từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   1

tham ô


Hoặc là "ăn hối lộ" của quan chức, cấp trên để đáp ứng nhu cầu của cấp dưới. Vật hối lộ thường có giá trị như tiền và quà cáp. Trên pháp luật, những người dính dáng trong quá trình tham ô trong nhà nước sẽ đi tù. Còn trong doanh nghiệp hay công ty sẽ chịu bồi thường, đuổi việc hoặc nặng hơn là đi tù.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

lẳng lơ


Tính từ diễn tả sự khiêu gợi, lăng nhăng của người phụ nữ, con gái khi muốn đi dụ dỗ, cặp kè với đàn ông. Người có thói này là vi phạm về đức hạnh phụ nữ và đạo đức con người. Những trường hợp có thể xảy ra là phá vỡ hạnh phúc gia đình người khác và mang lại tiếng xấu cho đời.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

sêm sêm


Đây là từ tiếng Anh được phát âm Việt hóa từ cụm từ "same same", nghĩa là "tương tự vậy" hoặc "giống giống thế". Tùy vùng mà họ sẽ phát âm "sêm sêm" hoặc "sem sem".
Ví dụ: Bạn chỉ cần may cái áo sêm sêm với cái tôi đang mặc là được.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

glass


Danh từ: ly, kính mắt, thủy tinh, nhà kính, kính, gương...
Ví dụ: Tôi sắp đi du lịch và cần mua một cặp kính mát. (I am going to go travel so I need sun glasses.)
Ví dụ: Cái cốc kia đang chứa rượu vodka. (That glass is containing vodka.)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

nap


Danh từ: giấc ngủ trưa
Ví dụ: Trông cậu khá mệt mỏi, tôi nghĩ cậu cần một giấc ngủ trưa. (You look tired, I think you should take a nap.)
Động từ: chợp mắt, ngủ trưa
Ví dụ: Tôi có 30 phút để chợp mắt trước khi vào lớp. (I have 30 minutes to nap before the next lesson.)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

classic


Tính từ: cổ điển, tác phẩm kinh điển,...
Ví dụ 1: Bạn muốn chọn đồng hồ kiểu nào? Cổ điển hay hiện đại ạ? (Which style of watch do you need? Classic or modern?)
Ví dụ 2: Cách trang trí tuy cổ điển nhưng rất nổi bật. (The decoration is appealing though looks classic.)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

vu hồi


Từ này thuộc lĩnh vực quân sự, là một trong các chiến lược được sử dụng hiệu quả để trừ khử tận gốc kẻ địch. Trong phương pháp này, quân ta sẽ không đối đầu trực tiếp mà sẽ đánh úp vòng sau lưng địch. Hơn thế, đây cũng là chiến lược chặn đường lui của địch.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

năm thuận


Là năm với nhiều thuận lợi, gặt hái được nhiều thành công và may mắn. Một số người đi xem bói hoặc coi tuổi sẽ cho năm thuận là năm tới sẽ làm ăn khấm khá, thuận lợi chuyện gia đình hoặc tình yêu.
Hoặc có thể là "năm nhuận", nghĩa là năm đó sẽ có thêm một ngày là 29/2, còn thông thường thì tháng 2 chỉ có 28 ngày.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

bolero


Đây là dòng nhạc xuất phát từ đất nước Tây Ban Nha và xuất hiện ở Việt Nam vào năm 1950. Mọi người hay gọi thể loại nhạc này là nhạc sến hay nhạc vàng. Giai điệu của dòng nhạc này sâu lắng, du dương, thường rất được ưa chuộng bởi lứa tuổi trung niên từ 30 trở lên.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

idol


Đây là tên của một bài hát rất nổi tiếng của nhóm nhạc nam Hàn Quốc - BTS được phát hành vào năm 2018.
Danh từ: thần tượng.
Ví dụ: Tôi không thể thấy rõ mặt của thần tượng mình trên sân khấu. (I cannot see my idols clearly for being far away from the stage.)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

