Tôi đã thay mặt ba mẹ tôi đi bỏ phiếu bầu. (I replaced my parent to go to the vote.)
 nga (Ngày 22 tháng 10 năm 2018)

0   0

status


Danh từ: thông điệp, tình trạng
Từ này khá quen thuộc với các bạn sử dụng các trang mạng xã hội như Facebook và Instagram. Viết status nghĩa là chia sẻ tình trạng, trạng thái của mình lên mạng xã hội.
Ví dụ: Mấy đứa nhỏ bây giờ toàn viết status than vãn về tình yêu không nhỉ.
 nga (Ngày 22 tháng 10 năm 2018)

0   0

seen


Là động từ được chia ở verb 3 của từ "see", nghĩa là đã xem, đã thấy.
Ví dụ: I have seen her on the road.
Ngoài ra, giới trẻ trên mạng xã hội như Facebook và Instagram đã quá quen thuộc với từ này. "Seen" xuất hiện khi ai đó đã đọc tin nhắn của bạn và chưa hoặc không trả lời lại tin nhắn đó.
 nga (Ngày 22 tháng 10 năm 2018)

0   0

gig


Nghĩa nôm na danh từ là "hợp đồng thuê".
Những năm gần đây, "gig economy" đang trở thành xu hướng phát triển nghề nghiệp trên thế giới. Nó có nghĩa là những công việc trong một khoảng thời gian ngắn và sẽ kết thúc hợp đồng khi đã hoàn thành xong công việc. Người được thuê không làm việc dưới tên một tổ chức nào mà chỉ là người có khả năng làm công việc đó. Nhờ đó mà thời gian cũng như là khoảng cách không còn là vấn đề to tát khi người ta có thể sắp xếp lịch và làm việc tại nhà qua Internet.
 nga (Ngày 22 tháng 10 năm 2018)

0   0

nhu nhược


Tính từ miêu tả tính cách không quyết đoán, yếu đuối, khó đưa ra một quyết định hợp lý. Có thể nói là vì mối quan hệ cá nhân mà bênh vực, làm ảnh hưởng đến sự kiên quyết của các quyết định cần thiết.
Ví dụ: Bà ta quá nhu nhược với con của mình, nói gì cũng tin tuyệt đối đến khi chúng nó bị cám dỗ và phá tan cái gia sản thì bà ta chỉ biết buồn khổ mà không dám nói một tiếng nào.
 nga (Ngày 22 tháng 10 năm 2018)

1   0

gmail


Là một dạng thư điện tử được sáng lập bởi Google, ông trùm về công nghệ điện tử toàn cầu. Hiện nay, có hơn một tỷ tài khoản được tạo ra. Sở dĩ có một con khủng về lượng người dùng và lượng truy cập mỗi ngày vì sự tiện lợi cũng như bảo mật cao từ ứng dụng này.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

xiêu lòng


Tính từ diễn tả sự mềm lòng, không kiềm được cảm xúc, không thể nghiêm khắc trước ai hay điều gì đó. Như cảm xúc đã bị thuyết phục hoàn toàn.
Ví dụ: Tôi đã bị vẻ đẹp nhân cách của cô ấy làm xiêu lòng mình ngay từ lần đầu gặp gỡ.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

su su


Là tên của một loại thực vật có thể dùng làm thực phẩm cho con người, có họ với bầu bí. Quả này rất phổ biến ở miền Bắc, dùng để xào hoặc nấu canh.
Su Su còn là tên của sản phẩm sữa của trẻ em, được phân phối dưới thương hiệu Vinamilk.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

wonder


Động từ: tự hỏi, tự nhủ
Ví dụ: Tôi tự hỏi rằng liệu cô ấy có đến dự bữa tiệc tối nay không. (I wonder whether she will go to the party tonight.)

