từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.497 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   1

buôn dưa lê


1. Nghĩa là bán những mặt hàng không thuộc dạng xa xỉ, đắt tiền hay còn gọi là hàng bình dân.
2. Hành động nói không ngừng nghỉ và có rất nhiều chủ đề. Hay có cách gọi khác là "tám chuyện", "nhiều chuyện". Và những người này được gọi dân dã là các "bà tám".
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

1   1

nhây


Là một tích từ theo cách nói địa phương. Nghĩa là kéo dài không dứt. Từ này phổ biến vô cùng trong xã hội, đặc biệt là ở giới trẻ nhằm để nói việc làm của một ai đó quá dai dẳng, mang tính chất vui vẻ, tích cực hoặc cũng có thể là gây phiền phức đến người khác.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

1   0

bbq


Viết tắt của từ tiếng Anh "barbecue". Nghĩa là nướng, hun khói ngoài trời. Đây là dạng chế biến thức ăn trực tiếp trên lửa, trên các lò nướng, lò than. Và thường được nhiều người dùng cho các buổi tiệc ngoài trời, những buổi dã ngoại với bạn bè hoặc gia đình của họ.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

1   0

drama queen


Hay còn có cách gọi khác là "nữ hoàng drama", "thánh drama", "nữ hoàng thị phi". Từ này dùng để ám chỉ những người chuyên đi gây chuyện, tạo sóng gió, gây phiền hà đến người khác. Mục đích của họ là nhằm gây sự chú ý đến người khác hoặc giới truyền thông.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   1

support


Là một động từ. Nghĩa là ủng hộ, hỗ trợ. Là một hành động giúp đỡ, cung cấp thêm về mặt vật chất hoặc thúc đẩy tinh thần của một ai đó. Từ này được sử dụng phổ biến trong ngành dịch vụ chăm sóc khách hàng hoặc công nghệ thông tin.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

1   0

obtain


Động từ: giành được, đạt được.
Ví dụ: Tôi có thể lấy album đầu tiên của Big Bang ở đâu? (Where can I obtain the first Big Bang's album?)

Động từ: vẫn sử dụng được
Ví dụ: Ở đây vẫn còn dùng cuốn sách này để dạy. (This book is obtained to teach here.)
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

Cơ trưởng


1. Là một danh từ chỉ người đứng đầu quản lý tổ bay và chịu trách nhiệm chính trong mộy chuyến bay.
2. Từ này còn có một cách hiểu khác mà giới trẻ hay dùng để gọi những cô gái có sức hút, chịu nhảy, quẩy sung trong các bar, club.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

ra giêng


Tháng giêng là tháng đầu tiên của năm mới theo lịch âm của người Việt Nam. Theo truyền thống xa xưa, có một số việc cấm kỵ trong tháng này như cưới hỏi, mua sắm,... Vậy ra giêng là những thời gian sau tết, sau tháng giêng.
Ví dụ: Ra giêng anh cưới em.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

mây mưa


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

chạnh lòng


Tính từ miêu tả sự buồn tủi, tủi thân hay cảm thấy tự ái buồn bã bởi lời nói hay hành động của ai đó dành cho mình.
Ví dụ: Sự thờ ơ và vô tâm của bạn trai cô ta khiến cổ chạnh lòng khi nhìn thấy tình cảm thân mật của cặp đôi khác.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

IOI


Là tên của một nhóm nhạc gồm 11 cô gái Hàn Quốc viết tắt là Ideal of Idol hoạt động dưới công ty CJ E&M. Được quảng bá trong một chương trình thực thế Produce 101.

Ngoài ra, đây còn là từ viết tắt của cụm International Olympiad of Informatics, cuộc thi tin học dành cho học sinh trung học.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

mắt


Mắt là một cơ quan của cơ thể con người hay gọi là thị giác, giúp con người và động vật có thể nhìn thấy những vật hiện hữu. Tuy nhiên, mắt cũng là một trong những bộ phận nhạy cảm nhất của cơ thể. Mắt người có thể mắt các chứng bệnh như cận thị vì tiếp xúc nhiều với các thiết bị phát ra ánh sáng xanh như điện thoại, máy tính.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

master


Danh từ: chủ, người am hiểu hay giỏi về cái gì, thạc sĩ,...
Ví dụ: Tôi đang học để lấy bằng thạc sĩ về kinh tế. (I am studying for Master of Business.)

