Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

all right


Nghĩa của cụm từ: ổn
Ví dụ 1: Mọi thứ sẽ ổn thôi. Tôi tin bạn sẽ vượt qua được sự mất mát này mà. (Everything will be all right. I believe that you will come over this loss).
Ví dụ 2: Tôi ổn mà. Hãy đi giúp những người khác đi. (I am all right. Other people is waiting for help).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   0

all right


Nghĩa của cụm từ: ổn
Ví dụ 1: Mọi thứ sẽ ổn thôi. Tôi tin bạn sẽ vượt qua được sự mất mát này mà. (Everything will be all right. I believe that you will come over this loss).
Ví dụ 2: Tôi ổn mà. Hãy đi giúp những người khác đi. (I am all right. Other people is waiting for help).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   0

cb


Là từ viết tắt của một số cụm từ:
- Combat: giao tranh. Thường thấy trong game chiến đấu như Liên Minh Huyền Thoại hay Liên Quân.
- Một dòng mô tô của hãng Honda như Honda CB Shine SP.
- CB: Construction Bank (Ngân hàng xây dựng) là ngân hàng Việt Nam thành lập năm 2015.
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   0

crack win


"crack" hay còn gọi là bản vá. Người ta thường cài win phiên bản lậu, tuy là nó không khác gì phiên bản thật nhưng nó bị hạn chế một số chức năng nhỏ và có thể bị lỗi. Tuy nhiên, nó có thể được cài miễn phí, so với phiên bản thật thì nó khá đắt.
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   0

cba


- Viết tắt của Chinese Basketball Association, là giải đấu bóng rổ Trung Quốc. Đây là giải đấu chuyên nghiệp với những tuyển thủ được chiêu mộ và chọn lọc kĩ càng để tham dự giải đấu.
- Commonwealth Bank of Australia: Tên một ngân hàng tài chính ở Úc.
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

Chạy sô


Hay chạy show, thường được dùng bởi những ca sĩ, nghệ sĩ, diễn viên,... những người làm trong lĩnh vực nghệ thuật và giải trí. Từ này ý ám chỉ sự bận rộn, hết sự kiện này đến sự kiện khác, không có một phút giây rảnh rang. Từ đó, nhiều người cũng bắt đầu dùng từ này hơn không chỉ riêng trong ngành giải trí.
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

aye


- Giới trẻ thường viết qua tin nhắn hay trên mạng xã hội từ viết tắt này. Cụm từ đầy đủ là "anh yêu em".
- Trạng từ: vĩnh viễn, không
Ví dụ: Bạn không muốn sống ở đây đúng không? - Vĩnh viễn không, tôi thật sự quá ám ảnh. (Would you prefer not to stay here? - Aye, it is so obsessed to me).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

caption


Danh từ: chú thích
Người dùng mạng xã hội như Facebook, Instagram thường hay nhắc đến caption cho một bức ảnh hay video. Đó là một hay những dòng giải thích có nội dung liên quan đến bức ảnh hay video.
Ví dụ: Cậu có biết câu caption nào hay về tâm trạng bình yên như trong bức ảnh này không?
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

aware


Động từ: ý thức
Ví dụ 1: Bài tập này khá quan trọng và chiếm 40% số điểm nên làm ơn hãy có ý thức để đóng góp cho nhóm. (This assignment is pretty important and makes up 40% of total score in this course so please be aware to contribute to our team.)
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

boo


- Tên của một chú chó nổi tiếng trong cộng đồng mạng những năm gần đây. Chú nhỏ bé, xinh xắn, có bộ lông dày và đôi mắt to đen láy như gấu bông. Rất tiết là chú đã mất vào khoảng thời gian trước.
- Bò Sữa by Boo: Tên một hệ thống cửa hàng thời trang.
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

