từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

vline


Dạo gần đây, giới trẻ đang phát cuồng với dạng hình khuôn mặt thon gọn, cằm nhọn, gọi là khuôn mặt vline. Với khuôn mặt này, người ta sẽ rất dễ kết hợp với các kiểu tóc hay mắt kính khác nhau mà không kén. Kiểu khuôn mặt này thường thấy đối với người châu Á, đặc biệt là ở phụ nữ.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

smart


Tính từ: thông minh, sáng suốt,...
Ví dụ 1: Cái cách anh ta giải quyết vấn đề đó rất thông minh và hợp lý. (The way he handled it was very smart and reasonable.)
Ví dụ 2: Thiết bị thông minh này có thể giúp tôi dịch tất cả các ngôn ngữ ngay lập tức. (This smart tool can translate all languages immediately.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

so deep


Cụm từ này được nghe và dùng nhiều trong xã hội, đặc biệt là đối với cộng đồng mạng. Nghĩa của từ theo cách hiểu nôm na là "diễn sâu". Khi bắt gặp một người nào đó đang tạo kiểu, nhập tâm và cảm xúc để có tấm ảnh đẹp thì có thể nói họ "so deep" hoặc là "deep quá".
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

cap


Danh từ: mũ lưỡi trai, nắp,...
Ví dụ: Tôi mới mua một chiếc mũ từ hãng Nike. (I bought a cap from Nike)
Động từ: đậy nắp, kể, trích dẫn
Ngoài ra, đây là từ khá quen thuộc với cộng đồng mạng, đặc biệt là trên Facebook, là từ viết tắt của từ "caption", nghĩa là đầu đề
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

or


Giới từ: hoặc, hay
Ví dụ 1: Anh chỉ được chọn một trong những món đó để thực hiện phần thi của mình, đôi giày, kính mát hoặc chiếc mũ. (Choose only one of those items to play in the competition, shoes, sun glasses or hat.)
Ví dụ 2: Tôi muốn du lịch các nước châu Á như Nhật hoặc Hàn. (I prefer to travel to Asian countries like Japan or South Korea.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

volume


Danh từ: âm lượng, tập, thể tích, số lượng, đám,...
Ví dụ 1: Ồn quá, anh có thể vặn nhỏ âm lượng lại được không? (It is too loud, can you turn the volume down?)
Ví dụ 2: Bộ phim này có tổng cộng 16 tập. (This series film contains 16 volumes.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

bingo


- Đây là một loại game nổi số. Chúng ta được cho hoặc tạo ra một bảng các con số trong giới hạn nào đó, người đọc sẽ hô to những con số một cách ngẫu nhiên, nếu bảng của người nào có nguyên một dãy số ngang, dọc hoặc chéo sẽ là người chiến thắng.
- Từ dùng để thể hiện cảm xúc: chuẩn rồi, đúng rồi, trúng phóc, bạn đoán được rồi đấy,...
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

elf


- Danh từ: yêu tinh, người lùn, người tí hon. (Trong các thể loại phim hoạt hình hoặc người làm việc cho ông già Noel.)
- Tên của một hãng mỹ phẩm nổi tiếng thế giới ở Mỹ.
- Biệt hiệu của người hâm mộ của nhóm nhạc nam Hàn Quốc nổi tiếng: Super Junior.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

1   0

work hard play hard


Nó có nghĩa là "làm việc chăm chỉ và chơi cũng phải hết mình". Cụm từ này thường dành cho giới trẻ, những người ở độ tuổi thanh niên và trung niên dưới 40. Công việc hoặc bài tập ở trường đều hoàn thành tốt cùng với việc vui chơi hết mình không để lãng phí tuổi trẻ.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

twitch


- Đây là tên của công ty con nổi tiếng được sở hữu bởi Amazon. Ở đây cho phép người dùng live stream với nhiều mục đích khác nhau như chơi game hay bán hàng.
- Ngoài ra, đây còn là tên của một con tướng ad carry trong game Liên Minh Huyền Thoại, hiện thân của một chú chuột độc.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

