từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

above


Giới từ: trên, ở trên
Ví dụ 1: Dựa theo những thông tin đã cho ở trên, hãy trả lời các câu hỏi ở dưới. (Base on the given information above, please answer the question below.)
Ví dụ 2: Tôi thích ăn dâu với phô mai ở trên. (I would like to eat strawberries with cheese above.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

Bướng bỉnh


Tính từ diễn tả tính cách ngang ngạnh, không nghe lời, cố chấp và luôn luôn có ý kiến và hành động trái lại hoặc chống đối. Từ này thường nói đến trẻ nhỏ hoặc người lớn nói về người nhỏ hơn. Đối với người lớn thì "bảo thủ" sẽ thích hợp hơn là "bướng bỉnh".
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

tú ông


Trong khi tú bà được gọi là má mì, là người đứng đầu trong việc buôn bán mại dâm, đặc biệt là gái. Thì "tú ông" cũng giống như vậy, chỉ khác biệt là đàn ông. Gần đây, rộ lên một tú ông khá nổi tiếng trong đường dây buôn bán này là Kiều Đại Dũ, người chuyên môi giới MC và á hậu.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

watch out


Nghĩa của cụm động từ: Cẩn thận, coi chừng. (Lời cảnh báo thường được dùng ngay lặp tức nhằm cảnh báo đối phương được an toàn.)
Ví dụ: Ôi cẩn thận! Có con rắn đằng sau bạn. Tôi nghĩ chúng ta nên ra khỏi khu rừng này càng sớm càng tốt. (Oh watch out! A snake is right behind you. I think we should get out of this jungle as soon as possible.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

odds and ends


Cụm danh từ: vật linh tinh không cần thiết hoặc không quan trọng
Ví dụ: Tôi đã dọn dẹp nhà để chuẩn bị cho tết Nguyên Đán rồi, chỉ còn một thứ linh tinh để sắp xếp lại trong kho thôi. (I have done housework to be ready for Tet holiday, only odds and ends need to be organized in the garage.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

băn khoăn


Tính từ diễn tả sự thắc mắc, vướng bận trong lòng khi chưa có lời giải đáp thích đáng. Cũng là động từ diễn tả sự thắc mắc, tự hỏi trong đầu.
Ví dụ: Tôi thật sự rất băn khoăn về hành động của anh ta trong tình huống đó.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

Vơ vét


Động từ diễn tả hành động hốt trọn, ôm trọn hay gói trọn hết những gì còn lại. Thêm nữa, nó còn có nghĩa là bóc lột hoặc là người đến cuối nên bị hưởng những gì còn sót lại.
Ví dụ: Khi lũ bạn đến nhà tôi, chúng nó vơ vét hết đồ ăn trong tủ lạnh chỉ trong một buổi.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

TPA


Là từ viết tắt của một số cụm từ:
- Taipei Assassins: là tên của một đội tuyển Đài Loan từng thi đấu trong làn game Liên Minh Huyền Thoại. Đội tuyển này đã từng giành chức vô địch vào năm 2011.
- Third Party Administration: "Bên thứ 3" trong lĩnh vực bảo hiểm.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

balance


Tính từ: cân bằng, thăng bằng
Ví dụ: Nếu bạn muốn có một thân hình cân đối, bạn cần một chế độ ăn uống cân bằng. (If you want to have a fit body, you probably need a balance diet.)
Danh từ: sự cân bằng
Ví dụ: Tôi không thể điều khiển bản thân khi say. (I lost my balance when I get drunk.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

wolf


Danh từ: sói (động vật)
Ngoài ra, đây còn là tên của một game thủ nổi tiếng người Hàn Quốc của làn Liên Minh Huyên Thoại. "Wolf" là người chơi support cho đội tuyển SKT T1 và đã cùng đội tuyển dành cúp vô địch thế giới và Siêu sao đại chiến thế giới. Nhưng hiện tại anh đã chia tay đội tuyển để đầu quân cho một đội tuyển khác.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

