từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.497 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

Ô môi


Chỉ biệt danh khi nói đến những người con gái đồng tính (yêu người cùng giới tính). Hay còn gọi là "les". Ngày xưa, những người đồng tính rất bị kì thị và mỉa mai. Nhưng hiện tại, đã có cộng đồng LGBT (Lesbian, Gay, Bisexual, Transgender), hiện tượng này trở nên phổ biến và không còn xa lạ đối với các nước phát triển, các thành phố lớn của các nước đang phát triển. Tuy nhiên, điều này vẫn còn đang tồn tại một khoảng cách về sự phân biệt đối xử ở các vùng quê, vùng lạc hậu.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

mba


Hay MBA, là từ viết tắt của Master of Business Administration, thạc sĩ quản lý kinh doanh. Trong đó có các môn chính như kế toán, luật, marketing, tài chính,... Còn có các môn tự chọn như lãnh đạo, quản lý nhân lực,... Thời gian đào tạo của bằng này sẽ lâu hơn so với bằng cấp đại học bình thường.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

km/h


Viết tắt của Kilomét/ giờ: đơn vị đo vận tốc của các loại phương tiện hoặc đồ vật có thể di chuyển được. Công thức được tính đơn giản bằng khoảng cách di chuyển của vật đó chia cho khoảng thời gian vật đó đi được.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

Sư tử


Là con vật dũng mãnh, khá hung dữ sống ở nơi hoang dã. Con đực có bờm, con cái thì không. Nói về độ hung hăng thì con cái sẽ nhỉnh hơn vì nó còn bảo vệ con của mình. Con cái thường đi săn theo bầy đàn. Con mồi của sư tử rất đa dạng từ động vật ăn cỏ đến ăn thịt.
 nga (Ngày 08 tháng 10 năm 2018)

0   0

work out


Là một động từ. Nghĩa là tập những bài tập thể dục để tăng cường sức khỏe, dáng đẹp. Với cuộc sống bận rộn hiện nay, mọi người thường rất quan tâm đến sức khỏe của mình, vì vậy mà càng có nhiều người chú trọng việc tập thể dục.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

1   0

dân gian


Là một danh từ chỉ tất cả những người (nhiều thế hệ) ở cùng một nơi, dùng chung một văn hóa, sống cùng một lối sống. Những sản phẩm dân gian sẽ được tạo từ cả một cộng đồng chứ không riêng gì cá nhân và thường không rõ tác giả là ai.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

T-ara


1. "Tiara" - vương miện
2. Tên của một nhóm nhạc Hàn Quốc được thành lập năm 2009 với những bài hát đình đám và những MV ấn tượng như nhiều phiên bản của Roly Poly, hay MV kết hợp phim ngắn trong Day By Day, MV hóa thân thành zoombie rùng rợn trong Lovey Dovey. Hiện tại tuy không còn hoạt động như một nhóm nữa những các thành viên luôn nhận được sự ủng hộ của cộng đồng người hâm mộ.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

spinach


Là một danh từ chỉ một loại rau có tên gọi là rau chân vịt. Ở Việt Nam, loại rau này thường được gọi là rau/ cải bó xôi. Đây là một loại thực vật cung cấp rất nhiều chất dinh dưỡng và được sử dụng rất nhiều trong các bữa ăn. Người Việt ta thường ăn cải bó xôi để bổ sung thêm chất sắt, trị táo bón hoặc ép nước uống làm đẹp da.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Nyx


1. Theo tiếng Hy Lạp nghĩa là nữ thần.
2. Tên của một nhãn hiệu mỹ phẩm bình dân nổi tiếng được phần lớn các bạn giới trẻ yêu thích. Những sản phẩm họ bán ra thị
trường khá đa dạng: từ kem lót, kem nền cho đến son, phấn má, mascara,...
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

cao su


Là danh từ chỉ một loại mủ từ cây cao su để làm ra nhiều vật dụng sinh hoạt khác nhau. Có tính mềm hơn kim loại nhưng bền hơn nhựa. Cũng được dùng trong công nghiệp thực phẩm làm ra kẹo cao su (không thể nuốt).
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

oimeoi


Từ không dấu của cụm từ: "ôi mẹ ơi". Là câu cửa miệng diễn tả sự ngạc nhiên, sự bất ngờ ngay tức thì.
Ví dụ: Ôi mẹ ơi, tôi không tin là cô ta có thể đậu trường đại học danh tiếng đó đó, thật khiến người ta ngạc nhiên mà.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

worth


Là một tính từ có nghĩa là "xứng đáng". Cuộc sống của tất cả chúng ta đều phải trải qua sự đánh đổi. Ví dụ khi bạn bán ra một món hàng bạn phải định giá cho nó để xem số lượng tiền đó có xứng đáng để đổi lấy món hàng của bạn hay không.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