two-thirds


Nghĩa là "hai phần ba".
Ví dụ: Tôi sẽ chia cái bánh làm 2 phần 3, tôi sẽ ăn 1 phần, 2 phần còn lại cho em tôi. (I will divide the cake into two-thirds, one for me and two rest will be for my sisters.)
Ví dụ: Tôi đã uống 2 phần 3 chai nước. (I drank two-thirds water in that bottle.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

centre


Danh từ: trung tâm, tâm,... (Đây là tiếng Anh, tiếng Mỹ sẽ là "center")
Ví dụ: Trung tâm mua sắm Vincom được cho là những sự lựa chọn hàng đầu ở Sài Gòn. (Vincom centre is one of the best choice for shopping.)
Ví dụ: Tôi đang đứng ở tâm điểm hình tròn. (I am standing at the centre of the circle.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

spoil


Động từ: phá hoại, làm hư, ảnh hưởng xấu đến điều gì,...
Ví dụ 1: Cô ấy đang cố phá hỏng bữa tiệc chỉ vì tôi bắt tay với một cô bạn khác. (She was trying to spoil the party because I shook a girl's hand.)
Ví dụ 2: Đừng làm phiền khi tôi đang ngủ. (Don't spoil my sleep.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

profile


Danh từ: thông tin sơ lược, mô tả chung của một người dưới dạng hình ảnh, bài viết hoặc biểu đồ; hình bóng.
Ví dụ: Bạn nên tạo một thông tin sơ lược về bản thân trên Linked in để dễ dàng tìm việc hơn. (You should create your own profile on Linked in for finding job easily.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

Xe ô tô


Là loại phương tiện giao thông 4 bánh di chuyển trên tuyến đường bộ. Có các dòng sẽ được ưa chuộng, tiêu thụ nhiều vì phù hợp với túi tiền trên mặt bằng chung: sedan, hatch back, pick up, MPV và SUV. Hiện nay có rất nhiều hãng ô tô nổi tiếng như Hyundai, BMW, Ford,...
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

xoxo


Đây là một dạng teen code của cộng đồng mạng thế giới, đặc biệt là giới trẻ sử dụng trên các trang mạng xã hội như Facebook hay Twitter. Kí tự này nghĩa là "hugs and kisses" (những cái ôm và những nụ hôn).
Ngoài ra, đây là kí tự của trò chơi XO.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

tweet


Danh từ: tiếng hót chiêm chiếp của loài chim
Ngoài ra, nó còn được định nghĩa như một mẫu thông tin hay một bài đăng của người dùng lên mạng xã hội Twitter, được giới hạn trong khoảng 140 kí tự. Một bài tweet được chia sẻ dưới dạng cá nhân trong trang cá nhân của mình.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

Vô lại


Tính từ miêu tả tính cách của một người không có lương tâm, mất hết nhân tính, thích đi hành hạ, bóc lột và tàn sát người yếu thế hơn. Đây là từ xưa, dùng để gọi bọn du côn hay người có hành động bạo lực. Ngoài ra còn để gọi những tên quan vô lại chuyên đi bóc lột của cải nhân dân.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

you are welcome


Hoặc "You're welcome", nghĩa là "không có gì/ không cần khách sáo".
Ví dụ: Tôi thật sự rất biết ơn anh khi giới thiệu tôi một việc làm part time rất tốt như vậy. - Đừng khách sáo, bạn có được công việc là do năng lực của bạn thôi. (I appreciate your recommendation in this nice part time job. - You are welcome, all is your effort.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

boheme


Hay từ viết tắt được nhiều người dùng cho từ này là bhm. Đây là tên của một quán bar, là hình thức giải trí của nhiều người ở Sài Gòn, đặc biệt là giới trẻ. Đối với một số người, họ tới đây để giải tỏa stress bằng cách uống các loại nước như bia, vodka. Ngoài ra, một số đến để nhảy nhót, hưởng thụ, tìm kiếm tình yêu,...
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

