từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

flick


Danh từ: cái gõ nhẹ, tiếng lách tách
Ví dụ: Tôi nghe tiếng lách tách một cách lạ thường trên lầu. (I hear some strange flicks on the up stair.)
Động từ: búng nhẹ, gõ nhẹ
Ví dụ: Anh ấy búng nhẹ vào má cô ấy thể hiện sự yêu thương của anh ấy. (He flicks her cheek to express his love.)
 nga (Ngày 30 tháng 11 năm 2018)

0   0

Despacito


Nghĩa của từ (tiếng Tây Ban Nha): chậm thôi, khẽ khàng thôi
Đây là tên của một bài hát rất nổi tiếng của Luis Fonsi và Daddy Yankee, sau được thổi phồng và phổ biến hơn khi có sự chỉnh sửa và kết hợp phối với Justin Bieber. Bài hát này trụ chân khá vững trên các bảng xếp hạng âm nhạc lớn trên thế giới như Billboard.
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

rau dại


Là những loại rau mọc ven đường, ở những nơi có đất có thể phát triển được, không được người trồng. Có một số rất có hại cho cơ thể thậm chí dẫn đến tử vong, nhưng có một số chữa được bách bệnh như rau mướp, rau tai voi, cải rừng tía,...
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

ca trù


Đây là một dạng ca nhạc truyền thống ở miền Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam. Theo định nghĩa dân gian, nó được gọi nôm na là hát ả đào. Đây đã từng được xem là một thể loại âm nhạc cung đình, dành cho giới quý tộc thời xưa. Nét đẹp âm nhạc này được liệt vô di sản văn hóa phi vật thể Việt Nam.
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

zuzu


- Là tên của một nữ ca sĩ người Anh, thành phố Liverpool. Cô chỉ mới hoạt động gần đây với hơn 10 bài hát.
- Tên của một tiệm bánh ngọt và nước uống ở quận 2, Sài Gòn. (ZUZU Concept Store)
- Tên của một quán trà sữa và đồ ăn vặt ở quận 1, Sài Gòn. (ZUZU milk tea shop).
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

fancy


Tính từ: làm cảnh, đắt vô lý, có tính chau chuốt.
Ví dụ: Cô ta xài rất nhiều đồ với giá đắt đỏ từ các hãng thời trang lớn như Gucci và Supreme. (She has purchased many fancy stuffs from famous brands like Gucci and Supreme.)
Danh từ: Sự tưởng tượng, người hâm mộ.
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

pass down


Cụm động từ: Giao lại, ủy quyền lại (cho người dưới cấp hoặc nhỏ tuổi hoặc người ít kinh nghiệm hơn mình.)
Ví dụ: Sếp đã giao lại cho tôi việc lên kế hoạch cho chiến thuật marketing. (My manager passed down the job which is planing for marketing strategy for me.)
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

củ lạc giòn tan


Từ viết tắt của cụm từ này là CLGT, nghĩa thật sự của nó là "Cái L** Gì Thế". Đây là từ cụm từ được cho là tiếng lóng và là câu chửi thề của người Việt Nam, đồng nghĩa (tiếng Anh). Tuy nhiên, người ta dùng "củ lạc giòn tan" hoặc "cái lề gì thốn" để nói một cách tế nhị hơn.
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

oh my god


Nghĩa của cụm từ "ôi trời/ ôi Chúa ơi", đây là cụm từ diễn tả cảm xúc ngạc nhiên, xúc động, hối hả, thất vọng, bức xúc,...
Ví dụ: Ôi chúa ơi, món đồ này có giá $1000 ư? Thật sự rất đắt. (This item costs $1000, doesn't it? Oh my god that such a expensive item.)
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

twinkle


Danh từ: sự long lanh, lấp lánh, sự lướt nhanh
Ví dụ: Tôi đã bị mê hoặc bởi sự lấp lánh của đồ vật trang trí kia cho ngày Noel. (I have been addicted by these decoration stuffs for Noel.)
Động từ: lấp lánh, nhấp nháy,...
Ví dụ: Những ngôi sao đang nhấp nháy liên tục trên bầu trời đêm. (Stars are twinkling in the darkness sky.)
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