Sâu đậm


Tính từ diễn tả về độ sâu sắc về mặt cảm xúc con người. Ví dụ khi nói "tôi đang yêu một ai đó rất sâu đậm" thì nó nghĩa là "tình cảm của tôi dành cho người tôi yêu rất lớn, yêu rất nồng cháy và nỗi nhớ cứ mãi không dứt."
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

vsco


Là từ viết tắt của Create, Discover and Connect. Đây là một phần mềm cho phép người dùng chụp và chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp. Với đa dạng các mẫu và bộ đã được chỉnh sẵn, cùng với những điều chỉnh để tạo ra phong cách riêng cho bản thân, ứng dụng cung cấp cho người dùng những trải nghiệm mới lạ cho con ảnh "chất như nước cất" của bạn.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

grand opening


Nghĩa của cụm từ: buổi lễ khánh thành của một cửa hàng, nhà hàng, viện bảo tàng hoặc công viên,...
Ví dụ: Nhân dịp cửa hàng AA được mở đầu tiên ở Sài Gòn, chúng tôi sẽ áp dụng miễn phí vận chuyển cho tất cả các đơn ở Sài Gòn. (To memorize our grand opening for the first AA store in Saigon, all the orders will be applied free delivery.)
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

phong ba


Tính từ diễn tả những khó khăn, trắc trở và thử thách như những cơn cuồng phong thịnh nộ đòi hỏi người có sự kiên trì và sức mạnh mới có thể vượt qua được. Nghĩa đen chỉ những va chạm vật lý có thể tác động lên da thịt như vượt qua trận sóng thần. Còn nghĩa bóng ví dụ như có một tuổi trẻ đầy khó khăn khi phải lặn lội bôn ba kiếm sống, vượt qua bao phong ba để có cơ ngơi như hiện tại.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

grab


Được biết đến là một ứng dụng taxi công nghệ được ưa chuộng nhất Việt Nam thời điểm hiện tại. Có các loại hình phương tiện như xe máy và ô tô (4 và 6 chỗ). Ngoài ra còn có grab giao hàng và thức ăn. Người dùng có thể đặt xe, trả bằng tiền mặt hoặc trực tuyến qua Internet banking.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

di chúc


Là loại di thư hoặc lời nhắn của người đã khuất dành cho những thế hệ nối tiếp mình. Thường trong di chúc sẽ đề cập đến việc chia tài sản của người đã mất dành cho người thân, thường là con cháu. Di chúc được luật sư dựa vào pháp luật để bảo vệ và thi hành một cách đúng đắn.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

snake


- Danh từ: rắn (chỉ chung về loài và hình thức, mỗi loại rắn sẽ có một loại tên khoa học khác nhau).
- Hoặc từ này nói để một thể loại game ngoại tuyến rất quen thuộc trên điện thoại di động có phím nổi hoặc TV.
- Tên của một đội tuyển Liên Minh Huyền Thoại ở Trung Quốc: Snake Esports.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

wto


Là từ viết tắt của cụm từ World Trade Organization, nghĩa là Tổ chức Thương mại Thế giới. Trụ sở được đặt tại Thủy Điển và có tổng cộng 164 thành viên quốc gia trên thế giới từ năm 2016. Trong đó, tổ chức này có chức năng hòa giải các tranh chấp thương mại, hỗ trợ cho các nước đang phát triển trong lĩnh vực thương mại.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

cmt.