report


Danh từ: báo cáo, bản tin
Ví dụ: Tôi sẽ hoàn thành bài báo cáo về dự án này vào tuần sau. (I will complete the report about this project next week.)
Ngoài ra, từ này rất quen thuộc với các game thủ trong Liên Minh Huyền Thoại hay Liên Quân, khi người chơi muốn tố cáo những hành vi chơi xấu của đồng đội cũng như đối phương như lăng mạ, phá game hay thoát trận giữa chừng.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

vui mừng


Tính từ diễn tả trạng thái và tâm trạng hưng phấn trong tâm hồn, thể hiện bằng nụ cười, hành động nhún nhảy, cảm xúc hân hoan. Ví dụ của biểu hiện vui mừng là khi đội tuyển Việt Nam đã ghi bàn và thắng trận đấu đá banh, không chỉ cầu thủ trên sân mà còn các cổ động viên đều hò hét, nhảy nhún trước niềm vui đó.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

skiing


Là bộ môn thể thao trượt tuyết. Bộ môn này thường tổ chức và chơi ở một số nước thuộc khu vực Hàn đới như Canada, Mỹ, Nhật,... Trong hoạt động này, người chơi dùng tấm ván và cây gậy để lướt trong tuyết, tất nhiên sẽ lướt theo độ dốc xuống của đồi tuyết.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

first name


Trong hệ thống tên của phương Tây, first name biểu thị cho tên. Khác với họ là last name và tên đệm/ tên lót là middle name.
Ví dụ: Trong tên Nguyễn Văn A, first name sẽ là A.
First name cũng được dùng như "given name" và last name cũng là family name.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

0   0

just in case


Nghĩa của cụm từ: phòng khi, phòng trường hợp.
Ví dụ 1: Tôi sẽ mang theo một ít lương khô khi đi du lịch, chỉ đề phòng thôi. (I will bring some dry provisions for travelling, just in case.)
Ví dụ 2: Lưu số điện thoại tôi lại đi, phòng trường hợp cần biết thêm thông tin về dịch vụ này. (Anyway, please save my phone number, just in case you need to know more information about this service.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

baby


Danh từ: chỉ em bé, trẻ sơ sinh, con, người yêu
Ví dụ 1: Ôi em yêu, em đã làm rất tốt rồi, đừng nuối tiếc về nó nữa. (Oh my baby, you did well actually, don't regret about that.)
Ngoài ra, đây là tên một bài hát nổi tiếng dường như trở thành huyền thoại của ca sĩ Justin Bieber.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

if nothing else


Nghĩa của cụm từ: Nếu không có gì khác nữa; Nếu không còn gì nữa
Ví dụ: Có ai có thắc mắc về bài thuyết trình này không? Nếu không tôi sẽ kết thúc bài thuyết trình của mình tại đây. (Do you have any question? If nothing else, this is the end of my presentation.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

egyptian


Trong khi Egypt là nước Ai-cập thì Egyptian là người Ai-cập hoặc những gì thuộc về Ai-cập. Giống như Vietnam là nước Việt Nam thì Vietnamese là người Việt hoặc những gì thuộc về Việt Nam.
Ví dụ: Món ăn truyền thống của Ai-cập thường chứa nhiều loại rau củ. (Most of Egyptian cuisine contains legume and vegetable.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

given name


Trong hệ thống họ tên của phương Tây bao gồm surname (Họ và tên lót), có thể dùng như "last name"; Given name (tên và tên lót), có thể dùng như "first name"; Family name (Họ); Middle name (tên lót).
Ví dụ: Given name trong tên "Nguyễn Yến Nhi" là "Yến Nhi".
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

grace


Danh từ: sự duyên dáng, sự chiếu cố, sự gia hạn
Ví dụ 1: Sự duyên dáng của cô ấy khiến tôi mê hoặc. (I fall in love with her grace.)
Ví dụ 2: Tôi có thể xin hạn nộp báo cáo thêm một ngày nữa không? (Can you give me one more day's grace?)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

ba phải


Tính từ chỉ người có thói nói láo, nói xạo hay được mọi người gọi là chém gió. Họ có thói nói không thành có, nói có thành không hoặc những chuyện không thể thành có thể.
Ví dụ: Anh ta toàn nói chuyện ba phải khi kể mình đã đi du lịch khắp thế giới và kể như mình đã từng được trải nghiệm vậy.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