ca ngợi


Động từ chỉ sự hoan nghênh, ca tụng, nói những lời hay ý đẹp với người có công, đặc biệt là những anh hùng dân tộc, người đã dành được độc lập cho nước nhà.
Ví dụ: Bác Hồ được người đời và con cháu ca ngợi và tôn thờ vì có công lớn trong việc lấy lại độc lập nước nhà.
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

can’t help


Nghĩa của cụm từ: không thể dừng lại hay điều khiển được.
Ví dụ 1: Ngay từ lần đầu gặp cô ấy, tôi đã mê cô ấy cho đến bây giờ. (I can't help falling in love with her at the first meet).
Ví dụ 2: Đừng cười nữa! - Xin lỗi, tôi không thể dừng lại được. (Stop laughing! - Sorry but I can't help myself).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

coming soon


Nghĩa cụm từ: sắp đến, sắp tới
Ví dụ 1: Tôi thấy biển hiệu "coming soon" của nhãn hiệu Zara ở trung tâm thương mại khiến tôi vô cùng hứng khởi vì nó sắp khai trương. (I am so excited when seeing "coming soon" banner of Zara in the mall and I know that the new grand will be opened here).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

APP


Viết tắt của từ application, nghĩa là ứng dụng (danh từ). Những sản phẩm được mua từ các cửa hàng của App store (hệ điều hành iOs), Google Play (hệ điều hành Android) hay từ Windown có những ứng dụng có ích cho thiết bị di động. Ví dụng như trò chơi ngoại tuyến, mua sắm,...
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

also


Trạng từ: cũng
Ví dụ: Giống như những người có nhận thức về việc bảo vệ môi trường, tôi cũng muốn đóng góp và giúp cải thiện môi trường. (As people who have high awareness in environmental protection, I also want to contribute and help in the improvement of environment).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

all


Đại từ: tất cả
Ví dụ 1: Những ai phải tham gia sự kiện này trong tuần tới? - Tất cả các bạn. (Who has to go to this event next week? - All of you).
Ví dụ 2: Tôi có thể mang hết những thứ này đi được không? (Can I take all of thing away?)
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

ACC


Từ viết tắt của từ account, nghĩa là tài khoản. Nhiều người hay nói hoặc viết như thế và có một số không thật sự biết từ đầy đủ của acc này.
Ví dụ: Cậu hãy đưa acc của cậu đây để tôi có thể kích hoạt ứng dụng giúp cậu.
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

awareness


Danh từ: ý thức, sự đoán trước, sự phòng bị,...
Ví dụ 1: Để nâng cao nhận thức về việc bảo vệ môi trường ở khu vực này, những biện pháp đã đưa ra này cần được thông qua. (To raise awareness in environmental protection in this area, those proposed solutions need to be adopted).
Ví dụ 2: Cô ấy đã chuẩn bị những phòng bị cho căn bệnh này. (She takes her awareness for this disease).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

any


Đại từ: bất kì
Ví dụ 1: Có bất kì những hiện tượng lạ nào trong phòng cậu không? Như lạnh hơn chẳng hạn. (Are there any weird things in your room? Such as to be colder).
Ví dụ 2: Tôi khẳng định rằng không gửi bất cứ tin nhắn nào cho cô ấy. (I admit that not sending any message to her).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

bad guy


Nghĩa của từ: gã xấu xa, kẻ tồi tệ,...
Ví dụ 1: Anh ta là một gã xấu xa khi hắn ta cố tình đổ thừa tất cả sự việc cho tôi. (He is a bad guy when he means to blame everything to me).
Ví dụ 2: Cô ta đang yêu một gã tồi tệ. (She is loving a bad guy).
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   1

ad có


- ad trong admin có nghĩa chỉ một hay nhiều thành viên quản trị trong một trang web hay một tổ chức nào đó. Ví dụ như một trang tin tức trên Facebook có thể có 2 hay nhiều admin thay phiên nhau đăng bài và quản lý bài viết.
- ad trong game trực tuyến như Liên Minh Huyền Thoại thường đi đường dưới với support và đóng vai trò quan trọng trong nhóm.
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   0

an cư


An cư là sự ổn định một chỗ ,trái nghĩa với từ di cư vì di= di chuyển,an=ở yên một chỗ
Nên nghĩa của từ an cư có thể nói khái quát là yên ổn một nơi
Thư trần - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   0

