từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.497 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

is going to


Thể hiện thì tương lai gần khi nói hay đoán đến điều sắp có thể xảy ra dựa trên điều có thể suy đoán được.
Ví dụ: Mây đen bắt đầu kéo đến, trời có thể sẽ mưa nên đừng quên mang theo ô. (There are lot of dark clouds, it is going to be rain, don't forget to bring umbrella.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

out of stock


Là một cụm từ có ý nghĩa là "hết hàng". Khi bạn kinh doanh một mặt hàng nào đó nhưng vì lí do mặt hàng đó của bạn bán của chạy hay do chưa nhập khẩu về kịp thì bạn sẽ để sản phẩm đó "out of stock" có nghĩa là "Đã hết hàng".
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ưa nhìn


Không phải là đẹp tuyệt trần hay xuất chúng, mà có vẻ ngoài nhìn thuận mắt, có nét đẹp vừa phải.
Ví dụ: Cô ta không những ưa nhìn mà còn tháo vát, khiêm tốn. Ai lấy được chắc sẽ may mắn lắm.
Ví dụ: Vì anh ta trông ưa nhìn và ăn nói lưu loát nên mới được tuyển vào làm tiếp tân trong khách sạn danh tiếng đó.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

tiramisu


"Tiramisu" là tên của một loại bánh được ra đời tại đất nước Ý. Chiếc bánh được làm từ những nguyên liệu khá đơn giản như lòng đỏ trứng gà, đường, cà phê, bột ca cao nhưng lại mang đến cho người thưởng thức những trải nghiệm vềmùi vị vô cùng độc đáo của nó.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

thần thái


Là biểu hiện bên ngoài của một người nào đó, có thể là thật cũng có thể là diễn. Một người có thần thái tốt là khuôn mặt tươi tỉnh, tự tin.
Nói về lĩnh vực diễn, giới trẻ gần đây sử dụng phổ biến cụm từ "quan trọng là thần thái", chỉ người diễn tốt, không cần biết là xấu hay đẹp, chỉ cần biết họ tự tin làm điều mình muốn.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

căn cứ


Là danh từ chỉ về một nơi ở, nơi ẩn náu bí mật. Khi xưa, trong thời đại chiến tranh, quân ta đã lập ra một số nơi làm căn cứ để có thể trú ẩn, lên kế hoạch phản công, bảo vệ quân đồng minh. "Căn cứ" là một nơi hoàn toàn bí mật chỉ quân ta biết để quân địch không thể tấn công.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

sa sút


Là một tính từ nói về một sự vật hiện tượng gì đó đang dần có những thay đổi theo chiều hướng xấu đi, một cách tiêu cực. Ví dụ, khi một bạn học sinh có thành tích khá tốt trong việc học tập nhưng dần dần thành tích của bạn này ngày càng tệ đi, đây gọi là sa sút trong học tập.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

male


(tiếng Anh) Chỉ giống đực hay giới tính nam, phân biệt với giống cái hay giới tính nữ.
Ví dụ: Trên đơn này, hãy điền đầy đủ các thông tin cần thiết như tên, tuổi, giới tính, đặc biệt ở đây, nếu làm đơn cho mình thì anh hãy đánh dấu móc vào ô male.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

psycho pass


Được biết đến với tên gọi là "Hệ số phạm tội". Đây là tên gọi của một series anime nổi tiếng của Nhật Bản. Mang nội dung khi thời đại công nghệ ngày càng phát triển mọi thứ đều được quyết định thông qua trí tuệ nhân tạo thông qua mọi cảm xúc đều được chuyển hóa dưới dạng dữ liệu hay còn gọi là "psycho pass" .
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Nên thơ