Danh từ: kì quan
Ví dụ: Có bảy kì quan trên thế giới. (There are seven wonders in the world.)
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

chill


Tính từ: lạnh lẽo, lạnh lùng
Ví dụ: Tôi cảm thấy mệt vì ở ngoài trời lạnh khá lâu, chắc tôi bị cảm lạnh rồi. (I feel tired because getting out for a long time in the cold weather, I guess I catch a chill.)

Ngoài ra, kết hợp với từ out, "chill out" có nghĩa là thư giãn.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

happy ending


Nghĩa của cụm từ: Kết cục hoặc cái kết có hậu.
Ví dụ: Bộ phim dài tập của châu Á thường sẽ có kết thúc có hậu, trong khi phim ngắn của phương Tây gần đây đang hướng tới cái kết mở nhưng buồn. (The series of Asian films usually recap with the happy ending, while the Western short films currently tend to end the film with the opened but sad ending.)
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

mưa ngâu


Mưa ngâu là những cơn mưa rơi không liên tục, trời đổ mưa rồi lại tạnh rồi lại mưa. Thường xuất hiện vào khoảng tháng 7, tháng của truyền thuyết Ngưu Lang Chức Nữ. Theo dân gian tương truyền, họ chỉ được gặp nhau vào mỗi rằm tháng 7 trong một năm, nên khi đó họ đã khóc, rồi lại ngưng, sau lại khóc vì hạnh phúc và nhớ nhung, nước mắt của họ tạo thành mưa rơi xuống nhân gian.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

tps


Là từ viết tắt của Third Person Shooter, là trò chơi trực tuyến về thể loại bắn súng nhưng được nâng cấp hơn phiên bản FPS (First Person Shooter). Phiên bản này cung cấp cho người chơi cái nhìn toàn diện về toàn cảnh bao gồm cả nhân vật của mình.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

hàng si


Cụm từ chỉ những mặt hàng "si đa", hay hàng đã qua sử dụng nhưng vẫn còn mới, chỉ cần qua giặt ủi là có thể trông như mới. Những mặt hàng này có thể rất đắt, có giá trị khá cao, hàng của nước ngoài như Mỹ, Hàn hay Nhật. Thấy nhiều nhất là quần áo, giày dép và túi xách.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

BHA


Là từ viết tắt của Beta Hydroxy Acid, là axit gốc dầu có các công dụng chữa trị mụn và bã nhờn có trong thành phần của các sản phẩm chăm sóc da.
Tuy nhiên cái gì cũng có hai mặt của nó khi không được chăm chút kĩ. Chất này sẽ giúp đẩy mụn dưới da lên, làm sạch lỗ chân lông, nhưng nếu k biết lấy mụn đúng cách, sẽ để lại thâm và sẹo.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

cry


Động từ: khóc, la, hò hét,...
Ví dụ: Cô ấy đã khóc rất nhiều sau khi để lạc mất con cún của mình. (She cried a lot after realizing that she lost her dog.)

Danh từ: tiếng hò reo, tiếng la hét.
Ví dụ: Tiếng hò reo vẫn chưa giảm nhiệt dù đã 12 giờ khuya. (The cry is still clear and loud even though it turns to midnight.)
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

by me


Nghĩa của cụm từ: bởi tôi.
Thực ra cụm từ này trong câu bị động, có thể được rút bỏ, nhưng để nhấn mạnh người đã thực hiện việc đó là "tôi", thì có thể thêm "by me" vào.
Ví dụ: Chiếc mũ len được trưng bày trong cửa hàng kia được đan bởi tôi đó. (The woolen hat which is displayed in that store is made by me.)
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

if so


Nghĩa của từ: do đó, vì vậy, nếu vậy thì, nếu thế,... Thường dùng trong văn nói hoặc các cuộc đối thoại hơn là văn viết vì thiếu chuyên nghiệp và tính chất học thuật.
Ví dụ: Tháng sau mày qua Hàn chơi đúng không? Nếu thế tao sẽ dắt mày đi tham quan một số nơi nổi tiếng. (Are you going to traveled to Korea next month, aren't you? If so, I will guide you to visit some famous places here.)
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