damn


Động từ: chỉ trích, nguyền rủa
Tính từ: chết tiệt
Ví dụ: Tên khốn kiếp, dám đấm em trai tao. (Damn him, how did he dare to punch my brother.)
Từ này khá phổ biến khi được sử dụng để biểu lộ cảm xúc bực mình và thất vọng, nhất là trong game trực tuyến.
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

karaoke


Đây là từ mượn trong tiếng Nhật và cũng xuất phát từ đất nước mặt trời mọc này, là hình thức ghi âm tiếng người hát và nhạc đệm. Nó đã lan rộng và trở thành một hình thức giải trí toàn thế giới. Người hát có thể ra các quán karaoke hoặc lắp một dàn karaoke tại nhà.
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

right


Tính từ: bên phải, đúng, thích hợp, ổn,...
Ví dụ 1: Anh ấy đã rẽ phải vào đường A rồi. (He turned right to the A street.)
Ví dụ 2: Vậy tôi phải vượt qua 3 vòng mới chiến thắng đúng không? - Đúng vậy. (So I have to pass over 3 rounds to win the competition, do not I? That's right.)
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

1   0

kawaii


(tiếng Nhật) Đây là từ cửa miệng của rất nhiều cô gái Nhật. Trong đó, "ka" nghĩa là "khả", "waii" nghĩa là "ái". Vậy, "khả ải" nghĩa là dễ thương, nữ tính, đáng mến. Bên cạnh đó, nó còn là từ gợi nhớ đến tuổi thơ, sự trong sáng hoặc có chút gì đó trẻ con.
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

0   0

deep


Tính từ: sâu
Ví dụ: Cái hố này khá sâu, hãy cẩn thận. (This hole is pretty deep, be careful.)
Ngoài ra, từ này được nhiều bạn trẻ Việt Nam, đặt biệt là với cộng đồng mạng, từ này gắn liền khi chụp hình. Khi ai đó nói bạn "Nhìn deep nhỉ" nghĩa là diễn sâu, biểu cảm chuyên nghiệp trước ống kính.
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

mân côi


Từ này nằm trong lĩnh vực tôn giáo, cụ thể là Thiên Chúa Giáo. Mân Côi nghĩa là hoa hồng. Có các dạng như Kinh Mân Côi và Chuỗi Mân Côi. Từ này gắn liền với Đức Mẹ Maria khi người đã đội lên đồi vòng hoa hồng được kết từ những cánh hoa từ miệng người tu sĩ khi đang đọc Kinh Mừng.
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

lo ve


Hay ghép lại là từ "love" (tiếng Anh), nghĩa là "yêu/ thương". Một số người Việt Nam như không được đi học hay người có tuổi chưa có cơ hội tiếp cận với cách đọc tiếng Anh nên đọc theo phiên âm tiếng Việt. Hoặc là cách mà một số bạn dùng để tỏ tình hay nói lời yêu với người yêu mình nhưng ngại nói trực tiếp từ đó.
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

ô mai


Hay còn được gọi là xí muội, là một loại thực phẩm kiêm dược phẩm với nhiều công dụng tốt cho cơ thể. Ngoài là một món ăn vặt rất được ưa chuộng vì có vị mặn, ngọt và cay, nó còn có thể chữa được rất nhiều bệnh như tiêu hóa, đau họng và buồn nôn.
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

Dư nợ


Cụm từ này đề cập đến vấn đề liên quan đến tiền vay mượn và thẻ tín dụng. "Dư nợ" là số tiền mà chủ thẻ mượn từ ngân hàng qua việc vay vốn hay vay tín. Người dùng sẽ tiêu dùng trước bằng thẻ tín dụng, sau mỗi tháng sẽ trả tiền sau. Người dùng sẽ trả dần từng phần, phần chưa được trả gọi là "dư nợ tín dụng".
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

weather


Danh từ: thời tiết (trong khoảng thời gian ngắn và có thể thay đổi)
Ví dụ 1: Thời tiết hôm nay thật đẹp để đi cắm trại ngoài trời. (The weather today is very nice for camping outside.)
Ví dụ 2: Bạn đã xem dự báo thời tiết hôm nay chưa? (Have you watched today weather forecast?)
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

