từ-điển.com

Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ! Thêm ý nghĩa.


Tìm kiếm trong 1.549.497 các ý nghĩa.



Các ý nghĩa mới nhất

0   0

house


Danh từ: nhà (chỉ vật chất, khác với home, thiên việc cảm xúc, tổ ấm hơn.)
Ví dụ: Nhà tôi có một khu vườn trồng đầy hoa hồng, nơi ưa thích của tôi và bố tôi. (There is a rose garden in my house, where is my father's and my favorite place.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

inverter


Danh từ: máy đổi điện
Đây là một loại máy điều chỉnh nhiệt độ của thiết bị điện lạnh như máy lạnh, tủ lạnh. Từ đó, tiết kiệm được 30-60% lượng điện năng tiêu thụ. Cụ thể, khi chưa có bộ phận inverter, cục nóng trong máy lạnh sẽ tự động ngắt khi nhiệt độ phòng đã đạt mức yêu cầu. Sau đó khởi động lại khi nhiệt độ phòng sai lệch. Điều này sẽ gây ra tiêu tốn điện năng không đáng kể. Trong khi nhờ có inverter, nó sẽ không ngắt mà tự động điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp với yêu cầu.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

2   0

info


Là chữ viết tắt của từ "information", nghĩa là thông tin nói chung.
Mấy bạn trẻ thời nay hay dùng từ "info" trong "cho mình xin info bạn nữ ấy được không?" Ý là muốn xin nick Facebook, số điện thoại hoặc tên tuổi của cô ấy.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

passion


1. Là một danh từ có nghĩa là "sự đam mê". Mỗi con người, họ có đều có một niềm đam mê riêng, họ thật sự thích thú hay quan tâm đến một thứ gì đó.
2. Nó còn có nghĩa là quả chanh dây. Nó có vỏ nâu và ruột màu vàng, nó có vị khá chua.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

hôn trầm


Đang ở trạng thái lâng lâng, nửa mê nửa tỉnh. Hoặc diễn tả người không có nghị lực hay động lực để thực hiện mục tiêu đã đặt ra. Hay chỉ người bình trầm, nghỉ ngủ nhiều, không tận lực, không mục tiêu.
Trong kinh Phật, đây có thể được xem là một loại ma thứ chín.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

give away


Đây là một hình thức cho đi những sản phẩm của mình hoàn toàn miễn phí nhằm quảng bá cho thương hiệu của mình, cũng là một cách để cho người tiêu dùng sử dụng thử sản phẩm của mình. Đây là một trong những cách khá hữu dụng để giới thiệu cho sản phẩm của mình.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

in term of


Nghĩa của cụm từ: xét về mặt, trong giới hạn của.
Ví dụ: Xét về mặt tín ngưỡng tôn giáo, cô ta được xem là người sùng đạo và sẵn sàng chết vì đạo. Nhưng vì con, cô ta sẽ tiếp tục sống để chăm sóc cho chúng.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

stress


Là một tính từ dùng để diễn tả tâm trạng của bạn khi bạn cảm thấy vô cùng căng thẳng trong một thời gian dài, cảm thấy như bị áp lực đè lên bản thân. Thường những người họ hay bị stress bởi công việc, học tập, họ phải đối mặt với những vấn đề khá rắc rối trong cuộc sống.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

save the date


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

quay tay


Là một động từ có nghĩa là "thủ dâm" hay còn gọi là "tự sướng". Đây là một hành động ám chỉ những thanh niên khi họ không có người yêu nhưng lại có nhu cầu sinh lý và cần phải thỏa mãn lòng ham muốn của họ khiến cho họ cảm thấy sung sướng.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

in order to


Cụm từ: để = so as to, to
Ví dụ 1: Tôi ghé qua đây để thăm bạn và cũng muốn mượn một khoảng tiền. (I drop in you in order to visit you and borrow some money.)

Ví dụ 2: Tôi đi sang Trung Quốc chủ yếu để thăm bạn tôi. (I travelled to China mainly in order to visit my friends.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

xmas.


