từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

jagiya


(tiếng Hàn), là cách gọi người yêu một cách trìu mến, thắm thiết và ngọt ngào, trong tiếng Anh thì là :honey, sweetie,... Tuy nhiên, đây là từ dành cho những cặp đôi chưa cưới. Còn những người đã kết hôn (trên 30 tuổi), thì sử dụng từ "yeobo".
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

sick enough to die


Nghĩa của cụm từ: đau khổ, mệt mỏi, bị giày vò tưởng chừng như đã chết vì điều gì đó.
Đây là tựa đề của một bài hát Hàn Quốc rất nổi tiếng, được phát hành năm 2010 do ca sĩ MC Mong và Mellow trình bày. Nhanh chóng sau đó, bài hát đã chiếm trọn những bản xếp hạng âm nhạc Hàn Quốc như Kpop Mnet Chart.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

open minded


Nghĩa của cụm từ: sẵn sàng chấp nhận, lắng nghe ý kiến mới, ngay cả khi nó đi ngược lại với quan điểm của mình.
Người "open minded" thường không bảo thủ và cố chấp, thay vào đó, họ sẵn lòng tiếp thu những kiến thức và mở lòng hơn với mọi thứ xung quanh.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

jk


Là từ viết tắt của từ "just kidding", nghĩa là "tôi chỉ đùa thôi mà". Ngoài ra, đây còn là từ trong ngôn từ teen code, được giới trẻ Việt Nam dùng nhiều qua mạng xã hội, trong các kiểu tin nhắn và trạng thái. Nó có nghĩa nôm na là "đi".
Ví dụ: Mai jk, giờ tôi bận rồi.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

Nuột nà


Tính từ: óng ả, mềm mại
Ví dụ: Tôi đã bị mê hoặc bởi mái tóc nuột nà và đen óng của cô ấy.
Ngoài ra, một số người cũng xem nuột nà như thân hình của người phụ nữ. Người có thân hình nuột nà là người thon gọn chuẩn ba vòng, da dẻ trắng trẻo và dáng cao.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

công nghệ 4.0


Đây được coi là một cuộc cách mạng về công nghệ thế kỉ 21. Đây là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư của nhân loại, bao gồm "trí tuệ nhân tạo", "Vạn vật kết nối", "robot",... Con người có thể điều khiển mọi thứ thông qua Internet bất kể địa điểm hay thời gian nào.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

eo biển


Giữa hai hay nhiều quốc gia tiếp giáp với biển, một số sẽ tạo thành eo biển tự nhiên, khá hẹp và có nhiều lợi ích trong kinh tế cũng như quân sự. Những eo biển trên thế giới: eo biển Bering (phân cách châu Á và Bắc Mỹ); eo biển Balabac (giữa Palawan, Phillippines và Borneo).
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

rate


Danh từ: giá trị, mức, tỷ lệ, hạng,...
Ví dụ 1: Mức sống tiêu chuẩn của Mỹ cao hơn của Việt Nam vì sự phát triển kinh tế. (Standard living rate in United States is higher than Vietnam because of economic growth.)
Ví dụ: Tôi đứng hạng nhất trong cuộc thi này. (I am in the first rate in this competition.)
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

see you then


Nghĩa của cụm từ: gặp lại bạn sau. Tuy nhiên, cụm từ này khác với "see you later". "see you then" được dùng khi chắc chắn rằng mình sẽ gặp lại họ trong một khoảng thời gian hoặc một địa điểm nhất định, như một cuộc hẹn.
Ví dụ: Tôi sẽ chờ bạn ở phòng kế bên. - OK hẹn gặp lại. (I will wait for you at the next room. - OK see you then).
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

trai lơ


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

căn cước


Hay "căn cước công dân" giống như thẻ chứng minh nhân dân. Tuy nhiên, đây là một phiên bản nâng cấp và cải tiến hơn được tiến hành từ năm 2016. Người dân Việt Nam có thể dùng thẻ này như hộ chiếu và không thay thế giấy khai sinh.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

ain't


Là từ viết tắt của một số cụm từ: is not, are not, have not, do not,... Từ này được dùng khá phổ biến trong ngôn ngữ nói của người phương Tây. Đặc biệt, họ muốn rút gọn những sai sót và đơn giản hóa ngữ pháp chỉ bằng một từ. Tuy nhiên, trong văn viết chuyên nghiệp thì không cho phép dùng từ này.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

nước đôi


Đây là từ lóng và là từ địa phương, nghĩa của nó là mập mờ, không rõ ràng, dứt khoát. Những câu nói nước đôi sẽ khiến cho người nghe khá khó chịu và có thể gây hiểu lầm, hiểu sai về ý nghĩa. Trong dân gian Việt Nam cũng có một số câu ca dao chỉ ý nghĩa từ này: "Người khôn ăn nói nửa chừng, để cho người dại nửa mừng nửa lo."
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

background


Danh từ: nền, nét chung, bề ngoài,...
Ví dụ 1: Tôi sẽ nói sơ qua vài nét về dự án lần này của mình. (I will present some backgrounds about my current project.)
Ví dụ 2: Làm sao để thay đổi hình nền máy tính? (How can I change my background desktop?)
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

