từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

mường thanh


- Tên của một tập đoàn nổi bật về mảng khách sạn của ông Lê Thanh Thản. Hiện tại đã có hơn 50 khách sạn trải dài khắp đất nước từ Bắc vào Nam. Những cung cấp dịch vụ cũng được phân chia từ cao cấp đến cơ bản.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

guess


- Động từ: đoán
Ví dụ: Tôi đoán cậu sẽ thắng trong cuộc thi lần này. (I guess you will win this competition.)
- Là tên của một thương hiệu thời trang nổi tiếng của Mỹ khi xuất hiện lần đầu với mẫu quần jean quyến rũ dành cho phụ nữ. Hiện nay, ngoài quần áo thì thương hiệu này còn mở rộng sang túi xách và đồng hồ rất thời thượng.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

hallelujah


- Tên của một bài hát huyền thoại của nhạc sĩ Leonard Cohen năm 1984. Tuy khá cũ so với hiện tại nhưng tính đến nay đã có rất nhiều ca sĩ mua bản quyền để thu âm bài hát này. Bài hát này liên quan đến Thiên Chúa giáo, nghĩa nôm na là "lời ngợi khen Thiên Chúa".
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

bi đát


Tính từ diễn tả sự thương tâm, đồng cảm cho sự cùng khổ, dày vò, đau đớn trong tâm hồn của một hoàn cảnh của người nào đó.
Ví dụ: Tôi đã khóc khi nghe câu chuyện lâm li bi đát về số phận của các bé mồ côi bị bỏ rơi.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

velvet


Danh từ: nhung, vải nhung, tiền lãi
Tính từ: nhung, mượt như nhung.
Hẳn là nhiều người sử dụng son sẽ rất quen thuộc với từ này vì nó diễn tả chất son mịn mượt lướt trên môi. Đặc biệt là dòng son kem từ Pháp, Bourjois Rouge Edition Velvet.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

zing


- Trang mạng xã hội cho phép người dùng có thể nghe nhạc trực tuyến và tải nhạc để nghe nhạc ngoại tuyến. Tuy nhiên, có một số bài sẽ nghe tải miễn phí nhưng cũng có một số phải trả phí vì bản quyền qua Zalo pay. Ngoài ra, trang mạng này còn mở rộng sang mảng báo chí và trò chơi.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

chinsu


Là một thương hiệu của công ty thực phẩm Mansan. Các sản phẩm mang thương hiệu Chinsu nổi tiếng như nước tương ướt, nước tương, nước mắm. Ngoài ra, công ty này còn sở hữu thương hiệu mì Omachi, Tiến Vua,... Các sản phẩm của công ty có cơ hội du nhập vào nước ngoài và đang có chỗ đứng trên thị trường.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

tu viện


Là nơi được xây nhằm mục đích tu hành của các tôn giáo. Đây không chính xác là một cái chùa hay nhà thờ mà là nơi ở cho thầy chùa hay tu sĩ nghỉ ngơi và hành lễ. Có một số tu viện có xây thêm phòng thờ riêng, một số thì không.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

dấu


- Con dấu: dùng để đóng dấu văn bản hành chính (trong trường hợp này thường đi cùng với chữ kí) để phân biệt doanh nghiệp với những tổ chức khác.
- Dấu vết: thứ hằn lại hoặc kí hiệu để lại sau một sự kiện gì đó.
- Dấu hiệu: Những hiện tượng chưa được xác định rõ 100% nhưng dựa vào đó có thể đoán được sự việc trong tương lai.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

vu lan báo hiếu


Đây là lễ hội truyền thống của đạo Phật bắt nguồn từ Trung Hoa. Nó trùng với ngày rằm tháng 7 hay là ngày "Xá tội vong ân" ở Việt Nam. Vào ngày này, người người thể hiện lòng tôn kính và hiếu thảo của mình dành cho cha mẹ, ông bà và tổ tiên.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