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

bơ nhau


Từ này là từ địa phương, không có trong từ điển Việt Nam. Nghĩa là không quan tâm hay để ý đến nhau, đối với 2 hay nhóm người đã quen biết từ trước.
Ví dụ: Mặc dù học chung lớp và đã từng là bạn thân của nhau, nhưng cô ấy và anh ấy có chút xích mích khi học cấp 2 và bơ nhau từ đó.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

mentor


Đây là một danh từ dành cho những người có vai trò là "cố vấn chuyên môn". Về mỗi một lĩnh vực, nó luôn có những chuyên gia về lĩnh vực đó và để truyền lại kiến thức và kinh nghiệm dành cho người mới vào ngành thì "cố vấn chuyên môn" sẽ là người giúp bạn tiếp thu những kinh nghiệm đó.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0


(tiếng Hàn), nghĩa là "dạ, vâng". Dành cho người có vai vế nhỏ hơn xưng hô với người lớn hơn.

Tên của một loại quả họ như quả na, nhưng không có mắt mà nhẵn.

Chỉ sự no bụng, không thể tiêu hóa cũng không thể ăn thêm được nữa, gọi là "nê bụng".
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Nâng cấp


Đây là một động từ được sử dụng dành cho các loại trang thiết bị, công nghệ. "Nâng cấp" có nghĩa là bạn cải tiến, biến đổi trang thiết bị đó thành một vật tốt hơn, mang nhiều tính năng bổ ích hơn, tiêt kiệm điện năng cũng là một dạng nâng cấp.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

cc và bcc


"cc" là từ viết tắt của "carbon copy". Đây là một hình thức khi bạn gửi mail và muốn làm thêm một bản copy nữa gửi cho một người khác. Nhưng khi bạn muốn gửi cho ai đó khác ngoài người nhận chính thức nhưng bạn k muốn người đó biết thì "bcc" sẽ giúp bạn còn được biết đến là "blind carbon copy".
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ra đi


Động từ: rời xa (nghĩa đen), chết (nghĩa bóng)
Ví dụ: Bác đã dũng cảm ra đi tìm đường cứu nước, không quảng ngại khó khăn để giành lại đất nước và độc lập cho dân tộc.
Ví dụ: Sự ra đi của Bác đã làm cho con dân Việt Nam vô cùng đau xót.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

hưng thịnh


Trái nghĩa với suy thoái. Nghĩa là phồn vinh, ấm no, phát triền. Hay để diễn tả trạng thái của một đất nước giàu có và hòa bình.
Ví dụ: Phát triển một đất nước hưng thịnh với đất đai màu mỡ, dân thì an cư lạc nghiệp chính là ước mơ của thái tử đương thời.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

du dương


Tính từ: chỉ sự ngân vang êm đềm của âm thanh nào đó (nhạc cụ/ tiếng hát)
Ví dụ: Tiếng sáo du dương nghe sao não lòng của chàng trai dành cho người con gái anh thương nhưng đã khuất.
Ví dụ: Tôi đắm chìm vào âm thanh du dương của tiếng đàn phát ra bên kia sông.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

mother in law


(tiếng Anh) Mẹ ghẻ (mẹ kế), dì ghẻ: người kết hôn với một người chồng đã có vợ, con của vợ trước sẽ gọi vợ kế là mẹ kế ("mẹ ghẻ" theo tiếng địa phương).
Theo cái nhìn của người Việt Nam thời xưa, mẹ kế luôn có ý đồ hoặc đối đãi không tốt với con của chồng. Nhưng đó cũng là quan niệm từ xưa, xã hội đã tân tiến và nhận thức con người cũng được cải tạo nhiều hơn.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ma xó


Trong dân gian, đó là một loại ma dùng sọ người và được thầy pháp yểm chú niệm lên để sai khiến. Sức mạnh ma xó tỉ lệ thuận với mức độ câm phẫn hay oan ức của người đó khi còn sống. Chúng có thể làm cả việc tốt lẫn việc xấu. Có người còn nhờ thầy nuôi ma xó trong nhà để cầu tài lộc.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ma trận


