từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.497 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

y tế


Thuộc lĩnh vực y khoa, chỉ sự chăm sóc về sức khỏe, chữa bệnh và ngừa bệnh. Những người làm trong lĩnh vực này gồm y tá, bác sĩ, chuyên viên điều trị, chuẩn đoán và chăm sóc bệnh nhân.
Tổ chức y tế thế giới WHO (World Health Organization) ra đời nhằm nâng cao các khía cạnh trên lĩnh vực y tế cũng như mang trọng trách bảo vệ sức khỏe cộng đồng toàn cầu.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

ô vuông


Ô vuông hay hình vuông là hình có 4 cạnh bằng nhau với các góc đều bằng 90 độ. Ô vuông được tìm thấy trong các trang vở, bàn cờ, viên gạch,...
Dạo gần đây, người Việt Nam đang có một cuộc tranh cãi giữa việt cải cách tiếng Việt, ô vuông cũng được dùng trong bảng ngôn ngữ mới này.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

forest


Danh từ: rừng
Ví dụ: Hàng trăm héc-ta đất của khu rừng này bị con người tàn phá để xây nhà, trồng trọt. (Hundreds of hecta forest are destroyed to build house and for farm.)

Động từ: trồng cây gây rừng
Ví dụ: Những tình nguyện viên đang trồng cây gây rừng. (These volunteers are foresting.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

circle


Danh từ: đường tròn, vòng tuần hoàn, nhóm, phạm vi, quỹ đạo,...
Ví dụ: Hệ thống của chúng ta chạy theo một vòng tuần hoàn, bước 1 rồi đến bước 2, bước 3 rồi về lại bước 1. (Our system works like a circle, step 1, then 2, step 3 and back to step 1.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

sâu sắc


Tính từ diễn tả bản chất sâu xa của một đối tượng, sự vật hay câu nói, mang ý nghĩa và có chiều sâu. Về lĩnh vực tình cảm, thể hiện sự sâu đậm, không phai nhạt.
Ví dụ: Anh ta yêu cô ta một cách sâu sắc qua cách đối xử và thái độ anh ta đối với cô ấy.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

effect


Động từ: ảnh hưởng, hiệu ứng
Ví dụ: Ngủ không đủ giấc sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe và hiệu quả công việc. (Lack of sleep can effect seriously to health as well as productivity.)
Danh từ: Hậu quả, kết quả, sự ảnh hưởng.
Ví dụ: Những hậu quả chặt phá rừng có thể thay đổi khí hậu toàn cầu. (The effects of forest destruction can lead to climate change.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

nghĩa đen


Là nghĩa chính của một từ mà khi nhìn vô, hầu như mọi người sẽ nhận ra nghĩa của từ đó. Trái ngược với nghĩa bóng, chỉ những ý nghĩa sâu xa mà từ đó mang lại.
Ví dụ: Từ "nhạt", mọi người sẽ nghĩ là đồ ăn không được vừa miệng và có phần nhạt hơn, đó là nghĩa đen. Nhưng một nghĩa bóng được xem là trào lưu gần đây chỉ câu chuyện của đối phương có phần nhạt nhẽo, không ấn tượng.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

EDM


Là từ viết tắt của cụm từ Electric Dance Music, nghĩa là nhạc được chạy dưới nền nhạc sôi động, mạnh mẽ và đầy năng lượng với nhạc cụ chính là trống. Hiện nay, có rất nhiều nhạc cụ hỗ trợ cho việc sáng tạo ra các tiết tấu sôi động. Chương trình EDM hoành tráng thì không thể thiếu sự góp mặt của các DJ.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

education


Danh từ: giáo dục, sự rèn luyện, sự cho ăn học, dạy (súc vật)
Ví dụ 1: Nền giáo dục nước ta hiện nay đang có sự cải tiến. (The education system in our country is advanced.)
Ví dụ 2: Tôi đang làm bên lĩnh vực giáo dục. (I am working in education field.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

