từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.497 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

lấy le


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

nô tì


Đây là từ Hán Việt, danh từ chỉ người phục dịch, hầu hạ như đầy tớ. "nô tì" thường chỉ đối tượng là nữ nhân, thực hiện công việc trong vai vế là chủ tớ. Họ là nô bộc thời xưa, không được hưởng cuộc sống bình thường như bao người mà bị bán, hoặc có ơn mà đi theo làm nô từ cho nhà giàu.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

IB


Được sử dụng phổ biến và khá quen thuộc với cộng đồng mạng, đặc biệt là trên Facebook, là từ viết tắt của từ "inbox". Thật ra đó là danh từ, nghĩa là hộp thư, nhưng đa số người dùng dùng nó như động từ. Ví dụ: Hãy inbox cho shop để biết thêm về giá.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

Việt nam


Tên của quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á. Tên này có nghĩa nôm na là người Việt của đất nước thuộc phía Nam châu Á. Quốc hiệu Việt Nam được công nhận chính thức vào năm 1804 do vua Nguyễn Ánh đề xuất. Cái tên mang đầy niềm tự hào và kiêu hãnh của dân tộc ta.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

not yet


Từ rút gọn: vẫn chưa xong
Thường được dùng trong giao tiếp hằng ngày, trường hợp bình thường không trang trọng hoặc giao tiếp chuyên nghiệp.
Ví dụ: Cậu hoàn thành xong dự án của mình chưa? - Vẫn chưa, chỉ mới một nửa thôi. (Did you finish your project? - Not yet, just a half of it.)
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

lăng xăng


Cụm từ diễn tả sự nhiệt huyết, có tính "động tay động chân", thích làm việc, không ngồi yên một chỗ.
Ví dụ: Cứ đến ngày đám dỗ, cô ấy lại lăng xăng chuẩn bị mọi thứ từ cả tuần trước.
Ví dụ: Thằng bé lăng xăng giúp đỡ mọi người dù mệt đến rũ người.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

jasmine


Là tên của một loại hoa nhài, họ với cây ô-liu. Theo truyền thống người Hindu, người ta coi hoa nhài tượng trưng cho ánh trăng của rừng nhỏ. Không những thế, Jasmine được xem là quốc hoa của Philippines, giống như quốc hoa của Việt Nam là hoa sen. Ngoài ra, nó còn có nghĩa là màu vàng nhạt.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

jar


Danh từ: lọ, chai, sự va chạm mạnh, sự chuyển động mạnh, sự bất hòa.
Ví dụ 1: Sự bất đồng giữa hai trái tim có thể gây ra một kết cục đau buồn cho chuyện tình anh ta và cô ấy. (The jar of two their heart can lead to sad or unpleasure ending for their love.)
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

người có căn


Cụm từ được sử dụng trong nhân gian Việt Nam, người có căn số là người của trời, của thánh thần. Đặc điểm của người này là có thể nghe, thấy, giao tiếp được với linh hồn không tồn tại. Không phải ai cũng có thể làm được, nói cách khác là rất hiếm.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

take a rest


Nghĩa của cụm từ: Nghỉ ngơi, đi ngủ
Ví dụ 1: Tôi đã làm việc từ rạng sáng tới giờ rồi, giờ tôi cần phải nghỉ ngơi. (I have worked from dawn to now, I think I should take a rest.)
Ví dụ 2: Cuối cùng cũng xong bài tập, tôi nên đi ngủ vì giờ cũng khá khuya rồi. (Finally I finished my homework, it's too late at night so I should take a rest immediately.)
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

săn chắc


Tính từ chỉ sự rắn chắc của cơ thể, sự cân bằng giữa cơ và mỡ, cơ thể trở nên cứng rắn hơn bình thường.
Ví dụ: Để có được cơ thể săn chắc này, tôi phải tập thể dục 30 phút một ngày kết hợp với việc ăn uống nhiều chất dinh dưỡng.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

nông sản


Danh từ chỉ các sản phẩm nông nghiệp thu hoạch từ các loại thực vật gồm thực phẩm (trái cây và rau quả), nguyên liệu các loại sợi như sợi tơ tằm, bông, cao su) dược phẩm (Đính, Cúc tím, Trầm hương) và cả chất cấm (thuốc lá, ma túy, cần sa).
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

my pleasure


Nghĩa của cụm từ: Thật hân hạnh, đó là niềm vinh dự của tôi, không có gì.
Ví dụ 1: Tôi thật sự rất biết ơn khi đã giúp tôi hoàn thành tốt buổi biểu diễn này. - Không có chi đâu. (I appreciate for helping me complete well the performance tonight. - That's my pleasure.)
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

lăm le


Động từ miêu tả sự đe dọa của địch, của đối phương và có ý đồ phá hoại cái gì đó. Từ này được dùng nhiều trong lĩnh vực lịch sử, khi nói đến việc kẻ địch có ý đồ muốn xâm chiếm lãnh thổ nước nhà.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

