từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.550.280 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

carry on


Cụm động từ: tiếp tục, tiếp nối làm điều gì đó, mang lên, cãi nhau, quá khích
Ví dụ 1: Carrying on your project, it should be done tomorrow. (Tiếp tục làm dự án của bạn đi, bạn nên hoàn thành nó vào ngày mai.)
Ví dụ 2: Neighborhood's children carry on everyday for the game. (Mấy đứa trẻ xóm tôi cãi nhau mỗi ngày vì mấy trò chơi hay cuộc đua.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

te amo


Trong tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Latin, nghĩa của từ này tương đương với từ "I love you" trong tiếng Anh, hay "Tôi yêu bạn" trong tiếng Việt. Ngoài ra, nó còn thể hiện một cách chơi chữ trong lời bài hát của Rihanna, trong đó, "temo" có nghĩa là sợ, thể hiện cảm xúc của người đang yêu.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

oggy


Tên của một con mèo trong bộ phim hoạt hình "Oggy and the cockroaches", "Oggy và những chú gián tinh nghịch". Đây là con mèo màu xanh lam và cuộc sống của nó bị xáo trộn bởi những chú gián tinh nghịch. Phim hoạt hình này đã từng được chiếu trên kênh truyền hình Disney và được rất nhiều trẻ em Việt Nam yêu thích.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

bô hem


Là từ được phiên âm tiếng Việt của từ "Boheme". Là tên của một quán pub nổi tiếng Sài Gòn và được rất nhiều dân chơi biết đến vì ở đây là nơi người từ 18 trở lên có thể gặp gỡ, giao lưu, xả stress và say xỉn. Ngoài ra, một số tệ nạn xã hội cũng xuất phát từ loại hình hưởng thụ này.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

exp date


Là từ viết tắt của "Expiry date", nghĩa là ngày sử dụng, hạn sử dụng, ngày còn hiệu lực. Cụm từ nhắn khá phổ biến trên các sản phẩm, để chỉ thời gian có thể sử dụng sản phẩm trước khi nó bị hư hoặc biến chất. Các sản phẩm Việt Nam sử dụng "HSD (Hạn sử dụng)" thay cho cụm từ này.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

slot


Danh từ: rãnh, khe hẹp (chỗ có thể nhét vào hay đút vào)
Ngoài ra, đây cũng là từ được dùng khá phổ biến trong game trực tuyến Liên Minh Huyền Thoại. Các game thủ dùng nó như một chỗ trống để chơi chung. 1 team sẽ có 5 người, hoặc tạo tùy chọn sẽ có 3 vs 3, 4vs4, 5vs5, thì ví dụ như "còn 1 slot trống" nghĩa là "còn dư 1 chỗ, có thể vào để tham gia cùng".
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

ikigai


Đây là cụm từ được người Nhật, đặc biệt là giới trẻ và những người trưởng thành.
Từ này được ghép từ 2 từ đơn: ikiru (sống) và kai (tìm thấy hi vọng). Qua đó, cụm từ này thể hiện khái niệm tìm kiếm hi vọng hay động lực để thức dậy vào mỗi buổi sáng.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

ignorance


Danh từ: sự không biết, sự ngu dốt, bù nhìn, thiếu hiểu biết...
Ví dụ: The ignorance of Marketing strategy leads to her failure in her business. (Sự thiếu hiểu biết về chiến lược Marketing dẫn đến việc thất bại trong kinh doanh của cô ta)
Ví dụ: The ignorance of traffic regulation can lead to penalty or accidents.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

pi sà


Đây là từ phiên âm tiếng Việt được dịch từ tiếng Trung Quốc của từ "bệ hạ". Từ này được nghe nhiều trong các phim Trung Quốc cổ trang. Đặc biệt hơn, từ này trở thành trào lưu sau khi bộ phim Võ Tắc Thiên (Võ Mị Nương) công chiếu.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

wrench


Danh từ: sự trật khớp, sự sái (mắt cá/ xương), sự giật mạnh, sự chia ly,...
Ví dụ: The wrench of gears in that watch is the reason for the stop of its work.
Động từ: sái, trật, giật...
Ví dụ: The button is wrenched out of that coast.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

nda


Là từ viết của cụm từ "Non-disclosure agreement", nghĩa là "Sự cam kết trong bảo mật thông tin thỏa thuận trong doanh nghiệp". Đây là một dạng hợp đồng nhằm đảm bảo người có trong bản hợp đồng như khách hàng hay các nhà đầu tư không tiết lộ hay đánh cắp giá trị trí tuệ của doanh nghiệp.
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

darling


Là từ dùng để gọi người mình thương yêu như con, vợ, chồng,... Tùy thuộc vào các mối quan hệ mà xem người đó là người mình yêu mến và quan tâm.
Ví dụ: Oh darling, you do back to me, I cannot fall as sleep unless you come back home. (Oh con yêu, con đã thực sự quay về rồi, mẹ không thể chợp mắt nếu biết con chưa về nhà.)
 nga (Ngày 14 tháng 11 năm 2018)