swag


Danh từ: Đồ ăn cắp, của phi nghĩa, ngầu
Giới trẻ hiện nay, đặc biệt là cư dân mạng đang rầm rộ khi sử dụng từ "swag". Đối với họ, những người có phong cách ăn mặc hoặc sự thể hiện của bản thân, phô diễn ra khiến người xem yêu thích, hâm mộ, hay con gọi người đó "rất ngầu, rất swag"
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

win


Động từ: chiến thằng, giành được,...
Ví dụ: Tôi đoán cậu sẽ thắng ván này vì cố ấy khá yếu và chậm chạp. (I guess you will win this round because she look pretty weak and slow.)
Ngoài ra, đây có thể là win trong "windown", cửa sổ hoặc hệ điều hành trên máy tính hoặc laptop.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

aoi


- Aoi Sora, là tên của của một diễn viên phim người lớn Nhật Bản. Cô đã đóng phim được 15 năm và gần đây đã mang thai đứa con đầu lòng (cuối năm 2018).
- Sushi Dining Aoi: nhà hàng chuyên phục vụ các món ăn Nhật Bản ở quận 3, Sài Gòn.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

Outsource


Đây là một dạng hình thức hoạt động tạo và bán sản phẩm một cách hiệu quả và tiết kiệm. Công ty sẽ thuê hoặc gia hạn hợp đồng với một hoặc nhiều nguồn khác nhau, thường là ở nước ngoài thực hiện một công đoạn riêng biệt. Ví dụ công ty A không có nhà máy tiệt trùng sữa, họ sẽ hợp đồng với nhà máy B ở nước ngoài để thực hiện việc này.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

du miên


- "du" nghĩa là "giấc mơ", "miên" là "lang thang". "du miên" nghĩa là "những giấc mơ lang thang"
- Đây là tên của một quán cafe nổi tiếng ở Sài Gòn. Nằm ở quận Gò Vấp với diện tích rộng lớn, khách hàng có thể tận hưởng không gian thiên nhiên tươi mát giữa khu rừng mộng mơ.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

sa đéc


Là tên của một thành phố tỉnh Đồng Tháp, phía Tây Nam Việt Nam. Đây được xem là trung tâm của tỉnh vì tập trung các địa điểm nổi trội như trường học, bệnh viện, các khu du lịch,... Thành phố đang hướng đến mục tiêu thành phố loại I khi đô thị đang ngày càng phát triển với các trung tâm thương mại cũng như các nhà cao tầng.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

Ô tô kê


Tiếng Hàn được phiên âm sang tiếng Việt, nghĩa là "làm sao đây"/ "Biết phải làm gì đây". Thường dùng để tự hỏi hoặc trong những trường hợp bối rối, không biết giải quyết như thế nào. Cụm từ này được biết rộng rãi từ các bộ phim và show truyền hình thực tế Hàn Quốc.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

otoke


Tiếng Hàn được phiên âm theo bảng chữ cái AlphaBeta, nghĩa là "làm sao đây"/ "biết làm gì đây".
Từ này được nghe nhiều và được dùng phổ biến đối với những người có hứng thú với tiếng Hàn từ các bộ phim Hàn Quốc hoặc các show truyền hình thực tế.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

vocabulary


Danh từ: từ vựng, ngôn từ (tiếng Anh). Được viết tắt như "vocab".
Ví dụ 1: Muốn học tốt tiếng Anh, bạn nên biết càng nhiều từ vựng càng tốt. (To study English well, you should learn vocabulary as much as possible.)
Ví dụ 2: Tôi không biết nhiều về từ vựng trong luật. (I do not know much about vocabulary of law).
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

Năm tài chính


"Năm" ở đây không phải tính từ tháng 1 đến tháng 12 mà là khoảng thời gian 12 tháng, có thể từ tháng 2 đến tháng 1 năm sau. Đến "năm tài chính", các tổ chức doanh nghiệp, công ty phải báo cáo hoặc khai báo thuế một lần. Thời gian khai báo tùy từng công ty có thể ngắn hoặc dài hơn 12 tháng 1 đến 2 tuần.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

ba tàu


Là cách xưng hô chung của người Việt Nam dành cho người Hoa đang làm việc và sinh sống ở Việt Nam. "ba tàu" là cách nói mang tính khinh miệt, mỉa mai và phân biệt đối với người dân Trung Quốc. Thật ra, điều này bắt nguồn từ lịch sử Việt Nam bị đô hộ bởi Trung Quốc. Từ này bây giờ ít người dùng vì mang tính khiếm nhã.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)