ân nhân


Ân nhân là người quan trọng với mình,quan tâm cho họ và bảo vệ cho họ khi mình làm tổn thương họ đó là nghĩa của ân nhân
Lê minh thư - Ngày 11 tháng 6 năm 2019

0   0

hs


1. HS trong tiếng Việt ghi tắt của cụm từ "học sinh". Đây là những người dưới tuổi vị thành niên và đang trong quá trình học tập
2. HS ghi tắt của cụm từ "Harmonized System". Đây là một loại mã code phổ biến trong ngành xuất nhập khẩu. Nó được dùng để mô tả hàng hóa qua mỗi dãy số, từ đó giúp ta phân biệt được tính chất, tên gọi và tác dụng của sản phẩm đó
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

with love


Nghĩa của cụm từ: với tất cả tình yêu thương.
Cụm từ này thường đặt cuối một câu nói nhằm thể hiện ý nghĩa thiện cảm dành cho đối phương, đối tượng mình muốn nói đến.
Ví dụ: Được gửi từ Sài Gòn cùng với tình yêu thương của chúng tôi. (From Saigon with love).
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

plan


Danh từ + động từ: kế hoạch.
Ví dụ 1: Tôi có kế hoạch đi du lịch với người yêu cho kì nghỉ sắp tới vào giữa học kì này. (I have a plan for a trip with my boyfriend in the next semester break).
Ví dụ 2: Đó là những gì tôi đã lên kế hoạch cho buổi tiệc tối mai. (That is what I planned for the part in tomorrow night).
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

Lts


Là đại từ sở hữu của it. Cũng giống như những đại từ sở hữu khác như her, yours hay his, nó có chức năng thể hiện sự sở hữu sự vật và đứng trước danh từ.
Ví dụ: Lợi nhuận công ty thu được từ việc xuất khẩu trái cây là rất cao. (The company can get its benefit from the export of fruit which is considered to be high profit).
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

take off


Cụm động từ: cởi
Ví dụ 1: Làm ơn cởi giầy trước khi vào phòng. (Please take off your shoes before entering the room.)
Ví dụ 2: Tại sao bạn lại cởi áo khoác ra vậy, bạn sẽ bị lạnh đó? (Why do you take off the coat, it will be cold?)
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

knife


Danh từ: dao
Ví dụ 1: Bạn dùng gì để cắt cái bánh thế? - Tôi dùng dao đó, bạn có thể lấy giúp tôi được không? (How can you cut the cake? - I use a knife, can you take it for me?).
Ví dụ 2: Đó là một con dao bén. (It is a sharp knife).
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

Dân đen


Danh từ được một số người, đặc biệt là người người thời 8x 9x dùng như một từ dân gian. Từ này ám chỉ những người bình thường hay người có giai cấp thấp trong xã hội, ít được người khác đón nhận. Nhiều người dùng từ này để nói khiêm tốn về bản thân đối với người có cấp bậc cao hơn trong xã hội.
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

ice


Danh từ: băng, đá, nước đá
Ví dụ 1: Tôi thường hay có sở thích ăn kem vào mùa đông. (I have a weird habit is eating ice cream in the winter).
Ví dụ 2: Tôi thách bạn có thể tắm trong nước đá trong vòng 5 phút. (I dare you to take a bath in ice within 5 minutes).
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

if you know what i mean


Nghĩa của cụm từ: Nếu bạn hiểu ý của tôi.
Ví dụ 1: Tôi đã nhận được kết quả không như ý muốn nếu bạn ý của tôi là gì. (I have received unexpected result if you know what I mean).
Ví dụ 2: Nếu bạn có thể hiểu được ý tôi nói, tôi sẽ kể tiếp sự việc này cho bạn. (If you know what I mean, I will keep telling you what is happend).
la gi - Ngày 10 tháng 6 năm 2019