Tính từ: xuất sắc
Ví dụ: Cô ấy với một bộ não xuất chúng có thể giải quyết được tình hình khó khăn hiện tại. (She with the master brain can solve this difficulty.)
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

măng đen


Là tên của một thị trấn của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum. Gần đây, cái tên này được tìm kiếm khá nhiều trên mạng xã hội như một địa điểm du lịch mới và có thể thay thế thành phố mộng mơ "Đà Lạt". Tuy vẫn còn hoang sơ mang vẻ mộc mạc của núi rừng, nhưng trong lương sẽ sớm trở thành điểm du lịch lý tưởng.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

IOE


Là từ viết tắt của cụm từ Internet Olympiads of English, là cuộc thi tiếng Anh phổ biến trên mạng được tổ chức và mở bởi nhiều trang web dành cho học sinh. Mọi học sinh đều có thể kiểm tra trình độ tiếng Anh của mình qua các vòng thi trực tuyến này và sẽ được chọn lọc để thi cấp quận, huyện,... nếu số điểm nằm trong top.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

mân mê


Động từ diễn tả việc nắn nhẹ, sờ, vo nhẹ nhàng bằng các đầu ngón tay.
Ví dụ 1: Cô ấy mân mê những ngón tay bé nhỏ của con cô ấy khi em đang ngủ.
Ví dụ 2: Thằng bé nghèo khổ đó đang mân mê những thứ đồ chơi bị vứt ngoài thùng rác.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   1

bôn ba


Động từ chỉ sự di chuyển, lưu lạc khắp nơi để kiếm sống hoặc kiếm tìm, mày mò để phục vụ cho mục đích riêng.
Ví dụ: Bác Hồ bôn ba ở nước ngoài từ Nga đến Pháp nhằm mục đích tìm cách giải phóng đất nước, mang độc lập cho dân tộc.
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   0

ông bầu


Có cách gọi khác là "bầu sô" (bầu show). Những người này là người đứng ra tổ chức các chương trình, sự kiện như buổi hòa nhạc, liveshow, các vở kịch dựng trên sân khấu,... và sẽ thu vốn từ đó. Họ được xem như những người quản lý hay nhà sản xuất.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

bad guy


Là một danh từ. "Bad" nghĩa là xấu, tồi tệ. "Guy" là người. Từ này được dùng để ám chỉ những kẻ có lối sống tồi tệ, có hành vi ứng xử không có văn hóa. Những người này thậm chí còn vướng phải những tệ nạn trong xã hội..
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

Cư ngụ


Là một danh từ. "Ngụ" nghĩa là nhờ, "cư" là ở. Từ này ý chỉ việc sống ở một nơi khác à không phải là quê hương, nơi gốc của mình. Người sống theo diện này vẫn được pháp luật bảo hộ, có quyền và nghĩa vụ giống như những người bản xứ (những người đã sống ở đó rất lâu)
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

reply


Là một động từ. Nghĩa là phản hồi. Tức là hành động có trạng thái quay trở về, hay nói cách khác là đáp trả lại. Ví dụ như trả lời thư, tin nhắn mà ta thường thấy khi sử dụng phiên bản tiếng Anh của các ứng dụng như gmail, facebook messenger, instagram hay youtube.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

Platform


Là một danh từ. Nghĩa chuyên ngành là "nền tảng điện toán" hoặc "nền tảng kĩ thuật số". Đây là một dạng môi trường dùng để các phần mềm thực hiện. Ví dụ như chiếc điện thoại di động của bạn sẽ có nền tảng là IOS (Apple) hay Android (các hãng điện thoại khác) và mọi ứng dụng trên điện thoại của bạn sẽ được tạo nên dựa trên các nền tảng này.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

Chạy sô


"Sô" thực chất là cách ghi theo phiên âm tiếng Việt của từ "show". Từ "chạy sô" ý để nói lịch biểu diễn dày đặc, kín mít trong một ngày/ tuần/ tháng. Và thường họ phải di chuyển liên tục không có thời gian nghĩ ngơi. Những người hay phải chạy sô thường các các nghệ sĩ.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

way to go


Là một câu nói khích lệ người khác. Được dùng khi bạn muốn tạo tinh thần cho một ai đó để họ làm việc chăm chỉ hơn, tốt hơn. Ngoài cách nói này, bạn có thể dùng cụm từ "Good job". Đây cũng là cách nói khích lệ phổ biến.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

plan


Là một danh từ. Nghĩa là kế hoạch. Hoặc động từ mang nghĩa lập kê hoạch. Kế hoạch được xem như là một tập hợp bao gồm các công việc, hoạt động được sắp xếp có trình tự để từng bước hoàn thành một công việc nào đó. Thường kế hoạch sẽ được sắp xếp theo trình tự thời gian
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

1   0

team building


Nghĩa là xây dựng nhóm. Tức chỉ các hoạt động, trò chơi theo hình thức làm việc nhóm (bao gồm từ 2 người trở lên cùng hợp sức lại với nhau). Những trò này sẽ giúp mọi người gắn kết nhiều hơn hay có thể phát huy hết tinh thần đoàn kết cũng như là phát triển kĩ năng làm việc nhóm ở mỗi người.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

can’t help


Viết rõ ra là "Can not help". "Help" nghĩa là giúp đỡ. "Can" là một trợ động từ nghĩa là có thể. Cụm từ này được dùng khi bạn không có khả năng làm việc gì đó để giúp đỡ người khác. Đây là một cách từ chối, và bạn thêm chủ ngữ đằng trước để tạo thành một câu ví dụ như"I can't help"
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