osin


là một công việc của những người họ được thuê về để làm những công việc nội trợ như nấu cơm, giặt đồ, quét dọn nhà cửa,... Đây là một công việc khá cực nhọc và đôi khi họ còn bị áp bức khá nặng nề và lương của họ cũng không cao cho lắm.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

hy vọng


Động từ diễn tả sự chờ đợi, sự mong mỏi, mong muốn điều gì đó theo ý của mình cho dù điều đó có thể xảy ra hay viễn vong.
Ví dụ 1: Người mẹ nào cũng hy vọng con mình khỏe mạnh lớn lên và có cuộc sống vui vẻ hạnh phúc.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

mâu thuẫn


Là danh từ diễn tả sự bất đồng giữa hai hay nhiều bên, có thể xảy ra tranh chấp nếu không được hòa giải sớm.
Ví dụ 1: Mâu thuẫn giữa Bắc Triều Tiên và Nam Hàn Quốc vẫn đang trở thành vấn đề nóng hổi cần sự can thiệp của Hiệp hội Hòa bình thế giới.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

mâu thuẫn


Là danh từ diễn tả sự bất đồng giữa hai hay nhiều bên, có thể xảy ra tranh chấp nếu không được hòa giải sớm.
Ví dụ 1: Mâu thuẫn giữa Bắc Triều Tiên và Nam Hàn Quốc vẫn đang trở thành vấn đề nóng hổi cần sự can thiệp của Hiệp hội Hòa bình thế giới.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Sore throat


Có nghĩa là "bị đau họng". Là một hiện tượng xảy ra khi thanh quản của bạn bị viêm, tấy, sưng khi thời tiết thay đổi khiến không khi thay đổi đột khiến cho cổ họng bạn bị đau rát, ảnh hưởng đến việc ăn uống và ngay cả nói chuyện cũng sẽ khó khăn.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

say sưa


Chỉ sự say xỉn, trạng thái nửa mê nửa tỉnh của một người khi có men trong người.
Ngoài ra, từ này còn diễn tả một người đang đắm chìm hay để tâm rất nhiều vào một chuyện gì đó.
Ví dụ: Cô ta nói say sưa trong lớp học không để ý giáo viên đang chú ý đến cô ấy.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Lăng xê


Là một động từ được sử dụng rộng rãi trong ngành giải trí, nghệ thuật. Nó có nghĩa là sử dụng các ý tưởng quảng cáo, đánh bóng tên tuổi nhưng theo chiều hướng tích cực. Họ phô bày những kỹ thuật, năng lực của mình để có thể tỏa sáng trên con đường nghệ thuật.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Ve vãn


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

ggwp


Là từ viết tắt của cụm từ "Good game well played". Đây là một thuật ngữ được sử dụng khá nhiều trong game League of Legend. Nó mang ý nghĩa là chúc mừng vì đã có một trận đấu vô cùng hay và hấp dẫn, mang tinh thần vui chơi học hỏi.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

lu bu


Tính từ: chỉ sự bận rộn, bộn bề nhiều việc
Ví dụ 1: Mẹ tôi lu bu nhiều việc, nào là việc buôn bán, nào là việc nhà, nên không có thời gian họp phụ huynh cho tôi.
Ví dụ 2: Cô ấy lu bu lựa đồ tư vấn cho khách mà bị móc túi lúc nào không hay.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ugly


Tính từ: xấu xí nói chung (nói về vẻ bề ngoài), xấu, gở, khó
Ví dụ 1: Cô ta không đủ tự tin vì vẻ ngoài xấu xí của mình. (She is not confident because of her ugly appearance.)

Ví dụ 2: Tôi sẽ không để cô ấy nghe được tin xấu này. (I won't let her know this ugly news.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

tri kỷ


Là một loại hình thức hay cảm xúc không thể đánh giá được. Nó mang tính chất khi tình cảm hay mối quan hệ giữa hai người đạt đến mức độ họ hoàn toàn có thể hiểu được nhau và tin tưởng lẫn nhau. Họ luôn chia sẻ những kỉ niệm vui hay an ủi nhau mỗi khi gặp khó khăn.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

nông dân


Chỉ đối tượng lao động chân tay, sống chủ yếu dựa vào trồng trọt và chăn nuôi gia súc. "Nông dân" cũng được xem là một hình ảnh cao quý và đậm chất truyền thống Việt Nam - Đất nước đứng nhất nhì về trồng trọt và xuất khẩu lúa gạo.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Xuống tóc


Là hành động cạo đầu đi tu. Tuy nhiên, gần đây giới trẻ Việt Nam còn sử dụng cụm từ này để diễn tả tóc bị cắt ngắn đi, không phải cạo đầu để tu hành.
Ví dụ: Tao đã xuống tóc rồi, vì tóc tao khá xơ và hư tổn nên cắt bớt phần đuôi.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

saranghaeyo


Là từ tiếng Hàn Quốc mang ý nghĩa là "Tôi yêu bạn". Đây là một từ có thể dùng bởi nhiều đối tượng khác nhau ví dụ như giữa một đôi nam nữ yêu nhau, hay giữa một cặp bạn thân, hay cũng có thể là bạn nói với người thân của bạn.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

fake


Tính từ: giả, được làm giả
Ví dụ 1: Giày fake sẽ có giá rẻ hơn rất nhiều và chất lượng kém xa so với giày real.