Cô tịch


Tính từ diễn tả nỗi cô đơn lẻ loi trong hoàn cảnh không có ai bên cạnh. Có thể là từ miêu tả cảnh quang vắng vẻ, không một bóng người hoặc yên tĩnh, lặng tờ và lạnh lẽo.
Ngoài ra, đây còn là tên của một tác giả nổi tiếng với truyện Ngôn tình với các tác phẩm như "Cho đến khi vật đổi sao dời",...
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

oanh liệt


Tính từ diễn tả dáng vẻ hiên ngang, dũng cảm đối mặt với mọi khó khăn nhất là trên chiến trường. Từ này thường được dùng để diễn tả hình ảnh người anh hùng phô diễn vẻ hùng dũng, có khả năng đánh bại kẻ thù mạnh hơn mình.
Ví dụ: Tướng quân đã chiến đấu oanh liệt và đem chiến công trở về.
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

with


Giới từ: với, kết hợp, cùng với,... (Kết hợp với một số động từ thành cụm động từ)
Ví dụ 1: Bạn có muốn đi cùng tôi đến bữa tiệc tối nay không? (Do you want to go to the party with me tonight?)
Ví dụ 2: Ở lại với tôi được không? (Can you stay with me today?)
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

shark


Danh từ (tiếng Anh): cá mập, người cho vay tiền với lãi suất cao, tay chiến, kẻ lừa đảo
Gần đây, ở Mĩ nổi lên một chương trình truyền hình Shark Tank, nơi phát hiện, khám phá ra những nhà khởi nghiệp trẻ với những dự án phát minh, sáng tạo. Việt Nam cũng dựa vào đó mà phát triển chương trình. Trong đó, những người đầu tư tiền được gọi là Shark.
 nga (Ngày 28 tháng 11 năm 2018)

0   0

idle


Tính từ: nhàn rỗi, thời gian trống, ăn không ngồi rồi, thất nghiệp,...
Ví dụ: Tại sao không tận dụng thời gian ngồi không này mà kiếm gì ăn đi? (Why don't we utilize this idle time to eat something for lunch?)
Ví dụ: Ông ta trở thành người thất nghiệp sau khi có cuộc xung đột với sếp. (He became an idle man after conflicting with his boss.)
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   0

xe hatchback


Đây là loại xe ô tô gia đình nhưng có khoang chứa rộng hơn so với xe sedan. Xe này chủ yếu dành cho gia đình, chở hành khách hoặc hành lý nên phù hợp với những tiêu chuẩn của tầng lớp bình thường hơn là tầng lớp thượng lưu.
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   0

bơm ly tâm nghĩa


Bơm ly tâm trong lĩnh vực máy móc công nghiệp, là loại máy dùng để vận chuyển chất lỏng như nước ngọt và nước mặn thông qua cánh quạt cơ năng. Loại máy này được lắp phổ biến trong phòng chữa cháy trong các cơ sở hạ tầng và công nghiệp xây dựng.
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   0

see eye to eye


Đặc ngữ: cùng quan điểm, cùng nhau làm việc gì đó,...
Ví dụ 1: Trong cuộc thảo luận này, tôi và cô ấy đồng quan điểm với nhau. (On this debate, I see eye to eye with her.)
Ví dụ 2: Tôi và anh ấy đã chiến đấu cùng nhau trên sân cỏ trong suốt 5 năm qua. (I have seen eye to eye with him on football for 5 years.)
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   0

hôi hám


Tính từ diễn tả một mùi khó chịu, hôi thối, hay diễn tả sự dơ dáy, mất vệ sinh của ai hay thứ gì đó. Bên cạnh đó, từ này còn ám chỉ sự bần cùng, nghèo túng.
Ví dụ: Ông ta hôi hám quá, đuổi ra khỏi nhà cho tôi.
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   0