Là từ viết tắt của "Christmas". "Christmas" là ngày lễ Giáng Sinh diễn ra vào ngày 24 tháng 12 hằng năm. Đây là một dịp lễ mà các gia đình có thời gian quây quần bên nhau tận hưởng những bữa ăn ấm áp, đầy ấm cúng. Vào ngày này họ thường trang trí nhà cửa bằng cây thông hay đèn giáng sinh cùng những hộp quà.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

impert


Có thể viết nhầm thành "Import" (nhập khẩu)/ Expert (Chuyên gia)/ Imperial (hoàng đế)/ Impertinence (sự láo xược)/ Imperturbable (điềm tĩnh)/ Imperative (cấp bách, có tính sai khiến)/ Imperceptible (không thể cảm thấy hoặc nhận thấy)/ Imperence (sự trơ tráo/ sự vô liêm sỉ)/ Imperfect (không hoàn chỉnh, còn dở dang).
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

imagine


Có nghĩa là "tưởng tượng". Tưởng tượng là khi bạn nghĩ đến một sự vật hiện tượng nào nó, những hình ảnh dần xuất hiện ra trong tâm trí của bạn nhưng nó lại không thể hiện ra bên ngoài. Ví dụ khi bạn đọc một cuốn sách bạn sẽ phải tưởng tượng ra diễn biến của của câu chuyện.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

joy


Danh từ: sự vui mừng, niềm vui
Ví dụ: Nhìn thấy sự vui mừng của con gái khi ba nó trở về, tôi đã khóc vị xúc động. (Witnessing my daughter's joy when had seen her father, I cried because of being touched.)
Động từ: vui mừng, vui sướng.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

imperial


Tính từ: thuộc về hoàng đế, có uy quyền, uy nghi.
Ví dụ: Châu báu của hoàng đế sẽ được chôn theo ngài khi ngài chết. (Imperial treasure will be burried with dead imperator.)

Danh từ: chòm râu dưới môi
Ví dụ: Tôi đang tìm người dáng cao gầy và có chòm râu dưới môi trong nhà hàng của anh. (I am seeking for a man who is tall and thin, has imperial in your restaurant.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

impact


Danh từ: sự ảnh hưởng
Ví dụ: Sự ảnh hưởng của biến đổi khi hậu khiến thời tiết trở nên khó đoán và dự báo hơn. (The impact of climate change makes the weather more unpredictable.)

Động từ: ảnh hưởng lớn
Ví dụ: Sự bãi công với số lượng lớn công nhân gây ảnh hưởng trầm trọng đến năng suất sản xuất. (Strike in this factory impacts seriously to productivity.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ei


Có thể là từ viết tắt của cụm từ Emotional Intelligence (Trí tuệ cảm xúc), được đo dưới chỉ số EQ (Emotional Intelligence Quotient). Đây là một loại khả năng nhận định cảm xúc của bản thân và người khác, điều khiển và chi phối hành động của họ dựa trên cảm xúc đã được suy đoán.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

immediately


Phó từ: ngay tức thì, ngay lập tức
Ví dụ: Đột nhiên cô ta xuất hiện sau lưng tôi sau khi tôi nghĩ đến những điều tôi đã nói với cô ta tối qua. (She appears immediately behind me after I have some thought about her which I said things to her last night.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

imma


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

hôn trán


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

im ru


"im ru" hay "im thin thít", đều chỉ sự im lặng, không ai nói hay phát ra tiếng động.
Ví dụ 1: Cô ta đã khai ra được điều gì chưa? - Im ru thưa sếp.
Ví dụ 2: Bước vào căn nhà đó, mọi thứ đều trở nên im ru đến đáng sợ, không có một ai, đến cả một con ruồi cũng không dám bay lại gần căn nhà này.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

Homestay


Là một hình thức kinh doanh trong lĩnh vực khách sạn. Đây là một loại hình khá phổ biến khi bạn đi du lịch. Khi bạn ở các homestay bạn có thể ở chung với chủ nhà, sinh hoạt hằng ngày, tìm hiểu về văn hóa và phong tục của nơi mà bạn du lịch.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

im rìm


Hay "im re" hoặc "im phăng phắc". Từ này chỉ một sự im lặng đến đáng sợ, hoặc thật sự rất nghiêm túc.
Có thể điều này xảy ra khi bạn đang bước vào một căn phòng tối, không nghe thấy tiếng động.
Hoặc toàn thể dân dân im rìm để lắng nghe Bác phát biểu và đọc lên bài Tuyên ngôn Độc lập.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

im lặng


Tính từ: Trạng thái im ắng, không một tiếng động
Động từ: Không/ dừng phát ra tiếng động