1   0

i purple you


Câu nói được Teahyung (một thành viên của nhóm nhạc Hàn Quốc - BTS) phát biểu sau khi được thưởng thức biển màu tím do người hâm mộ (ARMY) tạo ra bằng lightstick. Anh cho biết màu tím là màu cuối cùng của cầu vòng, cũng tượng trưng cho sự tin yêu trường của mình và người hâm mộ giành cho nhau. Buổi diễn đã quyên góp được hơn 1 triệu đo dành tặng cho trẻ bị bạo hành với thông điệp:"Chúng tôi luôn ở bên bạn để giúp đỡ bạn, vì vậy hãy tin tưởng nhau, yêu thương nhau." Từ đó, cụm từ này cũng được liệt kê vào từ điển.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

jade


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

jackpot


Danh từ chỉ trúng độc đắc (trúng số), hay được giải nhất, giải đặc biệt trong cuộc thi hay trò chơi nào đó.
Ví dụ: Vietlott đã nâng giả thưởng cao nhất lên tới 70 tỉ. (Vietlott's jackpot increases the price up to 70 billion vnd.)
Ví dụ: Vé số này trị giá 1 tỉ. (This jackpot lottery ticket worth 1 billion vnd.)
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

me too


Nghĩa của từ: tôi cũng vậy.
Thường được đừng độc lập.
Ví dụ: Mai tôi đi xem phim ở quận 1. - Ồ tôi cũng vậy nè. (I will go to cinema in district 1 tomorrow. - Oh me too.)
Ngoài ra, "Me too" còn là cái tên của một tổ chức nổi tiếng thế giới về chống lại và chấm dứt bạo lực tình dục (Me too Movement).
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

jacket


Danh từ: chỉ áo khoác bên ngoài, vừa với phần trên cơ thể, không dài bằng coat.
Ví dụ: Tôi đang tìm mua một cái áo khoác có chất liệu bằng da và màu đen. (I seeking to buy a jacket which is made from leather and black.)
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

ỉ ôi


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

i miss you


Nghĩa của cụm từ: tôi nhớ bạn, anh nhớ em hay mẹ nhớ con.
Ví dụ: Không biết cậu đang nơi nào, tớ rất nhớ cậu. (I miss you so much, please let me know where are you?)
Ngoài ra, đây cũng là tên của những bộ phim, bài hát nổi tiếng trên thế giới. Cụ thể là bài I miss you do Clean Bandit trình bày.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

izzy


Được dùng để đặt tên nhân xưng hoặc tên gọi đặc biệt. Theo một số quan niệm chung, "izzy" chỉ tên của một người có gương mặt thanh thoát, dễ thương và vui tính. Họ được miêu ta như những người hòa đồng và dễ gần.
Ngoài ra Izzy còn xuất hiện trong tên của một ca sĩ nổi tiếng tên là Izzy Bizu.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

iwin


Hay iwin FX là một công ty môi giới phục vụ về các giao dịch trực tuyến, thuộc lĩnh vực tài chính. Được giao dịch qua các phương thức ngoại hối, kim loại quý, năng lượng và cổ phiếu châu Âu, Mỹ.
Hay còn được biết đến dưới cái tên iwin, game mobile về bài bac.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

knowledge


Danh từ: chỉ kiến thức, tri thức, sự hiểu biết
Ví dụ: Tôi tham gia khóa học này để trải nghiệm và nâng cao tri thức. (I join this course to experience new things as well as improve knowledge.)
Ví dụ: Tôi tin rằng anh ta sẽ giải được câu đó khó đó dựa vào sự hiểu biết sâu rộng của mình.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

0   0

bò kéo xe


Việt Nam thời xưa đã biết sử dụng động vật để kéo xe như trâu, dê, nhưng chủ yếu là loài bò (miền Trung và miền Nam). Chuyên chở cát xây nhà, chở lúa hay chở người.
Ngoài ra đây còn là cụm từ diễn tả thịt bò dai, vì kéo xe nên dẻo dai.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

nn


Viết tắt của nhiều cụm từ: ngủ ngon (từ viết tắt phổ biến của giới trẻ, đặc biệt đối với cộng đồng mạng), non-nude, Network Node, NENO, Net News, ngoại ngữ, nhà nước, nhiều nhất.
Ngoài ra, NN có thể là biển số xe được cấp cho người nước ngoài có ý định định cư và làm việc lâu dài tại Việt Nam.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

mưu sinh


Động từ diễn tả hoạt động tìm tòi kiếm ăn, trang trải cho cuộc sống, tính kế sinh nhai, duy trì sự sống bằng chính đôi tay và sức sực của mình.
Ví dụ: Ông ta phải đi mưu sinh ở nơi đất khách quê người để lo cho bản thân mình sau này.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