cyber


Từ thuộc lĩnh vực công nghệ và Internet, thuộc máy tính hoặc khả năng điều khiển qua các thiết bị công nghệ, đặc biệt là Internet.
Ví dụ:
-Cyber-bulling: sự đe dọa của người giấu mặt với nạn nhân qua Internet.
-Cyber world: thế giới ảo
-Cyber security: an ninh máy tính
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

meme


Đây là từ diễn tả một trào lưu khá phổ biến với người dùng Internet kể từ 2001, chủ yếu dùng để giải trí. Người dùng có thể tạo nên những mẫu chuyện hoặc câu nói trông ăn khớp với những hình ảnh vui nhộn đó mặc dù trên thực tế, chúng chả liên quan gì với nhau cả.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

pin


- Là dụng cụ chuyển hóa năng lượng hóa học thành điện năng. Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện như điện thoại, đèn, laptop,...
- Mã PIN: trong đó, PIN là từ viết tắt của Personal Identification Number, là số định danh cá nhân, dựa trên bảo mật riêng tư mà người dùng dùng để đăng nhập vào điện thoại hoặc tài khoản ngân hàng.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

se


- "se" trong "se lạnh": đây là cái lạnh không buốt giá, là cái lạnh của hơi sương sáng sớm hoặc vào mùa thu.
- Iphone SE: SE ở đây là Special Edition, là một phiên bản điện thoại đặc biệt của Apple qua 9 dòng Iphone, được ra mắt vào năm 2016.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

wtv


- Là từ viết tắt khá phổ biến của người biết tiếng Anh, đặc biệt là người phương Tây. Từ đầy đủ: whatever, nghĩa là "sao cũng được" hoặc "tùy bạn". Từ này được dùng khi không để tâm hoặc không đặt nặng vấn đề trong lựa chọn.
- Ngoài ra, đây cũng là kênh truyền hình của Úc.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

0   0

idiom


Danh từ: thành ngữ
Một số thành ngữ trong tiếng Anh:
- Rain cats and dogs: mưa như trút nước
- At the drop of hat: không có bất kì do dự gì
- Can't judge a book by its cover: đừng vội đánh giá điều gì qua vẻ bề ngoài của nó.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

easter


Là tên của ngày Lễ phục sinh. Lễ này này truyền thống của đạo Kitô giáo, nhằm tưởng nhớ ngày chùa Giê-su phục sinh, chết đi sống lại khi bị đóng đinh trên thập tự giá. Sự kiện này thương rơi vào khoảng tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm, vào ngày chủ nhật. Thêm nữa, Trứng Phục Sinh và thỏ Phục Sinh là 2 vật không thể thiếu trong sự kiện này.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

east


Danh từ: phía Đông, hướng Đông, phương Đông.
Ví dụ 1: Đi thẳng về phía Đông, cậu sẽ thấy cô ấy đang đứng chờ cậu trước cửa. (Go straight to east, you will see her waiting for you at the door.)
Ví dụ 2: Thành phố phía Đông nước Mỹ. (Cities are in the east of United States.)
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

slim


Tính từ: mảnh mai (vóc dáng), mong manh, xảo quyệt
Ví dụ 1: Tôi chăm chỉ đi tập yoga mỗi ngày để có một thân hình mảnh mai. (I do yoga regularly to get a slim body shape.)
Ví dụ 2: Khả năng cô ấy đến dự bữa tiệc này rất ít. (I guess it is slim possibility that she comes to this party.)
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

muah


- Là từ tượng thanh diễn tả âm thanh của một nụ hôn ngắn nhưng sâu. Từ này thường thấy trong các kiểu tin nhắn thể hiện tình cảm và hành động muốn hôn người nào đó.
- Đây còn là tên một bài hát nổi tiếng của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc, April.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

round


Tính từ: vòng tròn, hình tròn,...
Ví dụ: Khuôn mặt tròn của cô ấy khiến tôi rất có ấn tượng. (I am impressive by her round face.)
Danh từ: hình tròn, hành động thăm hỏi từng người hoặc từng nơi.
Ví dụ: Cô ấy cắt tờ giấy thành 2 hình tròn bằng nhau. (She cut the paper into 2 equal rounds).
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

muối khan


Trong công nghiệp cũng như hóa học, muối khan có công thức CuSO4 hoặc MgSO4, khô và không pha nước. Muối khan có được là nhờ quá trình cô cạn dung dịch, tách nước ra khỏi dung dịch muối được muối khô (khan). Muối ăn cũng đc gọi là một loại muối khan.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