hôn phối


Trong Công giáo Roma, hay Thiên Chúa Giáo, là được xem là một lễ kết hôn theo nghi thức tại lễ đường giữa nam và nữ và được cho là sự tác hợp vĩnh viễn. Trong buổi lễ này, người chồng và vợ sẽ trao lời thề, đặt tên và rửa tội.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

uhm


Là dạng ngôn ngữ "teen code" của giới trẻ Việt Nam. Thật ra đây là từ "ừ" nhưng lại mang lại cảm giác không thật sự đồng ý hay hài lòng về điều gì đó. Có thể nói là "sao cũng được" hoặc "được thôi". Hoặc muốn viết từ "ừ" nhưng vì lý do nào đó không viết được dấu nên dùng từ "uhm" hoặc "uk" thay thế.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

vùng ngoại ô


Là tên bài hát khá nổi tiếng do ca sĩ Trường Vũ trình bày.
Danh từ: Là vùng nằm ngoài thành phố hoặc thuộc rìa của thành phố với ít nhà cao tầng, cửa hàng, dân cư và hướng về thiên nhiên hơn trong thành phố. Ở đây, con người thường chọn làm địa điểm nghĩ dưỡng hoặc cắm trại, thư giãn và tận hưởng thiên nhiên trong lành.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

guy


Danh từ: gã, chỉ người nói chung, lời nói đùa, bù nhìn.
Từ này được sử dụng rất phổ biến trong các cuộc giao tiếp hằng ngày của người phương Tây và đã được lan rộng ra toàn thế giới.
Ví dụ: Mọi người, có ai muốn ăn pizza không? (Guys, who want to have some pizza?)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

give up


Cụm động từ: từ bỏ, bỏ cuộc
Ví dụ 1: Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ của mình, hãy thực hiện nó cho dù già đi chăng nữa. (Don't give up on your dream, fulfilling it even getting old.)
Ví dụ 2: Ông ta đã bỏ thuốc lá được một thời gian. (He has given up smoking for time.)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

of course


Nghĩa của cụm từ: tất niên rồi, chắc chắn rồi, hẳn là thế rồi,...
Ví dụ 1: Chắc chắn tôi sẽ nộp bài trước thời hạn. (Of course I will submit my homework on time, I mean before deadline.)
Ví dụ 2: Bạn có chắc là sẽ thoát khỏi đây không? - Tất nhiên. (Are you sure we will get out of here? - Of course)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

dame


Danh từ: sát thương.
Từ này xuất hiện nhiều trong các game công nghệ trên máy tính hoặc điện thoại như Liên Quân, Liên Minh Huyền Thoại, Dota,... Khi giết càng nhiều mạng và ăn càng nhiều lính, có tiền mua đồ để tăng sát thương thì khả năng giết mạng sẽ nhanh hơn, một số người gọi là "dame to". Có 2 loại là sát thương vật lý và sát thương phép.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

bi quan


Tính từ chỉ thái độ, suy nghĩ tiêu cực. Người bi quan thường nghĩ đến những chuyện rủi ro có thể xảy ra, trong lòng cứ canh cánh, đinh ninh rằng điều đó sẽ rất tồi tệ, không có cách cứu chữa. Tuy suy nghĩ thực tế nhưng khi có những suy nghĩ bi quan sẽ dễ dẫn đến thất bại.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

xuất giá


Là từ xưa của ngôn ngữ Việt Nam, nghĩa là đi lấy chồng. Nó được nhắc nhiều trong câu ngâm tam tòng "xuất giá tòng phu", nghĩa là sẽ phục tùng chồng khi đã được gả về nhà chồng. Đây là phong tục cổ hủ thời phong kiến Việt Nam.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

on the other hand


Nghĩa của cụm từ: mặt khác, trái lại. Thường đứng ở đầu không để tiếp nối ý của
Ví dụ: Cô ấy quyết định không đi Nhật nữa. Mặt khác, cô ấy sẽ ở lại quê của mình làm việc. (She decides to refuse to go to Japan. On the other hand, she will work at her hometown.)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