Có nhiều định nghĩa trong các lĩnh vực toán học, công nghệ hay điện ảnh.
Toán học: các đối tượng được sắp xếp theo dòng và cột thành hình chữ nhật.
Công nghê: Vd trên máy tính cầm tay, những dòng dữ liệu không rõ ràng chạy liên tục từ trên xuống dưới.
Điện ảnh: Thường được nghe nhiều trong phim cổ trang Trung Quốc.Vd: Dàn ma trận để bắt yêu quái
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Ma mị


Chỉ sự huyền ảo, mông lung, lôi cuốn mãnh liệt, có thể dẫn đến nghiện. Hoặc cảm giác ghê rợn, lạnh lẽo bao trùm.
Ví dụ: Dàn vũ nữ đang múa trong làn sương kia tỏa ra những cảm giác ma mị lâng lâng khó ta cho người xem.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

iris


(tiếng Pháp) Danh từ: tròng đen (mắt)/ hoa diên vĩ/ màu ngũ sắc.
Ngoài ra, có thể đề cập đến bộ phim nổi tiếng Hàn Quốc "Mật danh Iris". Không những thế, cô bé 5 tuổi người Anh tên là Iris Grace Halmshaw, rất nổi tiếng với tài năng nghệ thuật bẩm sinh với phong cách hội họa ấn tượng.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

irene


Tên nhân xưng, một số người cho rằng, tên này có nghĩa là hòa bình.
Ngoài ra, nó cũng là từ viết tắt của:
- International Restructuring Education Network Europe
- Institute for Research and Education on Negotiation in Europe
- Integrated Resources for Evaluating Numerical Estimates
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

grand


Tính từ: hùng vĩ, xuất chúng, chính, ...
Ví dụ: Bức tượng kia trông thật là hùng vĩ. (That statue looks impressively grand.)
Ví dụ: Ông có thể lái xe trực qua cổng chính để vào khuôn viên của chúng tôi. (You can drive directly throughout grand gate to our campus.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

iq


Là từ viết tắt của Intelligent Quotient, tượng trưng cho chỉ số thông minh. Con số càng lớn thì độ thông minh và trí tuệ nhạy bén càng cao. Con số đó có thể thay đổi theo độ tuổi và không dễ có thể đo được. Phải dựa trên những suy luận, lập luận logic, khả năng giải quyết tình huống,.. và mất cả một quá trình và phải thực hiện bởi các nhà khoa học hay các chuyên gia.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

hủ nghĩa


Hay "chủ nghĩa", là một phương thức, đạo lý dẫn dắt hành động con người hướng theo. Một số cho rằng đây xuất phát từ hành động con người. "Chủ nghĩa" có thể được xác nhận rõ ràng bởi một chính quyền uy tín nào đó, hoặc do con người tùy tiện đặt ra nhằm tìm ra cái chung giữa người với người.
Ví dụ: Một số người không muốn lập gia đình hay yêu đương, họ tự nhận mình là đang đi theo "chủ nghĩa độc thân".
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

iphone x


Hay Iphone X, còn gọi là Ịphone 10. Là dòng điện thoại cao cấp của Apple sau Iphone 8. Tạo nên một trải nghiệm mới cho người tiêu dùng với tính năng vượt bật các dòng điện thoại trước. Đặt biệt là sự nâng cấp của camera, mà hình tràn.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

iphone


Hay Iphone, loại điện thoại cảm ứng thông minh của hãng Apple, chạy hệ điều hành IOS. Hiện tại đang là một trong những dòng điện thoại dẫn đầu thị trường về số lượng tiêu thụ cũng như giá cả. Là một trong những đối thủ lớn nhất của ông trùm công nghệ Hàn Quốc - Samsung.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

hư cấu


Tính từ: chỉ sự giả tưởng, viễn vong
Ví dụ 1: Câu chuyện cô ta kể thật hư cấu, có rất nhiều tình tiết vô lý không được chứng thực.