nhựt


Phát âm có phần giống nhau với "Nhật", mang nghĩa là mặt trời, ban ngày hay ánh dương. Đây là từ Hán. Ngoài ra còn có nghĩa là ban ngày hay hằng ngày. Trong ngôn ngữ nói chuyện thì từ này ít được dùng, nhưng khá phổ biến và dễ thấy trong tên con trai như: Quốc Nhựt hay Minh Nhựt.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

ca ca


Từ này xuất phát từ cách xưng hô của người Trung Hoa được người Việt dịch sang âm Việt "khưa khừa", nghĩa là "sư huynh" hay "anh trai" ơi. Cũng có thể gọi 1 âm "ca". Nhưng từ này được xưng khi bái cùng một sư phụ.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

shy


Tính từ diễn tả sự mắc cỡ, ngượng ngùng, mặt ửng đỏ, ngưòi nóng lên.
Ví dụ 1: Cô ta rất mắc cỡ và không nói được gì khi đứng trước nhiều camera như vậy.( She is so shy and cannot speak anything when standing front of many cameras.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

ôn đới


Trái đất được chia thành 3 vành đai khí hậu: hàn đới (lạnh nhất), ôn đới (mát mẻ), nhiệt đới (nóng nhất).
Tuy nói là mát mẻ, nhưng một số quốc gia nằm trong vành đai ôn đới vẫn có tuyết rơi và nhiệt độ có thể xuống mức thấp đáng kể.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

vong ơn bội nghĩa


Cụm từ diễn tả sự phản bội, bội ơn đối với người đã giúp mình. Thêm nữa, nó còn thể hiện sự thờ ơ, ruồng bỏ khi người có ơn đối với mình cần sự giúp đỡ của mình.
Ví dụ: Anh ta là kẻ vong ơn bội nghĩa khi bỏ mẹ nuôi đang bệnh của mình, người đã cưu mang cậu ta từ nhỏ mà đi theo những tham vọng của mình.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

xấc xược


Tính từ chỉ thái độ ngang ngược, hỗn láo thường ở người nhỏ tuổi hơn so với người lớn hơn. Diễn tả hành động cãi lại, hơn thua của người có vai vế nhỏ hơn.
Ví dụ: Con bé ấy thật xấc xược, đã làm sai không nhận lỗi lại còn bướng bỉnh, trừng mắt lên mà cãi lại với chị nó.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

follow


Động từ: theo dõi
Từ này được dùng rất nhiều trên các trang mạng xã hội như Facebook, Instagram hay Twitter. Người Việt Nam gọi nôm na là lượt follow.
Ví dụ: Tài khoản cá nhân Facebook của tôi có hơn 2000 lượt follow, hay còn gọi là có 2000 người theo dõi (follower).
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

ôm ấp


Hành động quàng tay qua người thể hiện sự yêu thương giữa hai hay nhiều người với nhau.
Ví dụ: Cô ấy đang ôm ấp đứa con trai bé bỏng của mình trong lòng.
Ngoài ra, ôm ấp còn thể hiện ý niệm trong lòng.
Ví dụ: Anh ta vẫn không thể quên cô ấy, vẫn ngày ngày ôm ấp hình bóng của cô ta.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

độ xe


Cụm động từ chỉ sự tu sửa lại xe với một hình ảnh khác, bộ áo khác. Xe được độ hầu như sẽ không giống nhau. Có thể đó là một chiếc xe hoàn chỉnh nhưng các bộ phận xe được lấy từ bên ngoài và lắp ráp thành. Xe độ thường kêu rất to.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

wall


Danh từ: vách tường
Ví dụ 1: Cô ấy trưng bày những tác phẩm đầu tay của mình như những đứa con tinh thần của mình trên trường. (She displays her drawn pictures which are her first spirit child on the wall.)

Ví dụ 2: Treo đèn lên cái vách đằng kia. (Please hang the bub on that wall.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

permission


Danh từ: sự cho phép, giấy phép, quyền hạn,...
Ví dụ 1: Không có sự cho phép của bố mẹ, tôi không được đi dự tiệc qua đêm. (I cannot join overnight party without my parent's permission.)

