từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

oasis


Danh từ: ốc đảo
Đây là nơi được cô lập hoàn toàn nằm trong vùng hoang mạc. Nơi đây thường được phát hiện những nguồn nước, hồ nhỏ, cây cối.
Ngoài ra, đây còn là tên của một nhóm nhạc rock nổi tiếng ở Anh, được thành lập vào năm 1991.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

net


Danh từ: lưới, mạng lưới
Ví dụ: Tôi dùng lưới để bắt cá. (I use net to catch fish.)
Tính từ: thực
Ví dụ: Khối lượng thực của sản phẩm này là 10g. (The net weight of this product is 10g)
Ngoài ra, ".net" còn là cái đuôi của tên miền. Ví dụ: halo.net
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

write down


Cụm động từ: viết ra
Ví dụ 1: Nếu bạn biết câu trả lời, xin hãy ghi ra và nộp chúng cho tôi. (If you know the answers, please write it down and hand it to me.)
Ví dụ 2: Tôi viết ra ngay lặp tức những gì cô ấy nói trong radio. (I was writing down immediately what she said in the radio.)
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

off day


Theo một số ý kiến thì "off day" nghĩa là nghỉ phép một hay một vài hôm trong công việc. Khi đó, người được thuê sẽ không được tính lương trong ngày nghỉ phép đó. Ngoài ra, một số ý kiến cho rằng "day off" là ngày nhân viên được nghỉ lễ, nhưng một số lại cho rằng "off day" bao gồm cả 2 khái niệm trên.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

sweet


Tính từ: ngọt, ngọt ngào (trong cách ứng xử/ trong tình huống nào đó), ngon lành (vấn đề thỏa mãn yêu cầu), tươi,...
Ví dụ 1: Tôi luôn ăn một viên kẹo ngọt sau khi uống thuốc. (I always have a sweet candy after taking pills.)
Ví dụ 2: Ôi anh ấy thật ngọt ngào và lãng mạn. (Oh he is so sweet and romantic.)
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0


- Trong truyện dân gian Trung Quốc có đề cập đến ngũ Ngũ đại xú nhân xấu xí nhất Trung Hoa: Chung Vô Diệm, Hoàng Nguyệt Anh, Mô Mẫu, Mạnh Quang, Nguyễn Thị. Những nhân vật này đã từng được xuất hiện trong các bộ phim cổ trang Trung Quốc.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

Vượt rào


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

get high


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

dumb


Tính từ: câm, không lên tiếng, không nói, không có tiếng nói
VÍ dụ 1: Chúng tôi gây quỹ cho những người khuyết tật như câm, điếc, mù,... (We make fund for disable people who are dumb, deaf, blind,...)
Ví dụ 2: Anh ta là người không có tiếng nói trong lớp chỉ vì nhà nghèo. (He is a dumb person in class because he is poor.)
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

headache


Danh từ: cơn đau đầu
Ví dụ: Quá nhiều lo lắng về bài tập cũng như công việc khiến cơn đau đầu của tôi trở nên nghiêm trọng hơn trong khoảng thời gian này. (The pressure under assignments as well as jobs makes my headaches becomes more seriously at this time.)
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

sugar daddy


Đây là từ lóng trong ngôn ngữ phương Tây nếu dịch suông sẽ không ra chính xác nghĩa nó muốn nói tới. Từ này chỉ một hoặc những người đàn ông có tiền của, đầu tư hoặc "nuôi" một/ những người nào đó có vị thế thấp hoặc không có tiền của trong xã hội. Một số người gọi người "được nuôi" là gà cưng của "sugar daddy".
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

poor


Tính từ: nghèo, nhọ
Ví dụ 1: Tuy nhà nghèo nhưng anh ta không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình. (Though his current situation is poor and underprivileged, he still never give up on his dream.)
Ví dụ 2: Anh ta vừa bị cướp, thật nhọ cho anh ta. (He has been stolen, poor him.)
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

see


Động từ: thấy, hiểu
Ví dụ: Tôi thấy con chó của cô ấy ở trước cửa siêu thị đằng kia. (I see her dog stands at front of supermarket's door.)
Ví dụ: Tôi hiểu ý của bạn rồi, nhưng làm sao để thực hiện nó. (I see your point but how can I implement this problem?)
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

highlight


Danh từ: nổi bật
Đây là một loại phấn/ kem đóng vai trò quan trọng trong bộ trang điểm. Đúng như tên gọi, về cơ bản, highlight được dùng để làm tạo khối, làm nổi bật gò má, sóng mũi, cằm và xương mắt. Bên cạnh đó, màu tối sẽ giúp xương hóc má, xương quai hàm và tổng thể khuôn mặt trở nên thon gọn.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

fun


Danh từ: nô đùa, vô tư lự, vui đùa,...
Ví dụ: Nào nào bình tĩnh, tôi chỉ đùa thôi mà, tôi không cố ý làm vỡ nó. (oh come on, just for fun, I do not mean to break it.)
Ví dụ: Lớp yên lặng quá, làm gì cho vui nào. (Class is so quiet, let's make something fun.)
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