would


- Khi nói về tương lai trong quá khứ.
Ví dụ: Cô ấy nói sẽ thăm tôi vào ngày mai. (She said she would visit me tomorrow.)
- Dùng lịch sự
Ví dụ: Bạn có muốn uống trà hay cà phê gì không? (Would you like to have some tea or coffee?)
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

wut


Từ lóng trong tiếng Anh của từ "what". Khi phát âm từ "what", nghe sẽ giống với "wut" và khi viết "wut" là từ cho cho là từ tượng thanh của "what".
Khi đi một mình, nó có nghĩa là "cái gì/ cái quái gì vậy?", thể hiện thái độ ngạc nhiên, bức xúc.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

uzumaki


Hay tên đầy đủ là Uzumaki Naruto trong bộ phim hoạt hình nổi tiếng Nhật Bản Naruto. Trong tiếng Nhật, "uzumaki" nghĩa là vòng xoáy. Vậy tên đầy đủ nghĩa là "nước xoáy".
Đây cũng là tên của một bộ tộc trong truyện Naruto, người trong tộc có khả năng chữa lành vết thương và có những sức mạnh không thể kiểm soát.
 nga (Ngày 01 tháng 12 năm 2018)

0   0

single


Tính từ: đơn độc, một mình, độc thân, từng
Ví dụ 1: Anh ta vẫn còn độc thân mặc dù đã 40 tuổi rồi. (He is still single though his age is 40.)
Ví dụ 2: Cô ấy đọc to từng chữ một. (She speaks out loud every single word.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

Câu like


Cụm từ này được sử dụng rất phổ biến ở trên cộng đồng mạng, đặc biệt là Facebook. "câu like" chỉ những tín đồ sống ảo, chụp hình thật đẹp hoặc khác biệt để gây sự chú ý với mọi người để được nhiều lượt thích. Một số cho rằng người nhận càng nhiều lượt thích là người có tầm ảnh hưởng càng lớn.
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

on the tip of my tongue


Nghĩa của cụm từ: diễn tả việc mình biết rõ rất về điều gì đó nhưng không thể nhớ ra là gì.
Ví dụ: Tôi có biết bạn đó đấy, cô ấy học lớp tôi nhưng thật sự tôi không nhớ rõ tên cô ấy. (I know her because she is my classmate but her name is on the tip of my tongue.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

legend


Danh từ: huyền thoại (Người được mọi người tôn vinh, vinh danh và ghi nhớ mãi vì những gì đã cống hiến cho đời.)
Ví dụ: Ronaldinho được xem là một huyền thoại bóng đá thế giới. (Ronaldinho is considered to be one of the football legends in the world.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

ez


- Khi đọc từng chữ cái thì âm điệu của cụm từ sẽ gần giống với từ "easy". Đây là một cách viết tắt về phát âm phổ biến của người nước ngoài.
- Ngoài ra, trong game Liên Minh Huyền Thoại, đây là từ viết tắt của tướng "Ezreal".
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

up to the minute


Nghĩa của cụm từ: cải tiến, hợp mốt, kịp thời, luôn nắm bắt những thông tin mới nhất về một vấn đề nào đó, giờ chót,...
Ví dụ: Zara là thương hiệu thời trang luôn có những bộ đồ rất hợp xu hướng và theo mùa. (Zara is the famous brand with up to the minute and trendy seasonal outfits.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

guru


Tên của một số địa điểm ở Sài Gòn:
- Guru Sports Bar: quầy bar ở đường Kỳ Đồng
- Guru English Centre: Trung tâm dạy tiếng Anh quận 10.
- Guru Beauty Centre: Trung tâm chăm sóc sắc đẹp quận Phú Nhuận.
Ngoài ra, đây là ngôn ngữ Ấn Độ, nghĩa là giáo viên, người hướng dẫn,...
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