i don’t care


Nghĩa của cụm từ: Tôi không quan tâm (cố tình không để tâm đến việc nào đó)
Ví dụ: Người yêu cũ của cô đã đi Singapore đi 2 hôm rồi. - Tôi không quan tâm anh ta làm gì ở đâu. (Your ex went to Singapore two days ago. - I don't care what is he doing or where he is.)
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

mưu cầu


Động từ diễn tả ước muốn và cố gắng làm mọi điều để đạt được điều mình muốn, có thể là việc ác hoặc thiện.
Ví dụ: Hoàng để nước nhà mưu cầu cho dân sinh ấm no, hạnh phúc bằng việc mở cửa buôn bán với nước ngoài và hỗ trợ thuế má.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

hyper


Nổi tiếng với nghĩa: siêu việt, quá siêu, quá chất. Hoặc chỉ mức độ là "nhiều" hoặc "cao".
Một nghĩa khác là: quá khích, bị kích động quá mức (hyperactive)
Ví dụ: Những đứa trẻ này rất dễ bị kích động bởi những con vật hung dữ mặc dù nó chỉ là đồ chơi. (These kids are hyper with aggressive animals even though they are toys.)
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

euphoria


"Euphoria" có nghĩa là một tính từ miêu tả sự phởn phơ, sảng khoái. Đây là biểu hiện khi bạn gặp những điều thuận lợi trong cuộc sống và bạn cảm thấy thoải mái, không bị áp lực. Đây còn là tên của một bài hát nổi tiếng được trình bày bởi ca sĩ JungKook của nhóm nhạc BTS đã làm mưa làm gió khá lâu.
 bao (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

it’s right


Từ đầy đủ: It is right hoặc it was right, tùy ngứ cảnh.
Nghĩa cụm từ: Đúng vậy, đúng rồi, chính xác
Ví dụ: Như vậy tôi sẽ đến dự đám cưới vào lúc 7 giờ tối mai đúng không? - Đúng rồi (So I will come to the wedding at 7pm tomorrow night, won't I? - It's right.)
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

fancam


Là một danh từ để nói về những đoạn clip về thần tượng về âm nhạc được quay bởi các fan hâm mộ của mình. Đây thường là những đoạn clip về các buổi họp báo, những đêm trình diễn hay là những buổi kí tên dành tặng fan. Nó bao gồm được quay với sự cho phép hoặc không cho phép nhưng thường sẽ được quay lén lút.
 bao (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

hype


Danh từ: chỉ sự thổi phồng, phóng đại, sự cường điệu
Về chuyên ngành kinh tế: Quảng cáo rầm rộ
Ví dụ: Chiến dịch quảng cáo rùm beng của công ty đó đã mang lại kết quả thành công ấn tượng. (This company's hype is successful impressively.)
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

sưu tầm


Là một hành động khi bạn sử dụng tiền của mình và mua những thứ khá là quý hiếm mà trên thế giới có rất ít những sản phẩm như vậy. Bạn tích trữ, mua nó về và đem trưng bày tạo nên một bộ sưu tập đó gọi là sưu tầm
 bao (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

eq


Là từ viết tắt của cụm từ Emotional Quotient, chỉ số đo lường cảm xúc con người. Ngoài ra, nó còn chỉ ra khả năng điều khiển và điều tiết cảm xúc của người khác theo ý của mình. Vì vậy, điều này khá là quen thuộc khi gặp ở những nhà lãnh đạo giỏi hay nhà tuyên truyền tài ba.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

mượn


Động từ diễn tả hành động sử dụng đồ của người khác khi đã được chủ sở hữu đồng ý. "mượn" có thể là trao đổi lấy lãi hoặc đơn giản không cần dùng vật gì để trao đổi tam thời.
Ví dụ: Một số người khi mượn một khoản tiền lớn trong ngân hàng thì sẽ được tính % lãi suất phải trả hàng tháng hoặc hàng năm cho đến khi người nợ tiền hoàn tiền lại cho ngân hàng.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

it’s a pity


Pity (danh từ): lòng thương hại, thương tiếc.
Nghĩa của cụm từ: thật đáng tiếc, thật xót xa
Ví dụ: Đó là một điều tiếc nuối khi bạn không đến Nha Trang khi du lịch ở Việt Nam. (It's a pity for not visiting Nha Trang when travelling to Vietnam.)
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

it’s done


Tiếng Anh: xong, đã được hoàn thành, đã qua rồi. Cụm từ đầy đủ: It is done hoặc it was done.
Ví dụ: Con đã hoàn thành xong bài tập chưa mà đi chơi như vậy? Vâng, đã hoàn thành rồi ạ. (Have you finished your homework? Don't leave home before complete it. - Yeah, it's done.)
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

oishi


Phát âm tiếng Nhật: ngon, cái gì đó mang hương vị ngon miệng.
Đây là tên của một thương hiệu không quá xa lạ với người Việt Nam, nổi tiếng với các loại bánh phồng tôm và gắn liền với tuổi thơ Việt Nam. Hoạt động dưới công ty thực phẩm Liwayway Việt Nam.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10