từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.497 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

oil free


Là một thuật ngữ trong ngành mỹ phẩm. Hầu hết ở các loại mỹ phẩm đều có một lượng dầu và lượng dầu này sẽ không mất đi mà chúng sẽ kết hợp với dầu được tiết ra trên da mặt khiến da trở nên bóng dầu dễ làm lớp trang điểm trôi, bí tắt lỗ chân lông gây nặng nề da mặt. Vì vậy, việc các sản phẩm được hạn chế lượng dầu này sẽ giúp cho lớp make up lâu trôi hơn và không gây tổn hại cho da.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

system


Là một danh từ. Nghĩa của nó là hệ thống, chế độ. Hệ thống là tập hợp các phần tử có liên kết chặt chẽ với nhau, tác động và chi phối lẫn nhau. Hệ thống được áp dụng ở nhiều ngành, lĩnh vực và cách thể hiện cũng sẽ khác nhau. Chúng sẽ giúp con người có cái nhìn tổng quát và làm việc có quy trình hơn.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

câu ghép


Là một loại cấu trúc câu trong ngữ pháp tiếng Việt. Đó là một câu bao gồm có nhiều vế, những vế này được tạo thành giống một câu đơn có chủ ngữ và vị ngữ. Thường sẽ có sử dụng thêm một số từ liên kết, trạng từ để làm rõ ý của câu.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

fa


Viết tắt của từ "forever alone". Tiếng Việt có cách gọi khác là "ế". Từ này dùng để chỉ những người còn đang ở trạng thái độc thân, chưa có người yêu. Thậm chí nó đã trở thành một xu hướng, phong cách sống - những người không cần phải có người yêu, chỉ cần sống vui vẻ và làm việc mình thích.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

mtv


Viết tắt của từ "Music Television", dịch ra là kênh truyền hình âm nhạc. Đây là một trong những kênh truyền hình cáp và vệ tinh của Mỹ. Kênh này tổng hợp những sản phẩm âm nhạc từ khắp nơi trên thế giới và sở hữu lượng khán giả khá lớn trên toàn cầu, trong đó có cả Việt Nam.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

Mn


1. Là một nguyên tố hóa học có tên là Mangan được tìm thấy ở dạng tự do trong tự nhiên,
2. Viết của từ "mọi người". Ý chỉ một tập hợp nhiều người. Đây là cách viết tắt do các bạn trẻ nghĩ ra và sử dụng trên mạng xã hội nhằm để rút gọn thời gian gõ chữ.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

bb cream


Là một loại mỹ phẩm trang điểm. Đây là loại kem nền tích hợp nhiều tính năng khác như che khuyết điểm, chống nắng, lại có tính dưỡng ẩm và độ che phủ cao. Loại kem này hầu như đã gom gọn tất cả các bước chống nắng, dùng kem nền thông thường, che khuyết điểm lại thành một. Điều này cũng giúp cho da mặt nhẹ hơn khi không phải "chịu đựng" quá nhiều lớp.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

Săm soi


Là một động từ chỉ hành động chăm chú nhìn vào một ai đó hay một vật thể. Cách nhìn này thường nhìn với vẻ hết sức chú ý đến từng chi tiết nhỏ. Khi nói ai đó săm soi mình quá nhiều thì nghĩa là người đó đang cảm thấy phiền phức vì cách nhìn quá chi tiết, quá lố của người đối diện dành cho họ.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

cô độc


Là một danh từ chỉ một trạng thái tâm lý mà người đó chủ động không muốn tiếp xúc với mọi người, hay nói cách khác là tự cô lập mình với xã hội. Họ luôn làm mọi thứ một mình, sống riêng cuộc sống của họ và chẳng chia sẻ bất cứ điều gì với ai.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

ca ngợi


Là một động từ chỉ sự tán thưởng, khen ngợi. Từ này được dùng khi bạn muốn nói tốt, dành những lời hay ý đẹp, sự tôn trọng và tỏ lòng yêu quý đến một ai đó. Thường là bởi vì cảm phục trước những tài năng mà người đó thể hiện.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