bro


Đây là từ viết tắt của "brother", gọi thân mật nghĩa là "anh trai, em trai". Ở phương Tây, người ta hay gọi tắt mặc dù giữa những người không cùng huyết thống, chỉ là bạn bè nhưng gọi nhau để thể hiện sự gần gũi, thân thiết. Gần đây, giới trẻ Việt Nam, đặc biệt là cộng đồng mạng cũng sử dụng từ này khá nhiều, nhưng một số lại dùng theo ý phê phán hay phàn nàn hơn là thân mật.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

by hand


Nghĩa của cụm từ: bằng tay, thủ công không qua máy móc. (handmade)
Ví dụ: Tôi có thể đan một chiếc nón len bằng tay không cần sự giúp đỡ của máy móc. (I can knit a woolen hat by hand without technological involvement.)
Ví dụ: Chiếc móc khóa này rất có ý nghĩa vì nó được làm bằng tay. (This key chain is pretty meaningful for me because it made by hand.)
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

ex stock


Nghĩa của cụm từ: sản phẩm có sẵn trong kho
Ví dụ 1: Sản phẩm này chỉ còn vài cái trong kho, nếu bạn mua nhiều bạn có thể đặt hàng ạ. (There are several ex stock items of this product, if you want more, you can go to order.)
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

hâm mộ


Động từ diễn tả sự mến mộ, tôn trọng với ánh nhìn đầy tự hào dành cho người có khả năng đặc biệt hoặc sở hữu những thứ mình không có.
Ví dụ: Tôi thật sự hâm mộ cô ta vì dám tự tin phát biểu ý kiến của mình trước đám đông.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

by all means


Nghĩa của cụm từ: bằng bất cứ giá nào, bằng đủ mọi cách,...
Ví dụ: Bằng bất cứ giá nào cũng phải tìm bằng được Jenny, không thì tôi sẽ không ra khỏi phòng nửa bước. (You have to find out where Jenny is by all means, unless I won't get out of the room.)
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

Amy


Đây là tên được đặt cho con gái ở các nước phương Tây. Tên này có nguồn gốc từ nước Pháp lãng mạn, nghĩa là "yêu dấu". Tên này khá phổ biến trong suốt thập kỉ 1970. Ý nghĩa của tên này chỉ sự khao khát trong khả năng lãnh đạo, mang tính độc lập.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

Cu đơ


Là một loại kẹo lạc, đặc sản của tỉnh Hà Tĩnh. Kẹo có nhiều hình dạng khác nhau nhưng thường là dạng viên nhỏ vừa miệng. Kẻo dạng dẻo, cứng, khá dính và ngọt, vị ngọt từ đường mía. Để tránh bị chảy và vón thành khối lớn, người ta hay nặn thành viên xong lăn với bột. Rất thơm mùi gừng và vị ngọt rất thanh, không gắt.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

0   0

future


Danh từ: tương lai, sau này
Ví dụ: Tham gia khóa học kĩ năng mềm này sẽ giúp ích rất nhiều cho cuộc sống cũng như công việc tương lai. (Taking part in this soft-skill course will benefit to your life as well as future job.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

sick


Tính từ: ốm, bệnh tật, buồn nôn, kinh tởm, chán ngấy
Ví dụ: Tôi cảm thấy rất mệt và người thì nóng ran, có lẽ tôi bệnh rồi. (I feel tired now and my body becomes hotter, perhaps I am sick.)
Ví dụ: Tôi thấy kinh tởm với những gì anh ta đã gây ra. (I am so sick of what he did.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

haizzz


Đây là từ tượng thanh, diễn tả tiếng thở dài não nề, có thể miêu tả sự thất vọng hoặc tâm trạng mệt mỏi, không nói nên lời. Giới trẻ Việt Nam sử dụng nhiều trong các cuộc hội thoại hay bài viết trên mạng xã hội.
Ví dụ: Haizzz, mai phải đi học lại rồi.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

