từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.497 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

gymer


Thật ra không có từ "gymer", nhưng nó được một số người thêm "er" sau từ "gym" để chỉ người đi tập thể dục ở phòng tập. "gym" là từ viết tắt của "gymnasium" nghĩa là "tập thể dục, thể hình".
Ví dụ: Các gymer nên tuân thủ quy định khi đến phóng tập.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

fulfill


Động từ: hoàn thành, thực hiện ước mơ, lấp đầy, làm trọn,...
Ví dụ: Tuy nhiệm vụ này thực sự rất khó khăn và đầy thử thách, nhưng tôi đã hoàn thành nó trong thời hạn quy định. (Even though this mission was difficult and challenge, I fulfilled it before the due day.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

jinx


Danh từ: (từ lóng) người xúi quẩy, hãm tài, vận xui
Ví dụ: Cô ta là một sự xui xẻo của công ty vì luôn khiến cho mọi hợp đồng bị hủy khi có cô ta đi theo. (She is a jinx because every contract is cancel if she involves to that deal.)
Ngoài ra, Jinx còn là một cái tên của xạ thủ trong game online Liên Minh Huyền Thoại.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

client


Danh từ: khách hàng (người/ dịch vụ)
(Người) Ví dụ: Khách hàng hôm nay của chúng ta là những người trên 60 tuổi. (Our clients today are people whose ages are over 60 years old.)

(Dịch vụ) Ví dụ: Mỗi máy con sẽ được kết nối với máy chủ trong cùng một hệ thống. (Each client server will be linked to host within a system.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

clgt


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

my dear


Danh từ: "dear": người yêu quý. "My dear" thường dùng để gọi người thân mật trong gia đình như ba mẹ, con, vợ chồng.
Ví dụ: Ôi con yêu của ba, ba rất nhớ con, khi nào quay về đây? (Oh my dear, I miss you so much, son. When do you come back to me?)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

nghĩa vụ


Danh từ diễn tả nhiệm vụ theo tính chất bắt buộc hoặc tự nguyện. Nó là bổn phận và trách nhiệm thực hiện một việc nào đó khi được giao.
Ví dụ: Chị hai có nghĩa vụ trông coi và chăm em khi mẹ vắng nhà.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

from


Giới từ: từ, dựa vào, xuất phát từ, tách khỏi, bằng, do,...
Ví dụ 1: Món quà này được gửi từ một người lại. (This gift is from a stranger.)

Ví dụ 2: Món quà của anh khác so với những món quà còn lại, nó đặc biệt hơn. (Your gift is different from others, it is more special.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

user


Danh từ: người dùng, khách hàng, người tiêu thụ,...
Ví dụ 1: Hiện nay đang có 1 tỉ người đang sử dụng tài khoản Gmail. (There are 1 billion users in Gmail.)
Ví dụ 2: Tính năng này sẽ cung cấp những lợi ích hiệu quả cho người dùng. (This function will provide effective benefits for users.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

clear


Tính từ: trong, sạch, sáng sủa, dễ thấy, dễ hiểu, trống, toàn bộ,...
Ví dụ: Thí sinh chỉ được mang nước suối trong suốt vào phòng thi. (Only clear water is allowed to bring in.)

Phó từ: rõ ràng
Ví dụ: Rõ ràng tôi nhìn thấy anh ta ra ngoài rồi. (I saw he went out clearly.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

dna


Là cụm từ viết tắt của Deoxyribonucleic acid, đây là nguồn di truyền của sinh vật sống trên trái đất, trong đó có con người. Theo đó, người thân trong gia đình hoặc có mối quan hệ máu mủ với nhau sẽ có ít nhiều cấu tạo DNA giống nhau.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

cgv


Là chuỗi rạp chiếu phim lớn nhất Hàn Quốc và đã có mặt tại các thành phố lớn của Việt Nam. Được hoạt động dưới tên của tập đoàn CJ Group. "CGV" là sự kết hợp của 3 từ C (Culture), G (Great) và V (Vital), được đổi tên từ tên gọi cũ "Megastar".
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

omo


Từ này được sử dụng phổ biến với người Hàn Quốc, phiên âm sang chữ cái Alpha Beta là "omo", nghĩa là "ôi trời".
Ngoài ra, từ này là từ được viết tắt của Open Market Operation, nghĩa là "Nghiệp vụ thị trường mở".
Thêm nữa, đây có thể là tên của một thương hiệu bột giặt nổi tiếng Việt Nam.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

1   0

Kiêu sa


Tính từ: chỉ sự trang trọng, quý phái, quyến rũ một cách thanh cao của người phụ nữ. Thường chỉ những tiểu thư, phu nhân nhà quyền quý khoác trong mình bộ váy dạ hội lộng lẫy, hút mọi ánh nhìn. "Kiêu sa" có pha một chút kiêu kì, lạnh lùng nhưng hấp dẫn, thu hút.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

let me see


Nghĩa của cụm từ: để tôi xem nào, để tôi xem thử. Thường đi một mình trong câu, không có cụm khác phía sau.
Ví dụ: Chiếc đồng hồ này cần được sửa lại. - Được, để tôi xem nào. (This watch needs to be repaired. - Ok, let me see.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