Gần đây, giới trẻ Việt Nam sử dụng từ này để bày tỏ thái độ không tin. Vd: Hôm qua tao gặp được Vũ Cát Tường ở gần nhà tao. - Nghe hư cấu quá.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

iou


Viết tắt của từ "I owe u (you)": Tôi nợ bạn
Hoặc sự chứng minh đã mượn tiền dưới dạng giấy ghi nợ, để trách bị "dựt nợ". Nhờ chứng từ này, người chủ nợ có thể dùng làm bằng chứng để tố cáo con nợ khi không trả tiền hoặc đồ đúng thời hạn.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0


Tính từ: chỉ thức ăn không thể dùng được, hoặc nói người không ngoan hiền (hư đốn).
Ví dụ: Quả ổi này hư rồi, toàn là sâu không.
Ví dụ: Con bé ấy thật hư hỏng, bỏ nhà đi mấy tháng nay không một chút tin tức gì cho người ở nhà hay.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

HTTP


Từ viết tắt của HyperText Transfer Protocol, được sử dụng để truyền tải thông tin dưới dạng ngôn ngữ lập trình đến máy chủ, và dẫn đến địa chỉ trang web được yêu cầu. "http" đứng đầu đường dẫn. Sau này, để đảm bảo bảo mật cho thông tin trang web không bị đánh cắp, HTTPS (Hypertext Transfer Protocol Secure) ra đời nhằm khắc phục tình trạng rò rỉ thông tin quản lý tran web.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

HTML


Hay HTML, là chữ viết tắt của cụm từ Hyper Text Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản. Là một phần tử sử dụng ngôn ngữ lập trình trang web không thể thiếu trong World Wide Web, tạo nên website và các ứng dụng liên quan đến trang web.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ion


Ion có 2 loại âm và dương. Nó là tên chung chỉ một hay một nhóm nguyên tử mang điện tích.
Ion dương có đặc tính nổi bật là mất một electron, trong khi đó ion âm lại dư 1 điện tích. Suy ra chúng có xu hướng hút nhau để bù đắp cho nhau.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

iol


Hay Phakic IOL (Kính nội nhãn), được cấy vào mắt của bệnh nhân theo hình thức phẫu thuật khúc xa giúp họ có thị lực tốt hơn cho việc nhìn xa, có thể nói cách khác giúp mắt bệnh nhân hoạt động như mắt của người bình thường, không bị tật như đục thủy tinh thể.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ootd


Là chữ viết tắt của cụm từ "outfit of the day". Có nghĩa là "trang phục của ngày hôm nay". Đây là một trào lưu của các bạn trẻ khi mỗi ngày bận một trang phục, chụp một tấm hình và đăng tải lên trang mạng xã hội của mình cùng hashtag "ootd".
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

kami


(tiếng Nhật): Nghĩa là giống đực
Ngoài ra, từ này còn được tượng trưng cho thần Kami (tiếng Anh nghĩa là God), thần đạo Shinto ở Nhật. Được người Nhật tín nhiệm và tôn thờ như đấng tối cao. Thần Kami có sức mạnh vô hạn, là sự kết hợp giữa các yếu tố tự nhiên như mặt trời, gió, nước.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

kaijima


Phát âm theo tiếng Hàn: Đừng đi mà
Cụm từ này khá phổ biến xuất hiện trong các bộ phim truyền hình nổi tiếng của Hàn Quốc.
Ngoài ra, từ này càng được phổ biến hơn với giới trẻ Việt Nam khi xuất hiện trong lời bài hát của Erik, trong bài "Chạm đáy nổi đau".
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

how


Từ để hỏi: như thế nào? Làm sao?
Nghĩa trong câu: Cách
Ví dụ 1: Làm thể nào để tôi có thể có chuyến bay rẻ nhất để đi Hàn Quốc? (How can I get a cheap ticket for the flight to Korea?)
Ví dụ 2: Khóa học này sẽ giúp bạn trau dồi kĩ năng giao tiếp chuyên nghiệp. (This course will help you improve the skill how to communicate professionally.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10