teaser


Là một danh từ. Từ chuyên ngành gọi là chiến dịch quảng cáo mở màn. Trước khi tung ra một sản phẩm, sự kiện, chương trình nào đó, họ thường có những video "nhá hàng" với khán giả. Teaser chỉ là một đoạn video ngắn khoảng vài chục giây để khơi gợi sự tò mò trong bạn mà không hề để lộ nội dung chính.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

diet


Nghĩa là ăn uống theo chế độ. Thường là chế độ ăn kiêng, chế độ giảm cân. Có rất nhiều phương pháp ăn kiêng khác nhau những chúng đều có đặc điểm chung là khá kham khổ. Một số phương pháp cắt hoàn toàn lượng tinh bột và các bữa ăn chính, chỉ ăn các loại rau củ quả thay thế. Bản thân người muốn áp dụng các phương pháp ăn kiêng phải cân nhắc kĩ lưỡng để tránh xảy ra suy nhược cơ thể.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

1   0

ông kẹ


Là một hình tượng nhân vật mà người lớn dùng để răn đe trẻ con. Có rất nhiều nguồn khác nhau nói về nhân vật này, một trong số đó cho rằng ông kẹ xuất hiện từ khoảng thế kỳ 17, 18 khi bắt đầu có nhiều vụ bắt cóc trẻ em xảy ra. Và người lớn đã phải sử dụng hình ảnh ông kẹ nhằm dặn trẻ con không được tin vào người lạ để tránh những kẻ bắt cóc này.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

xa mặt cách lòng


Là một câu nói của người Việt Nam. Ý nói những người ở cách xa nhau về khoảng vị trí địa lý thì thường sẽ dần phai nhạt tình cảm với nhau. Câu nói này thường dành cho các cặp đôi yêu xa, như một lời nhắc nhở phải biết trân trọng, yêu thương nhau hơn nếu muốn duy trì tình cảm của cả hai.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

trộm vía


Là một từ thường được dùng ở miền Bắc. Nó không mang ý nghĩa tiêu cực mà ngược còn dùng nhiều nhất là khi khen trẻ nhỏ. Người xưa có quan niệm rằng trẻ nhỏ thường vía yếu nên khi muốn khen thường phải xin phép bằng cách nói từ "trộm vía" trước. Từ này vốn dĩ xuất phát từ cuộc sống tinh thần, và từ tín ngưỡng của người xưa.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

hi everybody


Đây là một lời chào phổ biến trong tiếng Anh. Ngoài ra thường được dùng để bắt đầu vào phần nói hoặc phần thuyết trình. Có rất nhiều cách chào khác nữa trong tiếng Anh mà các bạn có thể dùng như "Hello", "Good morning/ afternoon/ evening", "How do you do".
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

zodiac


Là một danh từ. Trong thiên văn học nghĩa là hoàng đạo, cung hoàng đạo. Cung hoàng đạo là một vòng tròn được chia thành 12 nhánh tương ứng với 12 cung. Mỗi cung hoàng đạo sở hữu những đặc điểm, tính cách, thế mạnh riêng. Nhiều người rất tin vào cung hoàng đạo và thường hay tìm hiểu tương lai của mình thông qua giờ hoàng đạo.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

Xương rồng


Là một danh từ chỉ một loại thực vật. Loại cây này không giống với những loại cây khác khi chúng sở hữu những chiếc lá hình gai nhọn vì chúng thường sống tại những khu vực có nhiệt độ cao, khô hạn như ở các hoang mạc, sa mạc. Nhờ những chiếc gai nhọn này mà việc bốc hơi của nước diễn ra chậm hơn, giúp cho cây giữ được lượng nước nhất định.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

gg


1. Viết tắt của cụm từ "Good game". Đây là cụm từ dùng để khen ngợi đối thủ trong trận trò chơi vừa kết thúc như một cách tôn trọng họ.
2. Viết tắt của từ Google. Một công ty Internet có trụ sở tại Mỹ. Họ sở hữu một công cụ tìm kiếm khổng lồ tên Google được sử dụng trên toàn cầu. Công cụ này cung cấp những nội dung, thông tin tìm kiếm mà người dùng cần tìm chỉ trong chưa đầy 1 giây.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