Là từ viết tắt của từ "comment", nghĩa là "bình luận". Từ này được dùng phổ biến trong cộng đồng mạng, đặc biệt là trên mạng xã hội Facebook.
Từ "comment" bao gồm cả động từ và danh từ:
- Động từ: Mọi người hãy cmt vào bài viết này để nhận quà.
- Danh từ: Những cmt của cô ấy làm tôi rung động.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

old school


Nghĩa của cụm từ: trường cũ
Ngoài ra, đây là cái tên phổ biến được nhắc nhiều trong giới chơi giày: Vans old skool (school) của thương hiệu Vans. Đó là một loại giày được rất nhiều sự ưa thích của các bạn trẻ vì thiết kế đơn giản nhưng trông rất năng động.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

very first time


Nghĩa của cụm từ: lần đầu. Cụm từ dùng để nhấn mạnh đó là lần đầu tiên trong đời được thực hiện hay trải nghiệm chuyện gì đó.
Ví dụ: Đây thật sự là lần đầu tiên trong đời tôi được ăn món lạ như thế này. (This is the very first time I have eaten this stranger dish.)
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

cuồng si


Trạng từ/ tính từ diễn tả trạng thái yêu một cách điên cuồng, bất chấp và từ bỏ mọi thứ để mà đi theo, làm mọi việc cho người mình yêu. Người yêu cuồng si được xem là cống hiến hết mình cho tình yêu, yêu hoàn toàn bằng con tim mà không có lý trí, như bị mê hoặc.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

xoi mói


Động từ diễn tả hành động hoặc lời nói mang tính chất mỉa mai, chỉ trích hay sân si những hành động và lời nói của người khác. Những người soi mói thường hay bắt bẻ, nói xấu người khác có thể vì những lý do như ganh tị, tranh chấp hoặc ganh ghét người đó.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

đá ống bơ


Trong cụm thành ngữ Việt Nam "Tay nhặt lá chân đá ống bơ", ám chỉ những người không có gì làm, vô công rỗi nghề mà đi làm những chuyện không đâu, không liên quan đến mình. Một số người còn gọi là "lo chuyện bao đồng". Một số người lại cho rằng cụm từ này ám chỉ kẻ bị tâm thần, có vấn đề về thần kinh.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

shark tank


Ngoài nghĩa là "bể cá mập", đây còn là tên của mình chương trình nổi tiếng của Mỹ và được Việt Nam mua bản quyền tổ chức. Trong chương trình này, những nhà đầu tư được gọi là Shark (cá mập), họ sẽ tính toán để chọn đầu tư để hợp tác chung cũng như là tạo cơ hội để phát triển tài năng sáng tạo cũng như dự án của người tham gia.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

home sweet home


Cụm từ được hiểu theo nghĩa bóng, nghĩa của từ là "không nơi đâu bằng nhà", "ngôi nhà ấm áp".
Mọi người thường dùng từ này để diễn tả tình yêu thương và nhớ nhung của bản thân với ngôi nhà nơi có những mình lớn lên với những người thân yêu nhất trong gia đình.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

honest


Tính từ: thật thà, thành thật,... trong lời nói, hành động hay thái độ.
Ví dụ: Thành thật mà nói thì anh ta cũng không quá xuất sắc, chỉ là do may mắn thôi. (To be honest, he is not too excellent, I think thanks to luckiness, he can accomplish it.)
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

Hà thủ ô


Tên của một loại cây dùng để làm thuốc được người Việt Nam rất tin dùng vì độ hiệu quả của nó. Nó có tác dụng trong việc hỗ trợ điều trị các vấn đề về suy nhược thần kinh. Đặc biệt, nó còn là một vị thuốc được những người có tuổi tin dùng trong việc chữa trị tóc bạc, trẻ hóa làn da.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

u sơ


Hay "u xơ" trong "u xơ tử cung" là một căn bệnh thường thấy ở phụ nữ tuổi trung niên. Người bị căn bệnh này thì tử cung thường bị phình to hơn bình thường. Ngoài ra, kinh nguyệt kéo dài, đau bụng nhiều vào ngày kinh nguyệt, khó đậu thai.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