0   0

ego


Danh từ trong lĩnh vực triết học: cái tôi, cá nhân hay ý kiến của bản thân, cảm nhận về sự quan trọng và khả năng của bản thân trong cộng đồng. Bên cạnh đó, nó còn thể hiện tâm tư, suy nghĩ của một người cố hòa hợp với ước muốn hoặc suy nghĩ không có nhận thức với nhu cầu của xã hội.
 nga (Ngày 13 tháng 11 năm 2018)

0   0

ks


Có một số định nghĩa cho từ này:
- Đây là từ viết tắt của "kill stealing" nghĩa là "cướp chiến công/ cướp mạng ăn được của đồng đội". Từ này rất nổi tiếng trong game online Liên Minh Huyền Thoại.
- Đây có thể là từ viết tắt của "khách sạn"/ "Khánh Sơn"...
 nga (Ngày 13 tháng 11 năm 2018)

0   0

idiot


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

yup


Trong tiếng Anh, một số từ được nói theo nhiều cách khác nhau nhưng vẫn cùng một nghĩa. Tuy nhiên, phải tùy vào hoàn cảnh để mà sử dụng cho phù hợp. Từ này là biến thể của từ "yes", ngoài ra còn có từ "yep". "Yup" được sử dụng khi đồng ý hay tán thành điều gì đó trong tâm trạng tích cực và hoàn cảnh không trang trọng, nói cách khác là trong những cuộc hội thoại bình thường.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

tiamo


(tiếng Ý) Đồng nghĩa với từ "I love you" trong tiếng Anh, nghĩa là tôi yêu bạn. Viết đầy đủ là "Ti amo amore mio".
Ngoài ra, từ này là từ được lặp lại khá nhiều lần trong bài hát nổi tiếng của Issac, "Yêu không nghỉ phép" (Tác giả: Nguyễn Phúc Thiện).
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

calvin klein


Là tên của một thương hiệu thời trang và nước nổi tiếng thế giới và có trụ sở chính ở New York. Các sản phẩm của CK gồm quần, áo, phụ kiện và nước hoa cho cả nam lẫn nữ và đặc biệt nổi tiếng với đồ lót nam. Ấn tượng hơn về thế giới nước hoa, hãng này là thương hiệu đầu tiên cho ra đời dòng nước hoa unisex (cả nam và nữ đều sử dụng được.)
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

omega


Là tên của chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái của Hy Lạp, hay nó có giá trị là 800 trong bảng số.
Ngoài ra, "omega" là một phần trong ABO hay Omergaverse (Alpha, Beta và Omega). Trong đó, "omega" chỉ những người phụ thuộc, thụ động và hay dựa dẫm.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

Come out


Cụm động từ: tiết lộ, phát hành, tẩy sạch, tuyên bố công khai về người đồng tính, ló ra (mặt trời),...
Ví dụ: Mặt trời ló ra sau đám mây lớn kia. (The sun comes out from that large cloud.)
Ví dụ: Anh ta đã tuyên bố mình là người đồng tính sau khi gặp được tình yêu đích thực của đời mình khi trước đó anh nghĩ mình là một người đàn ông thực thụ. (He came out when found the truth of love which he had supposed to be a straight man.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

giật mồng


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

friendzone


Hay "friend zone", nghĩa là giới hạn trong mối quan hệ bạn bè. Giữa tình bạn của 2 người, khi có một người muốn tiến xa hơn cái gọi là tình bạn nhưng đối phương thì không chấp nhận và chỉ muốn giữ ở mức tình bạn, vậy người bị từ chối đang trong tình trạng "friend zone".
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

aqua


Danh từ: nước (chỉ chung), thường xuất hiện trong thành phần của các sản phẩm chăm sóc da và trang điểm.
Ngoài ra, nó còn là tính từ chỉ màu sắc, là sự kết hợp giữa màu xanh nước biển và màu xanh lá cây, hay còn còn là xanh lơ, có tông nhạt.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

sao kê


Trong "sao kê ngân hàng", là những chi tiết về giao dịch trong vòng nội bộ về các khoản giao dịch trong ngân hàng được lập thành một bản sao. Trong đó, sao kê trực tuyến chỉ được kiểm soát, trong khi sao kê tại quầy, chủ tài khoản có quyền kiểm soát và bổ sung giấy tờ để thực hiện vay vốn,...
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

ba vạn chín nghìn


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

bâng khuâng


Tính từ diễn tả sự rối bời trong lòng. Nỗi nhớ nhung một cách bâng khuâng da diết. Diễn tả cảm xúc luyến tiếc, trắc trở, thường trực về một điều gì hay một ai đó.
Ví dụ: Tôi cảm thấy bâng khuâng vô cùng về những việc đã trải qua, không biết nên buồn hay vui.
 nga (Ngày 10 tháng 11 năm 2018)