Zalo


Zalo là một ứng dụng cho phép người dùng nhắn tin, gọi điện, gọi video, đăng bài viết cũng như tâm trạng lên bảng tin. Ngoài ra, ứng dụng này có thể giúp người dùng tìm bạn bè gần mình nhất. Hơn nữa, nó còn cung cấp cho người dùng tính năng giao dịch tiền trực tuyến như Momo và Airpay.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

model


Danh từ: người mẫu, hình mẫu, mô hình, người làm gương.
Ví dụ: Cô ấy là hình mẫu lý tưởng của tôi vì đã truyền cảm hứng cho tôi để thực hiện ước mơ của mình. (She is my role model because she desires me to fulfill my big dream.)
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

sinh thần


Từ này được nghe và nhắc đến nhiều trong phim cổ trang Trung Quốc. Cụm từ này nghĩa là "sinh nhật", ngày kỉ niệm được sinh ra. Tuy nhiên, từ này gần đây được cộng đồng mạng thay thế từ sinh nhật bằng "sinh thần". Ví dụ: Nhân dịp sinh thần mình, mình sẽ đãi mọi người ăn.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

hâm


Đây là từ tế nhị khi nói ai đó cư xử không được bình thường, hay còn gọi là "khùng". Đây là từ xuất phát từ cộng đồng mạng, đặc biệt với người miền Bắc. Nó còn đồng nghĩa với từ "ấm đầu".
Ví dụ: Mày hâm à, sao lại yêu thằng đấy?
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

over there


Nghĩa của cụm từ: ở đằng kia, ngay đằng kia.
Ví dụ: Tôi đang tìm chìa khóa của tôi, anh có thấy nó ở đâu không? - Ngay đằng kia kìa, trên bàn đấy. (I am finding my keys, do you know where is it? - Over there, on the table.)
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

cc cream


- "cc" viết tắt của từ "color correct", nghĩa là đúng tông màu
- "cream": dạng kem
Đây là một loại kem nền mỏng nhẹ, giúp điều chỉnh sắc tố da mặt để trông đều màu hơn trong trang điểm. Thường sẽ dành cho người có da ít khuyết điểm và muốn khuôn mặt trở nên tươi tắn hơn.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

vượng phu


- "vượng": thịnh vượng, phát tài
- "phu": chồng.
Thường nói về tướng mạo người phụ nữ. Theo một số quan niệm, phụ nữ có tướng vượng phu thường có một số đặc điểm đặc biệt trên cơ thể. Ví dụ: mặt tròn và đầy đặn, cằm rộng hoặc 2 cằm, hông to, chân đầy đặn và tròn.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

cmn


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

xinh


Tính từ diễn tả vẻ bề ngoài của một ai hay một vật gì đó trong trạng thái xinh đẹp, thuận mắt người nhìn. "Xinh" thường chỉ những thứ có tính chất nhỏ nhắn, dễ thương.
Ví dụ: Con búp bê xinh quá, mẹ có thể mua cho con được không?
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

dope


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

prime


Danh từ: đầu tiên, bậc nhất, khoảng thời gian đẹp nhất,...
Ví dụ: Tôi đã 80 tuổi, nhưng tôi vẫn còn nhớ rất rõ khoảng thời gian đẹp nhất của tuổi thanh xuân của mình. (Even though I am 80 years old, I still remember clearly my prime of life.)
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

Biến thái


Hay biến thái trong tình dục là một biểu hiện hoặc được xem là một người bệnh về những lối suy nghĩ và hành động quá đà trong vấn đề tình dục có thể gây ảnh hưởng và ám ảnh cho người khác. Người có bệnh này thường là đàn ông, những người này vạch "của quý" của mình cho bất kể người đi đường nào xem. Ngoài ra, những người này có máu dê trong người rất cao.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

havana


Là tên của một bài hát rất nổi tiếng của Camila Cabello được phát hành vào đầu năm 2018 và đứng top các bảng xếp hạng âm nhạc lớn trên thế giới trong một khoảng thời gian không ngắn so với các bài hát khác.
Ngoài ra, đây còn là tên của thủ đô Cuba.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