slide


1. Là một danh từ. Nghĩa là ván trượt, máng trượt, cầu tuột dành cho trẻ em chơi.
2. Là một thuật ngữ trong power point (một ứng dụng thuyết trình của Microsoft Office), được dịch theo nghĩa là "tờ trình". Tuy nhiên người Việt Nam mượn từ slide để nói khi đề cập đến. Mỗi một trang được hiện lên sẽ được tính là một slide.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

xe đò


Là một danh từ, từ nói địa phương. Nghĩa là xe khách hay xe buýt liên tỉnh. Một loại hình xe thường có trên 15 chỗ dùng để vận chuyển các hành khách đến một địa điểm nào đó mà họ muốn. Trước đó họ phải thanh toán tiền vé để có được chỗ ngồi trên xe.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

ex


Là một tiền tố, tức khi gắn từ này ở phía một từ khác thì nó sẽ mang nghĩa là đã từng, đã cũ. Ví dụ như ex-friend là bạn cũ, ex-chairman là cựu chủ tịch,...Ngoài ra, từ ex sẽ được tự động hiểu là "người yêu cũ" trong một số trường hợp.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

wrecking ball


1. Là một danh từ chỉ quả cầu được đúc bằng kim loại rất to và nặng, dùng để phá vỡ các bức tường hay những công trình xây dựng.
2. Tên bài hát được thể hiện bởi nữ ca sĩ người Mỹ Miley Cyrus phát hành vào năm 2013 và nhanh chóng tạo thành hit trong khoảng thời gian đó.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

luận văn


Là một danh từ. Nghĩa là bài nghiên cứu và thuyết trình, hay có cách gọi khác là công trình khoa học, thường được dùng để làm bài tốt nghiệp Đại học, hay lấy bằng cao học cho các bạn sinh viên. Một bài luận văn sẽ có yêu cầu về số từ, đề tài rõ ràng, tư liệu chính xác. Thường sinh viên có khoảng 4,5 tháng để hoàn thành bài của mình.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

workshop


Là một danh từ. Tiếng Việt gọi là hội thảo. Hội thảo là một buổi trao đổi kiến thức, kinh nghiệm về một lĩnh vực nào đó bởi các chuyên gia, và những người tham gia sẽ phải đăng ký để tham dự nếu có yêu cầu. Buổi hội thảo có thể được tổ chức ở qui mô nhỏ hoặc lớn.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

adults


"Adults" là một danh từ dùng để chỉ những người đã đạt đến được độ tuổi trưởng thành. Một người được coi là trưởng thành khi họ đến 18 tuổi. Là những người có đủ trách nhiệm và năng lực pháp lí, chịu trách nhiệm mọi việc trong xã hội.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

1   0

afk


Là chữ viết tắt của cụm từ "Away from keyboard" có nghĩa là "Hiện không có mặt tại bàn phím". Đây là một thuật ngữ được dùng khá phổ biến trong các game online ngày nay dùng để những người chơi không còn trực tuyến hay không còn tham gia cuộc chơi.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

eyebrow


Là một danh từ. Nghĩa là lông mày (hay còn được gọi là chân mày). Là một dải lông phía trên mắt, có thể rậm hoặc mảnh. Nhiệm vụ của nó là đảm bảo cho mắt tránh khỏi bụi bẩn, mồ hôi, vật thể nhỏ. Phần này cũng quyết định rất nhiều đến tổng thể gương mặt.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