0   0

slow motion


"Slow motion" là một chế độ quay video của điện thoại. Trong đó, "slow" có nghĩa là chậm còn motion là "quay". Đây là một chế độ quay chậm video lần đầu tiên được trang bị trên điện thoại thông minh là iPhone. Nó có thể chạy tới 120 khung hình trong 1 giây và hiện nay điện thoại samsung s9+ có chế độ super slow motion lên đến tận 960fps
la gi - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

0   0

sơ mi


Sơ mi là tên của một kiểu áo rất phổ biến trên thế giới mà già trẻ gái trai đều có thể mặc. Sơ mi phải có cổ áo và hàng nút ở trước, tùy loại áo tay ngắn hay dài. Khi đi những nơi cần phải ăn mặc lịch sự, trang nhã thì sơ mi đóng thùng với quần tây hoặc jeans luôn là lựa chọn hàng đầu
la gi - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

0   0

cà ri


Cà ri là tên của một món ăn phổ biến ở các khu vực như Ấn Độ, Nam Á. Món ăn này là sự kết hợp của nhiều loại gia vị, có thể là thảo mộc nhưng quan trọng phải cay mới là đặc trưng của cà ri. Trong cà ri có thể có nhiều đồ ăn khác nhau như thịt, gia cầm, sò, ốc hoặc là chỉ có rau củ cho những người ăn chay
la gi - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

0   0

xanh biếc


Trong từ điển tiếng Việt, "xanh biếc" là một tính từ chỉ màu sắc của một vật nào đó. Màu xanh biếc là màu lam tươi sáng hơn bình thường và ánh hơn hẳn những màu xanh khác, mang tới sức sống hơn
Ví dụ: Sau cơn mưa, vườn hoa nhà tôi toàn là màu xanh biếc tươi mơn mởn
la gi - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

0   0

quện nhau


"Quện nhau" là một cụm từ được sử dụng chủ yếu trên các trang mạng xã hội, đặc biệt là Facebook giữa những người trẻ trong những năm gần đây. Thực chất, "quện" có nghĩa là hành động quan hệ tình dục của nam và nữ thậm chí là nam nam, nữ nữ
la gi - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

0   0

Di căn


Di căn tên tiếng Anh là Metastasis. Đây là một sự lây lan của căn bệnh ung thư. Tế bào bị ung thư sẽ di chuyển từ cơ quan hay bộ phận này đến cơ quan khác. Nếu không phát hiện kịp thời sẽ trở thành khối u ác tính và đe dọa mạng sống của con người
la gi - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

0   0

hn


HN ghi tắt của cụm từ "Hà Nội". Đây là tên thủ đô nước Việt Nam với hơn 9 triệu người dân sinh sống (2017). Đến năm 2008, Hà Nội mở rộng tới 12 quận, 1 thị xã và 17 huyện ngoại thành. Cùng với Hồ Chí Minh, Hà Nội chính là trung tâm kinh tế - xã hội quan trọng của nước ta
la gi - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

0   0

iphone cpo


iPhone cpo có nghĩa là iPhone đã trải qua lần kiểm tra thứ hai của Apple, trong đó cpo ghi tắt của cụm từ "Certified Pre – Owned". Sở dĩ phải qua hai lần kiểm tra vì khi phát hành chiếc iPhone đó bị lỗi nên Apple sẽ thu hồi và thay mới hoàn toàn linh kiện rồi sau đó đưa ra thị trường một lần nữa (nguyên seal, chưa active). Giá của iPhone cpo rẻ hơn nên đáp ứng được nhu cầu của người dân, số lượng được bán ra cũng nhiều và ưa chuộng trên thị trường điện thoại hiện nay
la gi - Ngày 09 tháng 6 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10