xéo xắt


Đây là cụm từ được dấy lên từ cộng đồng mạng và sử dụng rộng rãi, nhất là rất quen thuộc với các bạn trẻ. Tính từ diễn tả thái độ ganh tị, soi mói hay bắt bẻ những sai lầm của người khác. Người được cho là xéo xắt thì rất đanh đá, chuyện gì người mình không thích làm cũng cảm thấy khó chịu.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

upside down


Tính từ/ trạng từ: bị lộn ngược, đảo ngược
Ví dụ: Để giải được câu đố hóc búa này, tôi sẽ đưa cho bạn một gợi ý là lộn ngược dòng chữ lại. (To answer this tricky quiz, I will give you a hint that turning those sentence upside down.)
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

zebra


Tên của một loài ngựa: ngựa vằn (Có những sọc đen trắng xen kẽ trên cơ thể), có nguồn gốc từ châu Phi.
Ngoài ra, đây còn là tên của một thương hiệu chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm về công nghệ như máy in di động, kiosk,...
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

aquarium


"Aquarium" là một danh từ có nghĩa là "Thủy cung". Đây là nơi mà hầu hết tất cả các loại cá, các loại sinh vật biển từ mọi miền đất nước tập trung lại. Nơi mà mọi người có thể tìm hiểu thêm về thế giới ở dưới biển, ngoài ra đây là còn là nơi để bảo tồn các loài sinh vật biển quý hiếm.
 bao (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

exp


"Exp" là từ viết tắt của chữ " experience". Nó có nghĩa là kinh nghiệm. "Kinh nghiệm" là những bài học mà chúng ta đã học được sau một khoảng thời gian trau dồi và bồi bổ. Ngoài ra, "exp" còn được dùng khá nhiều trong hầu hết tất cả các game online hiện nay.
 bao (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

bơ phệt


Là phiên âm tiếng Việt từ từ tiếng Anh "perfect" (tính từ), nghĩa là "hoàn hảo". Một số người cố ý ghi phiên âm tiếng Việt đó để gần gũi với ngôn ngữ Việt Nam. Hoặc có một số người không biết tiếng Anh và chỉ nghe đối phương phát âm "perfect", họ tự suy ra theo ngôn ngữ Việt Nam.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

tu hú


Là tên của một loài chim dạng cu cu có lông màu navy sạm. Đây là loài ăn quả chủ yếu sống ở châu Á, Úc và các đảo ở Thái Bình Dương. Đặc biệt, đây là loài thường đẻ trứng vào tổ của chim khác.
Ngoài ra, theo như một số ý kiến của các bạn trẻ, "tu hú" nghĩa là sáng tu chiều hú, nghĩa nôm na là sáng thì đi học, đi làm hay ở nhà, chiều tối thì đi chơi đi quẩy.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

mưa giông


Là hiện tượng trời mây âm u, có mưa kết hợp với sấm chớp. Ngoài ra còn có gió giật mạnh nhưng hiện tượng này không mạnh như những cơn bão. Tuy nhiên, mưa giông kéo dài sẽ gây ra thiệt hại lớn như ngập đường ở các thành phố lớn và sạc lở ở những vùng núi cao.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

du ký


- "du": đi đây đi đó, chu du, đi đến nơi cần đến (với khoảng cách khá xa)
- "ký": viết lại, ghi chép lại những gì đã trải qua, những gì đã trông thấy.
Vậy "du ký" là ghi chép lại nhật ký hành trình của chuyến đi xa nhà.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

media


Danh từ: kênh, phương tiện truyền thông.
Là phương tiện sử dụng lợi ích của Internet để giao tiếp, kết nối các cơ sở thông tin với nhau. Trong kinh tế, người ta sử dụng phương tiện này để làm marketing, chạy quảng cáo, thực hiện thương mại trực tuyến. Còn sử dụng được ở rất nhiều lĩnh vực như chính trị, giáo dục,...
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

sync


Động từ: đồng bộ hóa
Khi nào cần đồng bộ hóa thiết bị? Ví dụ như dịch vụ Google Drive hoặc Email, một tài khoản có thể đăng nhập trên nhiều thiết bị khác nhau như điện thoại, laptop hay máy tính. Nên những dữ liệu phải được đồng bộ hóa trên các thiết bị để cập nhật thông tin cùng lúc trên các thiết bị đó.
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)

0   0

get rid of


Nghĩa của cụm động từ: thoát khỏi, tránh khỏi, tống khứ,...
Ví dụ: Tôi không thể chịu đựng được anh ta nữa khi ở chung với một người ích kỉ như vậy, tôi muốn thoát khỏi anh ta ngay lập tức. (I cannot tolerate a person who is very selfish like him when we are living together, I want to get rid of him immediately.)
 nga (Ngày 02 tháng 12 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10