Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn.    
Tên của bạn:
từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.

Tìm kiếm trong 351.447 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

3 lên,4 xuống

hj va bj


sao không hiểu theo nghĩa
hj là cách viết tắt của hi có nghĩa: xin chào
Bj là cách viết tắt của bye có nghĩa: tạm biệt
hoặc bj viết tắt của beautiful jewelry có nghĩa là trang sức đẹp
 nguyenphuong trên 2014-06-28

0 lên,1 xuống

bj


Ý nghĩa được ẩn vì nội dung NSFW. Đăng nhập để xem ý nghĩa
 nguyenphuong trên 2014-06-28   NSFW

1 lên,0 xuống

Ba Động


Đây là từ Hán Việt, tiếng hán là 波动 (Phiên âm hán việt là Ba Động) có nghĩa đen là sóng động, hoặc động thái mang tính chất chu kỳ tuần hoàn, biến động và không ngừng nghỉ của sóng nước.
Ba động gần nghĩa với từ Biến động
 Evoleisor trên 2014-06-25

0 lên,0 xuống

cs


Ý nghĩa được ẩn vì nội dung NSFW. Đăng nhập để xem ý nghĩa
 nguyenquangnam trên 2014-06-24   NSFW

0 lên,1 xuống

cs


Ý nghĩa được ẩn vì nội dung NSFW. Đăng nhập để xem ý nghĩa
 nguyenquangnam trên 2014-06-24   NSFW

1 lên,1 xuống

tare


@tare /teə/
Anh - Việt

* danh từ
- (thực vật học) đậu tằm
* danh từ
- bì (cân)
* ngoại động từ
- cân bì

Pháp - Việt

danh từ giống cái

(trọng lượng) bì
Défalquer la tare
trừ bì
tì tật
Les tares humaines
các tật của con người
đồng âm tard
 mstuyenenglish trên 2014-06-10

4 lên,0 xuống

vip


VIP hay là V.I.P. (viết tắt của Very Important Person trong tiếng Anh) là từ thông dụng để chỉ một nhân vật rất quan trọng hoặc có địa vị trong xã hội hoặc một dịch vụ đặc biệt.
 nth_22 trên 2014-05-27

3 lên,0 xuống

by the way


Thành ngữ “by the way” (tiện thể, nhân tiện) để giới thiệu một vấn đề, một cái gì đó bạn vừa mới nghĩ ra trong lúc [..]

Ex: I’m going to catch the bus home tonight, oh, by the way, do you know that they’ve changed the route?
(Tối nay tôi sẽ đón xe buýt về nhà, ồ, nhân tiện, bạn có biết họ đã đổi lộ trình đi hay chưa?)
Nguồn: hoctienganh.info

4 lên,1 xuống

cdsht


Cuồng Dâm Sinh Hoang Tưởng.
Ám chỉ tính cách ảo tưởng về một thứ ko tồn tại ở chính bản thân mình, mà chỉ là ảo tưởng ra do ngộ nhận.
Cuồng Dâm ở đây ý nói về sự ngộ nhận (cách nói lóng của giới trẻ) khác với từ Cuồng Dâm vẫn dùng trong dân gian với nghĩa là ham muốn tình dục 1 cách phóng khoáng, vô tội vạ, ko có giới hạn.
 JinNo trên 2014-05-27

3 lên,1 xuống

what s up


Khi gặp bạn bè hoặc những người thân thiết, ngang hàng thì người nói tiếng Anh thường dùng cụm từ này, nghĩa tương tự như "Dạo này thế nào?" hoặc "Có gì mới không?"
 maedahikaru trên 2014-05-04

6 lên,1 xuống

gossip


1. Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
Ví dụ: Don't believe all the gossip you hear.
2. Chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí)
Ví dụ: a gossip column (cột nhặt nhạnh)
3. Người hay ngồi lê đôi mách
 Trang Bui trên 2014-04-28

3 lên,3 xuống

substance


1. Chất liệu, vật chất
Ví dụ: a sticky substance, banned/illegal substances
2. Thực chất, căn bản, bản chất
Ví dụ: It was malicious gossip, completely without substance.
3. Nội dung, đại ý
Ví dụ: Love and guilt form the substance of his new book.
4. Sự quan trọng
Ví dụ: Nothing of any substance was achieved in the meeting.
 Trang Bui trên 2014-04-28

1 lên,0 xuống

feed


1. Cho ăn, nuôi
Ví dụ: Have you fed the cat yet? (Bạn đã cho mèo ăn chưa?)
2. Ăn, kiếm ăn
Ví dụ: Slugs and snails feed at night. (Ốc sên kiếm ăn vào ban đêm.)
3. Cung cấp, cung ứng
Ví dụ: There's enough here to feed an army. (Ở đây có đủ để cung ứng cho một đội quân.)
 Trang Bui trên 2014-04-28

1 lên,0 xuống

gross


1. Tổng, gộp
Ví dụ: gross weight, gross income/wage
2. Thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên
Ví dụ: gross indecency/negligence/misconduct
3. Thô tục, tục tĩu, gớm guốc
Ví dụ: gross behaviour
4. To béo, phì nộn, béo phị (người)
Ví dụ: She's not just fat, she's positively gross!
 Trang Bui trên 2014-04-28

3 lên,0 xuống

case


1. Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
Ví dụ: In some cases people have had to wait several weeks for an appointment.
2. (y học) trường hợp, ca
Ví dụ: There was only one malaria case in this province last year.
3. Vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, vụ án
Ví dụ: The case will be heard next week.
 Trang Bui trên 2014-04-28

Bình chọn mới nhất


quốc phòng   +1 13 minutes ago
find out   +1 56 minutes ago
trối   +1 80 minutes ago
âm thoa   +1 104 minutes ago
Phẩm chất   +1 133 minutes ago
cương lĩnh   -1 145 minutes ago
Loan   -1 171 minutes ago
cơ sở   +1 184 minutes ago
oh man   +1 184 minutes ago
fighting   +1 186 minutes ago
eta   +1 186 minutes ago
as much as   -1 201 minutes ago
tsun   +1 237 minutes ago
fighting   +1 246 minutes ago
fighting   -1 246 minutes ago
thiết chế   -1 262 minutes ago
mệnh phụ   +1 271 minutes ago
zombie   +1 292 minutes ago
zombie   +1 292 minutes ago
zombie   +1 292 minutes ago

Newest members


ngo hai nam2014-07-31
Xatung mtp2014-07-31
luongmai1202014-07-30
nbhuu2014-07-29
thanhdung2014-07-29