bvs


Nhìn vô thì hầu như mọi người sẽ nghĩ ngay đến "băng vệ sinh". Vì là từ khá khiếm nhã nên họ sử dụng từ viết tắt để chỉ.
Hay là từ viết tắt của các cụm từ trong tiếng Anh: Basic Voice Service, Blood Vessels (BVs), Best Value Selection.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

cmnr


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

bot


Từ viết tắt "bottom", nghĩa là ở dưới. Từ này được biết phổ biến hơn qua game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. "Bot" ở đây chỉ đường dưới, khi trong bản đồ của game chia làm 3 đường là đường trên, giữa và dưới. Đường dưới thường có 2/5 tướng di chuyển cùng nhau gọi là cặp đôi xạ thủ, hỗ trợ.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

sắn sóc


Hay "săn sóc" là động từ diễn tả hành động quan tâm, chăm sóc, dõi theo không rời bên cạnh một người khi người đó bị ốm về thể xác hoặc tinh thần.
Ví dụ: Vì tôi chỉ còn một mình mẹ, nên sẽ hết lòng săn sóc khi bà về già.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

bây giờ


Chỉ thời gian hiện tại, ngay lúc này hay thời khắc này. Hoặc chỉ khoảng thời gian sẽ hành động trong tương lai sau khi kết thúc một câu nói.
Ví dụ 1: Bây giờ tôi sẽ ra ngoài, trông giúp tôi nồi súp.
Ví dụ 2: Khi nào cậu mới chịu đi tắm đây hả? - Bây giờ đây.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

business


Danh từ: doanh nghiệp, kinh doanh, quyền, vấn đề
Ví dụ 1: Công ty của chúng ta cần có sự đầu tư lớn mới có thể phát triển mạnh được. (Our business need a large investment to grow and develop.)
Ví dụ 2: Tôi học bên lĩnh vực kinh doanh quốc tế. (I'm studying in Internation Business.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

phi nghĩa


"Phi": vô, không
"Nghĩa": ý nghĩa, chính nghĩa
Vậy "phi nghĩa" nghĩa là vô nghĩa, công cốc, không mang lại lợi ích hay sự cần thiết.
Ví dụ: Việt Nam ta đã nổ ra các cuộc chiến tranh phi nghĩa thời Bắc Thuộc hòng dấy lên tinh thần quật cường của dân tộc ta, mặc dù chúng đều bị dập tắt và ta nhận nhiều thiệt hại.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

function


Danh từ: chức năng
Ví dụ 1: Chức năng của chiếc máy này là ép trái cây mà không để lại bất kì vỏ nào trong đó. (The function of this machine is crushing fruits without any seal in the juice.)
Ví dụ 2: Chiếc máy này có bao nhiêu chức năng vậy? (How many function are there in this machine?)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

Cyrus


Danh từ: tên của một vị vua Ba Tư, hay gọi là Cyrus Đại đế.
Đây là con trai của vua Cambyeses. Ông là người khai quốc đế quốc Ba Tư sau khi chinh phạt đế quốc Babylon vào khoảng năm 530 trước Công Nguyên. Triều đại của ông kéo dài không hơn 31 năm vì trong lúc đi chinh phạt mở rộng lãnh thổ, ông đã bị giết bởi bộ tộc Scythia.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

id


Là từ viết tắt của Identification number. Là con một hay một dãy số dùng để thay thế cho sự phân biệt của mỗi cá thể trong một cộng đồng, tổ chức nào đó. Vì tên có thể bị trùng nhưng với số id, mỗi người sẽ có một con số riêng, dùng trong việc nhận dạng cá thể đó trong tổ chức đó.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

nothing at all


Nghĩa của cụm từ: không có gì hết cả, không một tí gì, không một chút nào... tùy vào ngữ cảnh cuộc đối thoại
Ví dụ: Tôi không biết một chút gì về cách đan một chiếc mũ. (I know nothing at all about knitting a woolen hat.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10