Reset


- set: đặt, để, khởi động, cài,...
- Thêm "re" (lặp lại) trước động cho trên, vậy "reset" nghĩa là khởi động lại, đặt lại.
- Từ này khá giống nghĩa với từ "restart"
Ví dụ: Bạn giúp tôi đặt lại đồng hồ bấm giờ đi. (Can you reset the timer?)
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   0

sư phạm


Là tên của ngành học trong lĩnh vực giáo dục, trong đó người học về sau sẽ đi theo con đường giảng dạy các môn học cho các thể hệ tương lai ở các trường từ mầm non, tiểu học, trung học đến đại học. Người dạy được xem là giáo viên hoặc giảng viên.
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   0

eye-catching


(tiếng Anh) Tính từ: bắt mắt, thu hút, gây chú ý,...
Ví dụ 1: Cách mà cửa hàng này trưng bày sản phẩm rất thu hút. (The way how the products are displayed in this store is very eye-catching.)
Ví dụ 2: Đây là một trong những bộ váy bắt mắt trong buổi trình diễn hôm nay. (This is one of the eye-catching dresses in today's performance.)
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   0

BCE


Là từ viết tắt của cụm từ "Before Common Era", nghĩa là "Trước Công Nguyên". Từ này đồng nghĩa với từ BC (Before Jesus Christ was born). Tuy nhiên, vì lý do tôn giáo nên một số người sử dụng những cụm từ khác nhau nhưng vẫn cùng nghĩa.
 nga (Ngày 25 tháng 11 năm 2018)

0   1

twice


Đồng nghĩa với "2 times", nghĩa là "2 lần".
Ngoài ra, nó còn là tên của một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc nổi tiếng từ nhà JYP vào năm 2015. Nhóm gồm có 9 thành viên, với nhiều bản hit như "Cheer up", "What is love?",... nhóm nhạc đã gây ảnh hưởng không những trong nước mà còn ra cả quốc tế.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

Zoe


Là tên của một vị tướng trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Đây được giới thiệu là một cô bé nhỏ nhắn tóc vàng nhưng có khả năng của một bậc thầy vũ trụ biến ảo khi có thể bẻ cong thực tại. Bộ chiêu thức đòi hỏi người chơi có kĩ năng mới có thể thành thục được.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

zed


Là tên của một vị tướng trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Được mệnh danh là chúa tể bóng tối và sát thủ đáng gờm trong game. Với bộ kĩ năng cần người chơi có kĩ năng cao và điêu luyện mới có thể thành thục được con tướng này.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

quinn


Là tên của một con tướng trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Với đặc điểm là người chim (đại bàng), thuộc xứ sở Demacia. Cô có thể dùng chiêu cuối để hóa chim, được biết như là một trinh thám tinh nhuệ.
Ngoài ra, có thể là tên của Harley Quinn, nhân vật tội phạm trong truyện nổi tiếng Batman
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

day by day


Nghĩa của cụm từ: dần dần, ngày qua ngày, ngày càng,...
Ví dụ: Con bé ngày càng xinh ra nhỉ. (She looks beautiful day by day).
Ngoài ra, đây còn là tên của một bài hát nổi tiếng của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc, T-ara. Cũng là tên bài hát của ca sĩ Godspell).
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

pipeline


Danh từ: chuỗi vận chuyển hàng hóa liên tục (phân phối tới các nhà bán lẻ). Trong kinh doanh từ này khá phổ biến, dùng trong quản lý, thống kê đơn hàng.
Động từ: Dẫn/ truyền điện/ âm thanh bằng dây điện.
Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong lĩnh vực kĩ thuật về ống dẫn.
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)

0   0

ox


Danh từ: con bò đực, người đàn ông hậu đậu, khờ khạo, nói về sự già nua của tuổi tác.
Ví dụ: Có bao nhiêu con bò đực trong chuồng vậy? How many oxes cage?
Ngoài ra, đây còn là từ viết tắt khá phổ biến trong cộng đồng mạng Việt Nam, nghĩa là "ông xã".
 nga (Ngày 20 tháng 11 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10