Vi mô


Hay còn gọi là "micro" trong tiếng Anh, là cấp thấp nhất, nhỏ nhất của một hệ thống. Có thể xem như là những chi tiết, khía cạnh cụ thể của hệ thống đó. Từ này dùng phổ biến cho các ngành học liên quan đến kinh tế, gọi là kinh tế vi mô.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

ping ms


PING (Packet Internet Grouper) là chỉ số chỉ tốc độ mạng đang sử dụng và thường được tính bằng đơn vị "ms". Số "ping càng cao" thì tốc độ mạng càng chậm và ngược lại. "Ping" sử dụng lệnh cmd, là công cụ dùng để so sánh sự chênh lệch thời gian giữa hai máy chủ được kết nối với nhau.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

i mean


Nghĩa của cụm từ: ý tôi là
Ví dụ: Ý của tôi là bạn trông rất xinh trong bộ váy đó. (I mean what beautiful you are in this dress.)

"I mean to..." Tôi cố ý làm gì...
Ví dụ: Tôi cố tình lau chúng đấy. (I mean to clean it off.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

upset


Tính từ: bối rối, buồn, lo lắng, thất vọng...
Ví dụ 1: Cái cách mà bạn đối xử với cô ấy khiến tôi thực sự thất vọng đó. (The way you treat her makes me so upset.)

Ví dụ 2: Điều khiến tôi bối rối là khi đứng trước ống kính. (Standing front of camera makes me upset.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

effort


Danh từ: nỗ lực, sự cố gắng, thành quả,...
Ví dụ 1: Chúng tôi công nhận nỗ lực của bạn bằng phần thưởng này. (We recognize your effort by this award.)

Ví dụ 2: Bạn xứng đáng nhận số tiền này vì sự nỗ lực và cống hiến của bạn. (You deserve receiving this money for your effort and devotion.)
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

cưới chạy tang


Phong tục của người Việt Nam xa xưa là con cháu phải để tang 3 năm hoặc một khoảng thời gian không ngắn để để tang ông, bà, cha, mẹ,... Điều này sẽ gây những bất lợi cho cặp đôi chuẩn bị đến đám cưới nhưng nhà có người đau ốm, trong tình trạng nguy kịch. Nên họ phải tổ chức đám cưới càng sớm càng tốt để đám tang diễn ra sau đó không phải chịu tang xong mới cưới.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

mia


- Tên của một khu nghĩ dưỡng nổi tiếng ở thành phố Nha Trang.
- Hoặc tên nghệ sĩ của một female rapper kiêm sáng tác, ca sĩ và nhà hoạt động người Anh.
- Hoặc tên một chuỗi cửa hàng MIA, chuyên cung cấp các mặt hàng về vali, hành lí.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

0   0

sương


Danh từ miêu tả trạng thái dày đặc của không khí vì thời tiết trở nên lạnh hơn. Mọi thứ bị bao trùm trong sương mù sẽ mờ nhạt hơn, có khi hình ảnh sẽ bị biến mất hoàn toàn. Còn nói về sương sớm của bình minh, là chỉ những giọt nước li ti mà sương tan ra vì ánh nắng ban mai.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

crazy


Tính từ: điên dại, say mê, ngu xuẩn
Ví dụ 1: Mày có điên không khi cho nó mượn số tiền lớn như vậy? (You lend him that amount of money? You are going be crazy.)
Ví dụ 2: Anh ta quá say mê cô ta. (He is so crazy about her.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

Tiêu cực


Tính từ chỉ những ý nghĩ, hành động thiếu tích cực, hay nghĩ đến trường hợp xấu có thể xảy ra. Có những hành động xấu làm ảnh hưởng tới mọi người.
Ví dụ: Cô ấy đang áp đặt những suy nghi tiêu cực lên mọi người bằng cách suốt ngày luyên thuyên về sự phá sản của công ty.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

t-shirt


Là loại áo phông tay ngắn, có hình như chữ T. Thường được may bằng loại vải thun. Thường có thể được mặc bởi cả nam lẫn nữ với thiết kế đơn giản và độ dài vừa phải ngang mông. Được biết tới với loại áo rẻ và dễ dàng giặt rửa.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

cưng


Đây là từ nhân xưng địa phương, phổ biến ở Sài Gòn. Là từ khi người lớn về vai vế hay lứa tuổi gọi người nhỏ hơn. "Cưng" có thể được nghe khi gọi chồng/vợ hoặc bạn trai/ bạn gái của mình, thể hiện sự thân mật, yêu thương và sự nhỏ nhắn, đáng yêu của đối phương.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

tu bổ


Động từ chỉ sự bồi dưỡng về sức khỏe sau một sự kiện nào đó làm sức khỏe suy nhược, hay trải qua đợt khó khăn, mệt mỏi. Có thể dành cho việc sửa sang lại sắc đẹp.
Ví dụ: Tôi đã mập lên 5kg sau khi được mẹ tu bổ cho vì đi học xa lâu lâu mới về thăm nhà một lần.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

share


Động từ: chia, chia sẻ, chung vốn cổ phần,...
Ví dụ: Đừng phí phạm đồ ăn nếu ăn không hết, hãy chia sẻ cho mọi người. (Don't waste food if you cannot eat anymore, let's share it.)