Duyên phận


Danh từ nói về tình yêu tùy thuộc vào số phận, có duyên sẽ gặp nhau và yêu nhau, nợ nhau thì sẽ cưới nhau.
Ngoài ra, đây còn là tên của một bài hát Việt Nam rất nổi tiếng của ca sĩ Như Quỳnh được rất nhiều lứa tuổi yêu thích.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

efficiently


Trạng từ: hiệu quả
Tuy nhiên, từ này khác với từ "effectively".
- efficiently: Hiệu quả trong việc tiết kiệm thời gian. Ví dụ: Công việc của nhân viên trong nhà hàng KFC được chia nhỏ ra để mọi người có thể hoàn thành quá trình giao thức ăn cho khách.
- effectively: cần nhiều thời gian để thực hiện một quá trình hay một dự án, đòi hỏi người tham gia phải bỏ ra nhiều thời gian và công sức để hoàn thành một cách hiệu quả.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

eyes on me


Nghĩa của cụm từ: chú ý vào tôi, nhìn tôi này.
Ví dụ: Nào mọi người hãy chú ý vào tôi, tôi sẽ cho các bạn thấy điều bất ngờ. (Eyes on me please, I will surprise you.)
Ngoài ra, đây còn là tên của một bài hát nổi tiếng của Faye Wong.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

nước đại ngu


Đây là Quốc hiệu của Việt Nam ta được Hồ Quý Ly đặt vào năm 1400 sau khi ông lên nắm quyền. Theo quan niệm của nhà Hồ, hộ cho rằng chữ "Ngu" thể hiện sự hòa bình. Vậy, khi trì vì, ông muốn đất nước ta được yên ổn.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

negative


Tính từ: tiêu cực, âm, cự tuyệt,...
Ví dụ 1: Cô ta luôn có những suy nghĩ tiêu cực về những gì sắp xảy ra trong công việc của cô ta. (She usually has negative thought about her future job.)
Danh từ: lời từ chối
Động từ: phủ nhân, bác bỏ.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

verify


Động từ: xác nhận
Từ này thường được thấy khi những thông báo xuất hiện trên màn hình máy tính hoặc điện thoại để xác nhận thông tin. Ví dụ như trong chuyển và giao dịch tiền trực tuyến, hệ thống sẽ hỏi lại để xác nhận thông tin chuyển tiền để tránh nhầm lẫn.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

sôi nổi


Tính từ diễn tả tinh thần lạc quan, nhiều năng lượng, sẵn sàng tham gia các hoạt động được phát động. Người sôi nổi là người hay giúp đỡ người khác, đặc biệt là trong các hoạt động tình nguyện và các hoạt động chung của cộng đồng như gây quỹ, làm sự kiện.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

vu quy


Mọi người thường hay thấy tấm bảng hiệu ghi chữ này vào lễ thành hôn tại gia. Tuy nhiên, "vu quy" chỉ dành cho nhà gái. Nó có nghĩa là cô dâu về nhà chồng. Trong khi nhà trai sẽ treo bảng hiệu "tân hôn" hoặc "thành hôn", nghĩa là rước dâu về nhà chồng.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

1   2

Xô xát


Động từ diễn tả những hành động gây sát thương lên cơ thể giữa hai hay nhiều đối tượng chủ thể. Những hành động như đánh nhau bằng tay, chân hoặc vũ khí. Những hậu quả có thể xảy ra, nhẹ thì bị bầm, đỏ, nặng thì có thể nhập viện vì gãy xương hoặc có thể dẫn đến tử vong.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

go off


Cụm động từ: tắt, ngắt, phát nổ, bị thiêu (đồ ăn hoặc nước uống), đi, rời,...
Ví dụ 1: Đèn trong phòng tự nhiên tắt. (The light in the room goes off immediately.)
Ví dụ 2: Đừng ăn nó, tôi nghĩ nó bị hư rồi, để tôi vứt nó đi. (Don't eat it, I think it goes off, let me throw it away.)
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

0   0

xăng 95


Hay xăng RON 95, 95 là chỉ số octan, chỉ số này càng cao thì khả năng nén để cháy của xăng càng cao. Tuy nhiên, không phải xăng 92 thì sẽ tốt hơn xăng 95, nó phù hợp với từng loại xe.Thường thì 92 dành cho xe số và 95 thì dành cho xe tay ga.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10