It’s up to you


Nghĩa của cụm từ: tùy bạn, bạn có thể quyết định nó
Đây là một cụm từ được dùng rất phổ biến của người bản địa. Hiện nay nó được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới.
Ví dụ: Chia cái bánh như thế nào đây? Tùy bạn thôi. (How can I divide this cake? It's up to you.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

random


Tính từ: ngẫu nhiên, tùy tiện
Ví dụ: Sao anh ta có thể phán xét tùy tiện về dự án sắp tới của công ty như vậy được chứ? (How can he judge a random mark about the following project of company?)
Danh từ: ngẫu nhiên, tình cờ
Ví dụ: Đừng nói bậy nữa! (Stop speaking at random).
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

xuề xòa


Tính từ diễn tả sự luộm thuộm, lôi thôi, không gọn gàng trong cách ăn mặc.
Ví dụ: Hôm nay cô ta thuyết trình mà cô ta ăn mặc rất xuề xòa trong khi cả nhóm thì rất trang trọng và lịch sự.
Ngoài ra, khi nói một người nào đó xuề xòa có nghĩa là người ta rất hòa đồng.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

xi nhê


Tính từ diễn tả tính chịu đựng, dẻo dai, bền bỉ hay cố chấp. Đây là từ lóng và là tiếng địa phương nên không phải ai người Việt cũng hiểu được từ này.
Ví dụ: Tôi có cố phá cánh cửa cỡ nào cũng không xi nhê. (Ý nói cánh cửa rất chắc chắn không thể phá vỡ được.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

hy hữu


Tính từ diễn tả sự hiếm có, rất hiếm khi xảy ra hoặc mất khoảng một thời gian tương đối dài mới xảy ra.
Ví dụ: Đây là trường hợp bệnh rất hy hữu, tính đến nay thì chỉ có 2 người trên thế giới mắc phải bệnh này.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

phục vị


Đây là động từ thường được nghe trong thời phong kiến xa xưa, đặc biệt là bây giờ có thể biết qua các thể loại phim cổ trang ở trong cung hay trong giới hoàng gia quý tộc. Nó nghĩa là phục hồi vị thế, vị trí cũ của một người nào đó thường là hoàng tử, công chúa hay quý phi sau khi phạm phải lỗi lầm nhưng có sửa lỗi hoặc có hiểu lầm.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

combo


Danh từ: sự đầy đủ các chi tiết nhỏ hoặc sự gộp lại gồm nhiều hoạt động hay tương đối đầy đủ.
Ví dụ: Bạn sẽ được hưởng giá ưu đãi khi mua combo bao gồm sữa tắm, sửa rửa mặt, nước rửa tay và kem đánh răng.
Ví dụ: Anh ta thực hiện một combo các kĩ năng rất mượt mà.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

Vladimir


Là tên của một tường trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Tướng này là hiện thân của một con ma ca rồng có khả năng hút máu và rút máu đối phương.
Ngoài ra, có thể là Vladimir Putin,là tên của một nhà lãnh đạo và thủ tướng Liên bang Nga.
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)

0   0

sleep


Động từ: ngủ
Ví dụ: Ngủ 8 tiếng 1 ngày để có một sức khỏe tốt. (Sleep 8 hours a day to get a healthy life.)
Danh từ: giấc ngủ
Ví dụ: Để có một giấc ngủ sâu, bạn nên đọc sách hoặc nghe nhạc trước khi ngủ. (To get a deep sleep, you should read book or listen to music before going to sleep.)
 nga (Ngày 08 tháng 12 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10