Ví dụ 2: Cô ta là người duy nhất có được quyền truy cập vô hệ thống này. (She is the only one who has the access permission for this system.)
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

Diệp


Danh từ chỉ chiếc lá, màu xanh lá: diệp lục bảo.
Ngoài ra, "Diệp" cũng được dùng để đặt tên cho người. Trong tên gọi, "Diệp" được hiểu như tiểu thư con nhà danh giá, là người con gái kiêu sa, quyền quý. Hay được ví như là báu vật, muốn con sau này sung túc, sang giàu.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

0   0

bảo kê


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

xuân


Danh từ chỉ mùa đầu tiên trong năm, hay còn được xem là mùa đẹp nhất trong năm vì nó mang lại không khí ấm áp. Nó cũng gọi là mùa đoàn viên khi những con xa nhà về quê quây quần ăn Tết.
Ngoài ra, xuân còn là danh từ chỉ tuổi con người.
Vd: Tôi đã trải qua 20 cái xuân rồi.
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

opinion


Danh từ: ý kiến, dư luận, sự đánh giá
Ví dụ 1: Theo ý kiến của tôi, bạn nên chọn lớp bắt đầu lúc 10 giờ sáng để tránh kẹt xe. (In my opinion, you should choose the lesson which starts at 10am to avoid traffic congession).
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

nôn nao


Là tính từ chỉ cảm xúc con người khi đang mong chờ, trông ngóng điều gì đó trong lòng.
Ví dụ: Con bé đang nôn nao mong Tết đến để được về quê thăm ngoại nó.
Ví dụ: Lòng trở nên nôn nao lạ kì khi nghe tin anh ấy sẽ tặng món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật mình.
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

sa đọa


Động từ chỉ sự sa lầy vào các thói hư tật xấu trong xã hội như bài bạc, rượu chè..., bị chúng cám dỗ và không có ý muốn thoát ra khỏi nó.
Ví dụ: Bà ta sa đọa vào cờ bạc, bị chúng làm mờ con mắt, bán hết nhà cửa đất đai để đặt cược, đến cùng quay về với con số không.
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

đàn ông


"Đàn ông" chỉ giới tính nam. Nhưng đối với cái nhìn người Việt Nam, đàn ông chỉ người con trai đã trưởng thành, già dặn và chững chạc hơn khi gọi là "con trai".
Ví dụ: Đàn ông đàn an gì mà không ga lăng, không giúp cô ấy một tay khuâng vác đồ nặng.
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

nông nổi


Tính từ chỉ người có tính cách bốc đồng, chưa suy nghĩ kĩ hoặc đang trong cơn giận đã đưa ra những quyết định sai trái, thiếu suy nghĩ.
Ví dụ: Em ấy còn nhỏ chưa chững chạc, tính cách còn nông nỗi, nghe lời bạn mà về ăn cắp tiền cha mẹ đưa cho bạn.
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

yep


Đồng nghĩa với từ "yes" nhưng được dùng khi xưng hô không trang trọng và chuyên nghiệp. Hay nói cách khác xưng hô thân mật, với người thân quen. Ngoài ra, một số người còn dùng từ "yup" vì phát âm của từ "yep" khá giống.
Ví dụ: Đi với tôi không? - Được. (Do you want to go with me? - Yep)
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

opponent


Tính từ: đối lập, chống lại
Ví dụ: Ý kiến của anh ta hoàn toàn đối lập với của tôi. (His opinion is completely opponent comparing to mine.)

Danh từ: đối thủ
Ví dụ: Đối thủ tiếp theo của chúng ta rất mạnh. (Our next opponent is pretty skillful.)
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

occupation


Danh từ: nghề nghiệp, sự chiếm giữ, sự cư ngụ
Ví dụ 1: Người làm nghề tự do đang trở thành công việc chính phổ biến ở các nước phát triển. (Freelancer becomes a main occupation in developed countries.)