1   0

equation


Là một danh từ. Nghĩa là sự cân bằng, và trong toán học nó có nghĩa là phép cân bằng (phương trình, đẳng thức). Là những dạng toán có từ mức độ căn bản đến nâng cao, thể hiện mối quan hệ của các biến số và được biểu thị bằng dấu"=".
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

all right


Là một tính từ. Nghĩa là tốt, cũng được, tạm ổn, tạm chấp nhận được. Người ta thường dùng từ này khi muốn phản hồi với người khác về sự hài lòng của mình một cách tích cực. Ngoài ra người ta còn hay viết thành từ "Alright". Tuy nhiên cách viết này là cách viết sai nên hãy tránh sử dụng cách ghi này.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

wrap


1. Là một động từ chỉ hành động dùng giấy (màu, họa tiết) để bao bọc lại một vật gì đó. Người Việt Nam gọi là "gói": gói quà, gói đồ.
2. Viết tắt của cụm từ "Worldwide Responsible Accredited Production". Nghĩa là "sản xuất được công nhận trách nhiệm toàn cầu", một trong những tiêu chuẩn sản xuất nhằm đảm bảo đúng quy trình.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

automatic


Là một tính từ nghĩa là tự động. Từ này được dùng rất nhiều trong công nghệ, đặc biệt công nghệ tự động hóa này đã và đang được phát triển rất nhiều nhờ sự đi lên của thời đại 4.0 hiện nay. Các máy móc sẽ được lập trình để tự thao tác cụ thể nào đó. Điều này giúp con người tiết kiệm được nhiều thời gian và công sức hơn.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

APP


Là một danh từ. Viết tắt của từ "Application software", nghĩa là phần mềm ứng dụng. Đây là những chương trình được viết trên máy tính dùng để hỗ trợ con người làm việc. Ứng dụng có thể được dùng trên máy tính, máy tính bảng và điện thoại thông minh.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

agency


Là một danh từ. Đây là từ thuật ngữ (từ chuyên ngành) trong ngành Marketing chỉ những công ty làm dịch vụ truyền thông, quảng bá sản phẩm của các công ty khác. Trong một công ty agency sẽ có nhiều bộ phận khác nhau ví dụ như người soạn thảo nội dung, nhóm thiết kế ảnh, video, nhóm lập kế hoạch truyền thông và thực hiện, và những người là cầu nối giữa các công ty agency với khách hàng của họ.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

against


"Against" là một động từ có ý nghĩa là "chống lại" một ai đó hay một cái gì đó. Ví dụ, khi bạn và một ai đó có chức quyền cao hơn bạn, họ đưa ra những mệnh lệnh không thoả đáng khiến vạn không hài lòng bạn sẽ đứng lên chống lại người đó.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

as soon as


Là một liên từ (conjuntion), một loại từ có chức năng liên kết các câu, từ ngữ trong tiếng Anh. Liên từ này được dùng khi miêu tả một hành động xảy ra liền ngay lập tức sau một hành động khác đã xảy ra trong quá khứ hoặc sẽ xảy ra trong tương lai.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

aholic


Là một hậu tố (được gắn phía sau một từ khác để thể hiện ý nghĩa nào đó). Ở đây, từ -aholic khi gắn chung với động từ hoặc danh từ cụ thể sẽ mang nghĩa là không ngừng làm, uống hoặc ăn một cái gì đó. Hay còn gọi là nghiện. Vd như: coffeeaholic, milkaholic, bookaholic, workaholic,...
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

authentic


Là một tính từ. Nghĩa là "xác thực". Từ này trong ngành may mặc, có nghĩa là hàng thật (chất lượng cao), thường sẽ có giá thành khá cao. Và việc sử dụng hàng chính hãng là một điều nên làm vì đó là cách tôn trọng thương hiệu và cả nhà thiết kế.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

www


Viết tắt của cụm từ "world wide web" hay có cách gọi ngắn gọn hơn là "web". Nghĩa là một trang thông tin toàn cầu cho phép người dùng có thể truy cập để tìm kiếm thông tin, kết nối mọi người với nhau khi có kết nối với Internet.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)

0   0

avatar


1. Là một danh từ. Chỉ một hình ảnh nhỏ được hiển thị kế tên tài khoản (facebook, instagram, twitter,...)
được gọi là ảnh đại diện. Và người dùng có thể sử dụng bất kỳ hình ảnh nào để làm ảnh đại diện cho họ trên các tài khoản mạng xã hội.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10