Ví dụ 2: Tình yêu cô ta dành cho anh ta chỉ là giả dối, vì ngoài anh ta còn có một người đàn ông khác.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

năng nổ


Tính từ diễn tả sự nhiệt huyết, sẵn sàng làm mọi việc trong trạng thái tràn đầy năng lượng. Có tinh thần giúp đỡ mọi người, làm việc không ngừng nghỉ.
Ví dụ: Thầy hiểu trưởng có lời khen và trao tặng phần quà cho đội năng nổ nhất đã cống hiến nhiều nhất trong việc quét dọn vệ sinh khu vực công cộng.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ba láp


Từ để diễn tả câu nói không liên quan, hoặc không nên nói hay câu nói "thiếu muối" (mọi người không thể hiểu câu đó đang ám chỉ điều gì hoặc không vui, không có nghĩa)
Cũng có thể diễn tả một câu nói viễn vong khiến không ai tin.
Ví dụ: Tao đã thấy ma rồi đấy - Mày nói ba láp gì vậy
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

oppa


Là một cách gọi bằng tiếng Hàn Quốc của những người con gái gọi những người con trai lớn tuổi hơn mình. Ngoài ra, đây là cũng là cách gọi của các fan khi gọi những ca sĩ, người mà mình vô cùng thần tượng, ái mộ trong lĩnh vực âm nhạc.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ghét


Diễn tả cảm xúc của con người, câm phẫn, không thích hay cố tình lẫn tránh một điều gì đó.
Ví dụ: Tôi thật sự rất ghét cảm giác cô đơn nên lúc nào xung quanh tôi cũng có bạn bè, người thân để trò chuyện.
Ví dụ: Đó là con nhỏ tôi rất ghét vì cô ta rất hỗn xược và bất hiếu với ba mẹ cổ.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

arm


Là một bộ phận của cơ thể con người còn được biết đến là "cánh tay". Bộ phận này bao gồm các cơ bắp giúp nâng đỡ và giúp ta có thể điều khiển cánh tay nhằm hỗ trợ cho các hoạt động sinh hoạt hằng ngày và nhiều công việc khác.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ghiền


Đồng nghĩa với nghiện. Là tính từ dùng để diễn tả sự say mê, yêu thích tột cùng đối với một cái gì hay sự kiện gì đó.
Ví dụ: Anh ta ghiền đá banh nên đã ở nhà xem, để vợ anh ấy đi mua sắm một mình.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

root


"root" là một bộ phận của một cái cây nằm dưới mặt đất hay còn được biết đến với tên gọi "rễ cây". Rễ cây là một bộ phận dùng để hút nước và các chất dinh dưỡng cần thiết ở dưới lòng đất dùng để nuôi cây. Rễ cây thường rất to và bám rất chặt vào đất.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

rmit


Hay RMIT - Royal Melbourne Institute of Technology, tên của trường đại học hiện đại và đắt đỏ bật nhất Việt Nam. Chủ sở chính ở Úc và mở rộng nhiều cở sở trên nhiều quốc gia, trong đó có Việt Nam, Trung Quốc, Canada. Được nhiều bạn trẻ Việt Nam gọi là trường dành cho hội "rich kid" (hội con nhà giàu).
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ba gai


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

mvp


Là từ viết tắt của "Most valuable player". Đây là một thuật ngữ được dùng trong các game online. Đây là danh hiệu được dành tặng cho người chơi có kỹ năng thành tích xuất sắc nhất trong suốt quá trình chơi game của họ, ngoài ra họ còn được tặng những phần thưởng xứng đáng với danh hiệu này.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

excited


"excited" là một tính từ thể hiện sự hào hứng, phấn khởi của bạn. Ví dụ, khi một đứa trẻ nó biết được rằng nó sắp được ba mẹ dẫn đi chơi hay nó sắp được một người thân của nó tặng một món quà gì đó nó sẽ cảm thấy rất hứng khởi và mong chờ.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

măm măm


Âm thanh diễn tả khi đang ăn, thường là dành cho em bé đang ăn. Nhưng gần đây cũng được giới trẻ sử dụng để diễn tả hành động đang ăn một cách dễ thương. Hoặc diễn tả âm thanh người mẹ đang phĩnh để đút cho con ăn.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10