pic


Là từ viết tắt của một số cụm từ:
- Programmable Intelligent Computer (Máy tính khả trình thông minh): Là một dạng vi điều khiển do công ty Microchip Technology sản xuất.
- Personal Intelligent Communicator: Người/ dụng cụ giao tiếp thông minh (Dạng máy móc)
- Personal Identification code: Mã nhận dạng cá nhân
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

yabai


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

bi-weekly


Nghĩa của cụm từ: hai tuần một lần, một tuần 2 lần.
Ví dụ 1: Anh ta phải đi tái khám định kỳ 2 tuần một lần vì bệnh da liễu. (He has to follow-up his treatment bi-weekly for his skin disease.)
Ví dụ 2: Tôi đến phòng gym 1 tuần 2 lần. (I go to gym bi-weekly.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

Just for fun


Cụm từ này rất được dùng trong các cuộc giao tiếp phổ biến, nghĩa là "chỉ để giải trí thôi".
Ví dụ: Ôi trận này thua chắc luôn, tiếc quá. - Giải trí thôi mà, thêm ván nữa không? (Oh we are going to been defeated, what a pity. - Just for fun, do you want to play one more round?)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

aki


(tiếng Nhật) nghĩa là mùa thu. Ngoài ra, người Nhật hay dùng tên này để đặt cho cả nam lẫn nữ.
Ngoài ra, đây còn là tên của một số cửa hàng và nhà hàng Sài Gòn:
- AKI Sushi: nhà hàng phục vụ các món ăn Nhật
- Aki shop: cửa hàng chuyên nhập hàng nội địa Nhật như quần áo, mỹ phẩm,...
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

out of question


Nghĩa cụm từ: Sự kiện không thể xảy ra
Ví dụ 1: Tôi muốn đi du học nhưng điều đó sẽ không xảy ra. (I want to study abroad but it is out of question.)
Ví dụ 2: Đó là điều không thể nếu tôi gặp được thần tượng Hàn Quốc của mình trước 20 tuổi phải không? (It is out of question that I can see my Korean idols before 20 years old, isn't it?)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

every now and then


Nghĩa của cụm từ: đôi khi, thỉnh thoảng
Ví dụ 1: Tuy là không còn học chung nhưng mọi người thỉnh thoảng cũng hẹn nhau đi chơi. (We hang out every now and then though we are not classmates currently.)
Ví dụ 2: Thỉnh thoảng tôi cũng uống cà phê vì nó tốt cho tim. (Every now and then I drink coffee for healthy heart.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

zenith


Danh từ: thiên đỉnh, cực điểm, tột đỉnh
Ngoài ra, đây là tên của một hãng đồng hồ lâu đời và được xem là một trong những thương hiệu với những chiếc đồng hồ đắt đỏ nhất trên thế giới. Là thương hiệu của Thuỵ Sỹ, Khi nhắc đến Zenith, nhiều người mường tượng đến sự sang chảnh và xa hoa của các quý ông, quý bà hoặc dân chơi đồng hồ với chiếc có giá lên đến hơn 1 tỷ Việt Nam đồng.
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

put up with


Cụm động từ: chấp nhận, chịu đựng
Ví dụ 1: Làm sao tôi có thể chấp nhận một người lười biếng như anh ta làm người đồng hành trong dự án này chứ? (How can I put up with him to be partnership in this project?)
Ví dụ 2: Cô ta có thể chịu đựng được sự vô tâm của anh ta vì cô yêu anh. (She can put up with his heartlessness because she loves him.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

major


Danh từ: chuyên ngành (nghề nghiệp)
Ví dụ: Chuyên ngành của tôi là Kinh doanh Quốc tế. (My major is International Business.)
Tính từ: Lớn, phần nhiều
Ví dụ: Phần lớn đối tượng khách hàng của chúng tôi chọn sản phẩm A vì giá thành của nó. (The major our target customers choose the product A since its affordability.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10