Cư xá


Từ lóng và là từ địa phương chỉ khu dành cho tập thể, để ở hoặc thực hiện các hoạt động chung như buôn bán. Chúng ta thường thấy cư xá như các khu trọ có tầng, rộng và có sức chứa cho khá nhiều người. Về sau, khi chúng được hiện đại hóa thì gọi là chung cư.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

pi xà


Hoặc "pi sà", là từ được phiên âm tiếng Việt từ từ "Bệ hạ" trong tiếng Trung Quốc. Từ này thường được nhắc nhiều trong các thể loại phim cổ trang Trung Quốc. Đặc biệt, trào lưu "pi xà" này rầm rộ từ bộ phim nổi tiếng "Võ Mị Nương".
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

gwiyomi


Trong ngôn ngữ Hàn, đây là từ lóng chỉ những điệu bộ, cử chỉ hay lời nói dễ thương. Đây cũng là tên của một bài hát rất nổi tiếng Hàn Quốc khi lời bài hát kết hợp với hành động. Người hát sẽ vừa hát và vừa thực hiện những cử chỉ dễ thương sao cho phù hợp với lời bài hát.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

tàu se


Là tên tàu hỏa Thống Nhất. Là một trong những đoàn tàu xuyên Việt cao cấp của Việt Nam vì có trang bị máy lạnh, chạy êm và khá nhanh vì được ưu tiên (SE4 và SE5). Tàu này chạy trong vòng 30 tiếng. Tất nhiên, giá vé của dạng tàu này sẽ mắc hơn những tàu bình dân như TN.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

cell


- Danh từ: tế bào (sinh học)
Ví dụ: Có hàng ngàn tế bào chết trên cơ thể người mỗi ngày. (There are thousands dead cells on the human body everyday.)
- Trong Microsoft Excel, 1 ô cũng được gọi là 1 cell.
- Cell phone: điện thoại di động
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

run out of


Nghĩa của cụm động từ: hết (dùng, bán, tiêu thụ,... hết cái gì đó)
Ví dụ 1: Tôi phải ăn mì gói từ giờ đến cuối tháng vì tôi hết tiền rồi. (I have to have instant noodle for this month because I am run out of money.)
Ví dụ 2: Tiêu thụ hết nhiên liệu. (Running out of fuels.)
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

exo m


EXO là nhóm nhạc nam nổi tiếng Hàn Quốc hoạt động dưới công ty SM Entertainment, thành lập năm 2012 gồm 9 thành viên. Trong đó, nhóm có chia thành 2 nhóm nhỏ là EXO M và EXO K. EXO M gồm 6 thành viên (Xiumin, Lay, Chen, Kris, Luhan và Tao).
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

nope


Đây là từ khá phổ biến trong các cuộc giao tiếp của người biết tiếng Anh. Nó đồng nghĩa với từ "no", nghĩa là "không". Giống như từ "yes", rất nhiều người thay vì dùng "yes" thì họ dùng "yep" hoặc "yup". Từ "nope" thường đi một mình, còn khi dùng từ "no", họ phải giải thích vì sao "không...".
Ví dụ: Bạn đã làm xong chưa? - Chưa. (Have you done your work yet? - Nope)
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

PFA


Là từ viết tắt của cụm từ Professional Footballers' Association. Đây là một tổ chức Cầu thủ Chuyên nghiệp của bóng đá Anh do ông Gordon Taylor làm giám đốc điều hành. Hiệp hội này thường tổ chức cái giải đấu trong nước. Ngoài ra, tổ chức này có liên kết với FIFA để trao giải cho cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

qi


Là từ viết tắt của một số cụm từ
- Quite Interesting: một show truyền hình về game câu đố Anh. Trong đó, câu trả lời không nhất thiết phải đúng và chính xác hoàn toàn, nó có thể là câu trả lời vui và thú vị.
- Là một dạng sạc điện thoại không dây, là thiết bị sạc qua nguyên lý cảm ứng điện từ, không qua dây sạc.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

vacuum


Danh từ: chân không (nơi các khí có trong không khí bị hút hết hoàn toàn hoặc hầu hết.)
Nó có trong các loại máy hút như hút bụi hoặc trong công nghiệp gia dụng và thực phẩm. Ví dụ như túi hơi hoặc đậu phộng (tránh cho thực phẩm bị mềm và oxi hóa).
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

die


Động từ: chết, ngừng hoạt động, thể hiện cảm xúc mạnh mẽ về điều gì đó.
Ví dụ 1: Tôi là cảnh sát, tôi có thể biết vì sao anh ta chết đột ngột như vậy được không? (I'm police, can I ask the reason why he died suddenly?)
Ví dụ 2: Bài hát thật tuyệt vời. (I am died with that song.)
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

ve


- Con ve sầu: Là loại côn trùng sống trong vùng nhiệt đới và ôn đới. Đặc biệt đối với Việt Nam, tiếng ve sầu kêu inh ỏi báo hiệu mùa hè đến, trở thành một dấu hiệu quen thuộc của rất nhiều tuổi thơ.
- Ve chai: Là các loại/ mảnh chai, ly, lọ thủy tinh không dùng nữa, đem bán.
 nga (Ngày 10 tháng 12 năm 2018)

0   0

flash


Danh từ: cú nháy, ánh sáng lóe lên, giây lát,...
Ví dụ 1: Nhớ mang theo đèn pin khi đi cắm trại, nó rất hữu ích đấy. (Remember to bring flash light for camping, it will be very useful.)
Ví dụ 2: Tôi thấy anh ta đã sử dụng tốc biến của mình. (Trong game Liên Minh Huyền Thoại, phép bổ trợ tốc biến là flash.)
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10