0   0

udon


Là một loại mì nổi tiếng ở Nhật và Hàn Quốc, cọng mì to hơn sợi bình thường và thường có màu trắng. Có 3 loại là mì lạnh, mì nóng (có nước) và mì khô trộn. Những món udon nổi tiếng của người Nhật là Kake-udon, Kitsune-udon và Tempura-udon.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

rượu xo


"X.O" là từ viết tắt của Extra Old, nghĩa là thời gian ủ rượu sẽ kéo dài hơn so với loại rượu bình thường. Từ mức Napoleon XO là 6 năm (thời gian tối thiểu cho rượu X.O), rượu có thể được ủ trong thùng gỗ hơn 1 đến 4 năm nữa để tạo ra một hương vị khác đậm và đắc hơn.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

wo xi huan ni


(tiếng Trung Quốc) nghĩa của cụm từ là "I like you" (Tôi thích bạn). Cụm từ này khác với "wo ai ni" (I love you/ Tôi thích bạn). Vì "thích" đối với người Trung là cảm nắng, cảm mến một người, chưa đến nỗi là yêu thắm thiết hay say đắm.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

editor


Danh từ: chỉ người hoặc công cụ hay ứng dụng chỉnh sửa, trình bày văn bản hoặc hình ảnh sao cho dễ nhìn, gọn gàng và sáng tạo.
Ví dụ: Trong video editor, ứng dụng đó sẽ giúp người dùng cắt, ghép video cùng với hình ảnh và âm thanh với nhau, chèn văn bản và màu sắc.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

edit


Động từ: diễn tả hoạt động chung trong việc cắt, xén, căn chỉnh, copy/paste, chọn lọc, thêm bớt,...
Ví dụ: Bài báo cáo cậu đã làm xong chưa? Sắp rồi, chỉ còn phần chỉnh sửa nữa thôi. (Have you done your report? - Almost, excepting to editing part.)
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

nhã đan


Đây được xem là tên riêng được đặt cho con, thường là con gái. Vì tên này thể hiện sự đoan trang và nhã nhặn trong tính cách. Mong con sau này sẽ này một người con gái hiền thục, nữ tính và điềm đạm. Ngoài ra, đan còn tượng trưng cho sự quý phái, kiêu hãnh nhưng không kém phần nhã nhặn.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

nyongtory


Đây là tên ghép của 2 cái tên của 2 thành viên nhóm nhạc nam Hàn Quốc, Big Bang. "yong" trong tên Kwon Ji Yong (GD) và "tory" trong tên tiếng Anh Victory (Seungri). Cái tên này ra đời là do sự nghi ngờ của fandom về tình cảm của hai thành viên trong nhóm qua cử chỉ và ánh nhìn dành cho nhau.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

mommy


Là ngôn ngữ của trẻ em phương Tây gọi mẹ theo cái cách ngây ngô, trẻ thơ. Thay vì gọi "mom" là cách gọi của trẻ từ 10 tuổi trở lên, những đứa trẻ dưới 10 tuổi còn đặc biệt là lứa lên 3 mới bập bẹ tập nói thì hay kêu mẹ là "mommy", bố sẽ là "daddy".
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

câu nương


"câu nương" có thể trong bộ truyện xuyên không "Dám Câu Nương Ta, Cút Ngay" do tác giả Phấn Tuyết Điệp Vũ soạn. Tập truyện này đang trở thành bộ truyện đặc sắc thời điểm hiện tại khi kể về quá trình xuyên không từ hiện đại về thời trung cổ.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

floor


Danh từ: sàn nhà, lầu, tầng, đáy.
Ví dụ: Mẹ của tôi đang làm vườn trên tầng thượng. (My mother is gardening on the top floor.)
Động từ: lát sàn, làm ai đó bối rối
Ví dụ: Câu hỏi của anh ta làm tôi cảm thấy bối rối. (His question floors me.)
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

yamete


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

half an hour


- "an hour" hoặc "a/ 1 hour": 1 giờ đồng h
- "half": một nửa
"half an hour" nghĩa là "nữa giờ/ tiếng đồng hồ" hoặc "30 phút".
Đồng nghĩa với cụm từ "a half hour". Cả 2 trường hợp đều có thể sử dụng trong tiếng Mỹ (US), còn ở Anh thì "a half hour" không được dùng phổ biễn bằng trường hợp đầu tiên.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

yeezy


Là tên của một hãng giày nổi tiếng của Kanye West, một ca sĩ, rapper nổi tiếng thế giới. Lúc đầu, Kanye đã hợp tác vs Nike năm 2006 nhưng đến 2007 mới cho ra mắt dòng Nike Air Yeezy. Sau đó, Kayne hợp tác với Adidas cho ra các dòng Yeezy và phổ biến nhất là Yeezy Boost. Tất nhiên, những mẫu thiết kế có sự nhúng tay của Kayne đều khá đắt đỏ.
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)

0   0

destiny


Danh từ: số phận, vận mệnh. Những điều được sắp đặt trong cuộc đời, không thể thay đổi, không thể diều khiển cũng như biết trước về nó trong tương lai.
Ví dụ: Chấp nhận số phận, điều gì đến sẽ đến. (Accepting your destiny, whatever will be, will be.)
 nga (Ngày 09 tháng 11 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10