0   0

air blade


Là tên một loại xe máy thuộc hãng Honda. "Air blade" có nhiều dòng và có sự cải tiến qua từng năm với mẫu mã bắt mắt hơn cùng với sự nâng cấp về máy móc. Mỗi năm hãng sẽ cho ra mắt một mẫu "air blade" mới. Năm 2018, "air blade 125cc" đã được cho ra thị trường với giá bán là 41.590.000vnd.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

ghẹ


Một số người thường nhầm lẫn cua và ghẹ mặc dù chúng trong khá tương đồng với nhau. Con ghẹ thường có màu xanh với những đốm trắng trên vỏ. Kích thước của ghẹ cũng khiêm tốn hơn so với cua với cái mai hình dẹt hơn và nhọn ở hai cực hai bên.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

bistro


Danh từ: tiệm nhỏ, hộp đêm, nhà hàng bình dân và lai tạp,...
Gần đây, các thành phố lớn của Việt Nam bắt đầu xuất hiện các kiểu nhà hàng này. Đây là một lối kết hợp giữa nhà hàng, quán bar và cafe, phục vụ các món ăn và thức uống bình dân (đối với phương Tây).
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

by


Giới từ: bằng, bởi,...
Ví dụ 1: Bạn đi đến trường bằng phương tiện gì vậy? - Tôi đi xe bus. (How can you get to school? - By bus).
Ví dụ 2: Chiếc bình này bị bể bởi con cún nhà tôi. (This bottle was broken by my dog.)
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

love you all


Giống như "love all of you", nghĩa là "tôi yêu tất cả mọi người". Thường đi một mình và độc lập.
Ví dụ: Cảm ơn tất cả các bạn đã đến đây, yêu mọi người rất nhiều. (Thanks for coming, love you all).
- Tên một bài hát của Frank: I love you all.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

Vương phi


- Là tên của một nữ ca sĩ Hồng Kông. Tuy đã ở độ tuổi trung niên nhưng cô vẫn rất tâm huyết với nghề. Ngoài sự nghiệp ca hát, cô còn tham gia vào điện ảnh.
- Danh xưng của phi tần có địa vị rất cao, chỉ sau hoàng hậu. Đối với một số nước, vương phi cũng được coi là vợ chính thất của Quốc vương.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

underground


- Tính từ: dưới mặt đất, ngầm, hầm
Ví dụ: Siêu thị này có bãi đỗ xe dưới mặt đất. (This supermarket has underground park).
- Dòng nhạc không chính thống khi được quảng bá hợp pháp, tách biệt hoàn toàn với các thể loại đang hiện hành hợp pháp. Ca sĩ underground là ca sĩ nghiệp dư, không tên tuổi.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

MBO


- Là cụm từ viết tắt của Management by Objectives, nghĩa là quản lý bằng mục tiêu. Như vậy, những mục tiêu cao nhất sẽ được đặt ra và tiếp theo đó là những cấp thấp dần.
- Tên của một kênh truyền hình chuyên phát phim của Mỹ.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

flat


Tính từ: bằng phẳng, trơn, nhạt,...
Ví dụ 1: Đi qua con đường không bằng phẳng, có nhiều hố là chướng ngại vật tiếp theo. (The next challenge is passing over the road which is not flat and has holes.)
Ví dụ 2: Câu chuyện này không có kịch tính. (This story is too flat.)
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

to dry


Động từ: to dry something (làm khô, sấy khô cái gì đó)
Ví dụ 1: Tôi muốn hong khô quần áo của mình trước khi trời mưa. (I want to dry my clothes before it rains.)
Ví dụ 2: Sơn này không thể khô được trong tối nay đâu. (This paint cannot dry before tomorrow.)
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