Ví dụ: Tôi có vốn chung ở bộ phim đó. (I have a share in that film.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

bánh bèo


Từ này được giới trẻ Việt Nam "khai thác" và sử dụng để chỉ các bạn nữ yểu điệu, dịu dàng, nhỏng nhẽo, yếu đuối, đậm chất nữ tính, không cá tính. Có thể thể hiện trong lời nói, hành động, thậm chí là cách ăn mặc.
Ví dụ: Hôm nay sao cậu trông bánh bèo thế, mặc đầm ren màu hồng còn thắt bím tóc nữa.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

băng tuyết


"Băng" là hiện tượng nước đóng băng thành dải hay thành tảng lớn, hoặc bề mặt đóng thành băng. "Tuyết" là hiện tượng những giọt nước hay hạt mưa đóng băng rơi xuống. Vậy khi tuyết rơi, lấp đầy mặt sân dưới đất có thể được xem là băng tuyết.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

êm ái


Tính từ chỉ sự mềm và êm của chiếc giường hay ghế nệm. Nó còn chỉ sự sung sướng, êm ấm, hòa thuận của gia đình.
Ví dụ 1: Đây là lần đầu tiên cô ấy nằm trên một chiếc giường êm ái như vậy, hèn gì cô đánh một giấc ngon đến sáng.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

bung lụa


Tiếng lóng được dùng bởi các thành phần trẻ tuổi Việt Nam, động từ diễn tả sự xả hơi sau những vất vả hay khoảng thời gian khó khăn, mệt mỏi mà họ đã trải qua. Bên cạnh đó còn chỉ sự nghỉ ngơi, ăn chơi cho thỏa sức trong khoảng thời gian ngắn.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

free


Tính từ: miễn phí, tự do, không (hóa chất),...
Ví dụ 1: Tôi cảm thấy rất tự do khi đi du lịch một mình. (I feel free when I travel alone.)

Ví dụ 2: Đây là món quà miễn phí dành cho bạn vì nó xứng đáng với công sức của bạn. (This is a free gift for you because it deserves your effort.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

sâu xa


Tính từ chỉ mức độ sâu sắc về tính chất của một sự việc, hiện tượng, lời nói nào đó, hay ý nghĩa sâu xa của một từ nào đó, có thể xem là nghĩa bóng.
Ví dụ: Cậu có biết ý nghĩa sâu xa của việc giúp cậu tìm công việc của anh ta là không? Là muốn cậu tin tưởng để anh ta có thể lợi dụng cậu đó.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

i’m blue


Trong trường hợp này, "blue" không chỉ cho màu xanh da trời mà chỉ tâm trạng buồn bã, u sầu, thất vọng, chán nản.
Ví dụ: Tôi buồn vì tôi đã mất bạn mai mãi. (I'm blue because I lost you forever.)
Ví dụ: Tại sao trông bạn lại buồn như vậy? (Why do you look so blue?)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

oái oăm


Tính từ diễn tả sự kì lạ, kì quặc, khó hiểu và bí ẩn về một vấn đề hay hiện tượng gì đó. Hay sự éo le, trắc trở của hoàn cảnh nào đó.
Ví dụ: Thật oái oăm, rõ ràng tôi nhìn thấy ai bên ngoài cửa sổ, nhưng đi ra xem thì lại không thấy đâu.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

charge


Danh từ: vật chở, gánh nặng, sự tích điện, nạp điện, bổn phận, sự trông nom.
Ví dụ: Mặc dù là một người chị, nhưng tôi có trách nhiệm trông nom em của mình như một người mẹ vì mẹ tôi rất bận. (My mother is pretty busy, so I am in charge of mother to take care my sisters.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

omg


Là từ viết tắt của cụm từ "Oh my god", nghĩa là "ôi trời ơi" hay "ôi Chúa ơi". Từ này được dùng phổ biến phương Tây và gần đây nó xuất hiện rất nhiều trong cộng đồng mạng Việt Nam.
Ngoài ra, trong các công ty, đây cũng là từ viết tắt của "Object Management Group", nghĩa là nhóm quản lý.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

group


Danh từ: nhóm, tập đoàn
Với nghĩa "nhóm", 'group" khác với "team" ở chỗ, trong một "team", các thành viên có thể mỗi người một việc, làm việc với tính chất riêng lẻ, nhưng có thể chung một chủ đề hay một người hướng dẫn. Trong khi khi nói làm việc trong một "group", công việc của mỗi người có mỗi liên hệ với nhau, đóng góp vào để hoàn thành một việc nào đó.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10