voucher


Là một danh từ. Đây là một loại phiếu (phiếu thưởng, phiếu mua hàng) có giá trị bằng giá trị của vật nào đó, hoặc bằng một số tiền cụ thể. Trong kinh doanh, thường các doanh nghiệp sẽ có các voucher gửi đến khách hàng, hoặc bán cho họ để làm các quà tặng.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

sên


Là danh từ chỉ một loại động vật, viết tắt của "ốc sên". Con vật này có thân mềm sống trên cạn và có chất dịch nhầy, thức ăn chủ yếu là thực vật. Ngoài ra, chất dịch của ốc sên chứa nhiều protein, giúp tái tạo da, làm cho da căng mịn.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

unit


Là một danh từ chỉ một thể thống nhất, hoặc một đơn vị. Đơn vị là một tiêu chuẩn dùng để đo một vật thể nào đó. Đó có thể là đơn vị đo các kích cỡ như chiều dài, chiều rộng, sâu hay bề ngang, hoặc là tiền tệ.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

Siêu thoát


"Siêu thoát" là một động từ mang ý nghĩa theo chiều hướng tâm linh. Được sử dụng dành cho linh hồn của những người đã mất đối với việc khi sau khi họ qua đời linh hồn của họ có được "siêu thoát" bay lên thiên đường hay xuống địa ngục.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

potential


"Potential" có nghĩa là "tiềm năng". Tiềm năng là một thứ vô hình khi bạn nhìn vào một sự vật, sự việc hay hiện tượng nào đó, bạn cảm thấy rằng nó có khả năng tương lai sẽ tiếp tục ngày một phát triển một cách đầy triển vọng và mang lại sự hài lòng cho bản thân.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

wrap up


"Wrap up" là một cụm động từ có nghĩa là "hoàn thiện" một cái gì đó. Ví dụ khi bạn đang làm dở dang công việc gì đó nhưng bạn lại phải rời đi vì lí do nào đó thì bạn sẽ dùng cụm từ này là "hoàn thiện" công việc dở dang của bạn để có thể rời đi.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

năng lượng


Năng lượng là danh từ chỉ chung diễn tả một nguồn nguyên liệu để thúc đẩy làm việc cũng như hoạt động. Năng lượng ở đây có thể là nhiên liệu như xăng, dầu, hay năng lượng mặt trời,... những thứ có thể được chuyển hóa từ dạng này qua dạng kia để cung cấp năng lượng cho sự hoạt động.
 nga (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

CCTV


Là từ viết tắt của "Closed Circuit Television". Có nghĩa là một hệ thống video riêng biệt của một cá nhân hay tư nhân nào đó. Ví dụ như là camera được vận hành một cách tự động với công dụng ghi hình lại mọi hoạt động trong vòng 24 giờ trong một khu vực nhất định.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

nâng đỡ


Động từ diễn tả sự nâng lên của một vật gì đó.
Ví dụ: Khi con bé ngã, chỉ có mỗi anh ta là can đảm nâng đỡ con bé lên vì ai cũng sợ bị lây bệnh.

Đây cũng là động từ trong nghĩa bóng chỉ sự thiên vị, hay sự che chở, chăm sóc của một người nào đó.
Ví dụ: Nhờ có sự nâng đỡ của anh chị, con tôi mới có thể học được cái nghề trân quý này.
 nga (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

nupakachi


Là một phiên âm của tiếng Nga có ý nghĩa là "Hãy đợi đấy". Đây là tựa đề của một bộ phim hoạt hình nổi tiếng của nước Nga. Kể về câu chuyện giữa một chú sói ngày ngày đều rượt một chú thỏ nhưng chưa bao giờ thành công. Cuối mỗi tập chú sói đều nói "Nupakachi" với ý nghĩ một ngày nào đó sẽ bắt được chú thỏ.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

knock down


"Knock down" là một tính từ có nghĩa là "Gục ngã" hay "hạ gục". Tính từ này được dùng nhiều trong những trận đấu vật hay đánh boxing khi một trong hai đối thủ không còn khả năng tiếp tục trận đấu. Ngoài ra nó còn được sử dụng trong các buổi đấu giá khi một món đồ được quyết định bán.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

aquarius


"Aquarius" có nghĩa là "Bảo Bình". Đây là một cái tên nằm trong 12 cung Hoàng đạo. Cung Hoàng đạo được xác định bởi ngày tháng năm sinh của mình. Đa số mọi người đều tin rằng cung Hoàng đạo là thứ quyết định đến tính cách của con người.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

0   0

pdf


Là một định dạng tệp tin trên máy tính. Viết tắt của từ "Portable Document Format", nghĩa chuyên ngành là định dạng tài liệu di động. Rất nhiều người chuộng sử dụng định dạng này khi đã soạn thảo xong các văn bản nhằm để tránh tình trạng phông chữ hoặc các định dạng khác bị lỗi khi gửi chúng đến những máy tính khác.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10