drama


Danh từ: kịch, sự việc kịch tính có tính cao trào.
Đây là thể là một dạng phim kể về cuộc đời hoặc câu chuyện của một nhân vật nào đó. "drama" cũng được chuyển thể thành truyện.
Dân mạng gần đây đang rần rần với cụm từ "hít drama". Điều đó phản ánh một số người xem phim quá nhiều làm ảnh hưởng đến lối suy nghĩ, dẫn đến việc chia sẻ quá lố về vấn đề cá nhân theo hướng phim ảnh lên mạng xã hội.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

Qatar


Là tên của một quốc gia ở Tây Á. Đây được cho là một trong những đất nước giàu và hiện đại bậc nhất thế giới với lượng khoáng sản dồi dào, đặc biệt là dầu mỏ. Đây cũng là nguồn tài trợ lớn của đội bóng Tây Ban Nha nổi tiếng thế giới, Barca và đội bóng Anh, Arsenal.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

năm ánh sáng


Tiếng Anh: light speed, là đơn vị đo khoảng cách trong thiên hà trong lĩnh vực thiên văn học. Trong đó, 1 năm ánh sáng bằng 9,5 nghìn tỷ km hay 5,9 nghìn tỷ dặm. Các nhà thiên văn có thể dùng đơn vị này để tính toán khoảng cách giữa các vì sao, cũng như dự đoán hướng đi để tránh gây đột biến cho hành tinh Trái đất.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

cát xê


Đây là từ mượn tiếng Pháp (cachet), nghĩa là tiền công hoặc tiền thù lao.
Chúng ta thường nghe từ này nhiều trong giới showbiz, đặc biệt là với những diễn viên. Thường thì diễn viên chuyên nghiệp sẽ được trả tiền cát xê cao hơn rất nhiều so với diễn viên nghiệp dư hoặc đóng vai quần chúng.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

will


Trợ ộng từ: sẽ. Đứng sau chủ ngữ và trước động từ để tạo thành một câu hoàn chỉnh.
Ví dụ 1: Tôi sẽ ra ngoài vào tối nay. (I will hang out tonight).
Ví dụ 2: Đừng quên mang theo ô vì hôm nay trời sẽ mưa đó. (Don't forget to bring your umbrella, it will be rain today.)
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

power


Danh từ: sức mạnh, năng lượng, năng lực, khả năng, quyền thế, thế lực,...
Ví dụ 1: Chuyển hóa năng lượng thành điện năng. (Generating into electric power).
Ví dụ 2: Quản lý của tôi có thế lực và ảnh hưởng rất lớn trong bộ phận này. (My manager has a great power and influence in this department.)
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

resort


Danh từ: khu nghỉ dưỡng.
Nơi đây thường dành cho khách du lịch, cung cấp nơi ở, thức ăn và các dịch vụ cần thiết. Nó thường nằm gần khu du lịch hoặc không xa nhằm thuận tiện di chuyển cũng như tránh sự ồn ào của thành phố. Khu nghĩ dưỡng thường có sự kết hợp với thiên nhiên trong cách trang trí cũng như về địa lý như cửa hướng biển.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

concept


Danh từ: khái niệm, ý kiến, quan niệm,...
Ví dụ 1: Tôi có thể hỏi khái niệm về quảng cáo và bán hàng trong lĩnh vực marketing không? (Can I ask for the concept of advertisement and selling in marketing term?)
Ví dụ 2: Mỗi người có một quan niệm riêng về việc kiêng cữ. (Everyone has different concepts and perceptions about abstinence.)
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

jogging


Danh từ: chạy bộ với tốc độ chậm, vừa phải (chậm hơn running và nhanh hơn walking).
Đây là một dạng bài tập thể dục khá phổ biến cho người thích tập ngoài trời. Họ thường chạy bộ kết hợp với dắt thú cưng đi dạo. Điều này rất tốt cho cả thể chất lẫn tinh thần.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10