Ví dụ 2: Gốc cây đó là nơi cư ngụ của 2 con cáo. (That stump is the occupation of two monkeys.)
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

great


Tính từ: tuyệt vời, lớn, cao quý, giỏi, thân,...
Ví dụ 1: Đó là điều tuyệt vời nhất mà tôi đã từng làm. (That is the greatest thing than ever I have not done before.)

Ví dụ 2: Anh ấy rất giỏi trong việc điều hành công ty. (He is great on operating company.)
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

nơi cư trú


Là cụm danh từ chỉ chung cho nơi tạm trú hoặc thường trú của con người và cả động vật. "Trú" ở đây là "ở". Đối với công dân, nơi thường trú là nơi mà công dân chỉ được đăng kí 1 lần.
Ví dụ: Nơi thường trú của tôi ở thành phố Cam Ranh và nơi tạm trú là thành phố Hồ Chí Minh.
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

phản dame


Đây là từ được dùng khá phổ biến xuất phát từ các thể loại game trực tuyến như Liên Minh Huyền Thoại hay Dota. Trong game thì nó có nghĩa là phản sát thương. Một số bạn ở ngoài đời dùng để chỉ sự phũ phàng, tàn nhẫn hay vô tâm trong câu nói hoặc hành động. Đa số dùng để nói trong hoàn cảnh hài hước, éo le.
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

0   0

elegant


Là một tính từ. Nghĩa là tao nhã, thanh lịch, đoan trang. Chỉ sự nhẹ nhàng, điềm đạm, ứng xử có văn hóa , luôn hành động theo hướng tích cực trong tính cách của con người. Vì vậy khi là một danh từ, nó có nghĩa là người thanh lịch, tao nhã.
 bao (Ngày 16 tháng 10 năm 2018)

0   0

symbol


Là một danh từ chỉ những ký tự, hình ảnh được dùng để biểu diễn cho ý nghĩa, nội dung nào đó. Nghĩa là "biểu tượng". Đó có thể là biểu tượng của thương hiệu hoặc công ty nào đó, cũng có thể là biểu diễn cho một khái niệm bất kỳ. Ví dụ như chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
 bao (Ngày 16 tháng 10 năm 2018)

0   0

coming soon


Là một cụm từ có nghĩa là "sắp xảy ra", "sắp đến", "sắp tới". Từ này như là một lời hứa hẹn rằng một cái gì đó, sự việc nào đó sắp xảy đến. Thời gian có thể là khoảng vài tuần, hoặc vài tháng và chưa có xác định ngày giờ cụ thể.
 bao (Ngày 16 tháng 10 năm 2018)

1   0

Cà vẹt xe


Từ này được bắt nguồn từ "card vert" trong tiếng Pháp. Là loại giấy phép đăng ký xe được cấp khi mua một chiếc xe, chứng mình rằng bạn là chủ sở hữu của xe đó. Đây cũng là loại giấy tờ bắt buộc phải có để đôi khi cảnh sát giao thông yêu cầu xuất trình giấy tờ.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   1

xperia


Là tên của dòng sản phẩm điện thoại thông minh được ra mắt năm 2008 của Sony (hãng sản xuất các mặt hàng điện tử nổi tiếng). Từ "xperia" được lấy cảm hứng từ "experience", nghĩa là sự trải nghiệm. Dòng điện thoại này đã có một thời gian gây bão bởi sự chất lượng và kiểu dáng thiết kế.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

0   1

ghi chú


Là một động từ chỉ hành động ghi chép lại một cái gì đó để nhớ, hoặc là các chi tiết được ghi thêm để bổ sung ý hay giải thích cho người khác hiểu. Thường khi ghi chú, người ta sẽ làm nổi bật lên bằng màu sắc, khung xung quanh hoặc ký tự. Một số khác sẽ được để ở một góc nhỏ đã có ký hiệu trước.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10