Cũng có đôi khi, khi hai bên xảy ra xích mích, họ không cãi vã hay to tiếng với nhau, chỉ im lặng, không nói chuyện, không liên lạc, rồi rời xa nhau cũng trong im lặng.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

illustration


Danh từ: Sự minh họa, được minh họa
Ví dụ: Có những định nghĩa không thể chỉ minh họa bằng chữ mà cần sự kết hợp với hình ảnh mới có thể khiến mọi người hiểu được ý nghĩa của nó. (There are some concepts that cannot guess or identify by words illustration, however the combination of both words and picture probably explains more detailedly and clearly its definition.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

gonna


Là cụm từ viết tắt của "going to", được người Mỹ hay Anh phát âm nhanh, giống như "want to" thành "wanna". Không những người phương Tây sử dụng tiếng Anh sử dụng những từ này, người Việt Nam cũng phần nào bị ảnh hưởng và dần sử dụng cách phát âm Tây hóa này.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

illicit


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

gokugochu


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)   NSFW / 18+

0   0

illegal


Tính từ: phạm pháp, bất hợp pháp. Trái nghĩa với "legal"
Ví dụ 1: Ông ta chặt phá rừng một cách bất hợp pháp. (He is logging illegally.)

Ví dụ 2: Trộm cắp là hành động bất hợp pháp cần được trừng trị bởi pháp luật. (Crime is illegal that have to be chastised by law.)
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

bt21


Là những nhân vật hoạt hình được tạo ra bởi 7 ca sĩ nổi tiếng của Hàn Quốc trong nhóm BTS. Đây là những nhân vật được tạo ra dựa trên tính cách của những thành viên BTS cùng với ngoại hình vô cùng dễ thương và độc đáo khiến cho không ít fan điên đảo.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

technology


"Technology" có nghĩa là "Công nghệ". "Công nghệ" là những trang thiết bị sử dụng điện ví dụ như điện thoại, máy tính, máy tính bảng,... Ngày nay, "công nghệ" là một trong những thứ không thể thiếu trong đời sống hằng ngày của con người và hiện chúng ta đang ở thời đại công nghệ 4.0.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

vu khống


"Vu khống" là một động từ diễn tả một hành động đặt điều, bịa chuyện, đổ lỗi cho người khác. Họ dựng nên những câu chuyện không có thật hay những hành vi có lỗi mà họ vi phạm và đổ lỗi lên cho những người vô tội phải chịu trách nhiệm.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

monitor


Là một danh từ. Nghĩa là cán bộ lớp, lớp trưởng. Người đứng đầu một tổ chức hoặc đơn vị nhỏ như lớp học để quan sát, ghi chú lại tất cả mọi thứ. Đồng thời cũng là người đại diện giải quyết các vấn đề đến từ nhiều phía.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

hpbd


Viết tắt của từ "Happy Birthday". Đây là một lời chúc "Chúc bạn có một ngày sinh nhật vui vẻ" hoặc "Mừng ngày sinh nhật của bạn". Là lời chúc kỉ niệm ngày ai đó được sinh ra đời mà mọi người vẫn tặng cho nhau khi đến ngày sinh nhật của bạn họ.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

qc


1. Viết tắt của từ "Quality control". Nghĩa là công việc liên quan đến kiểm định chất lượng, kiểm soát và đánh giá sản phẩm. Đây vốn là một giai đoạn quan trọng và được thực hiện rất nghiêm trong quá trình sản xuất.
2. Viết tắt của từ "Quảng cáo". Là một hình thức quảng bá sản phẩm và thương hiệu.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

xe 50cc


Là một loại xe phân khối nhỏ có dung tích là 50cc. Loại xe này thường dùng cho các bạn trên 16 tuổi, tức chưa đủ 18 tuổi để chạy xe có phân khối lớn hơn. Và họ không cần yêu cầu phải có bằng lái xe. Khi đủ 18 tuổi và có bằng lái xe thì sẽ được phép chạy xe có dung tích trên 50cc.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

iz da best


Là cách viết kiểu teen của cụm từ "is the best". Nghĩa là tốt nhất, tuyệt nhất. Mọi người thường dùng từ này để khen ngợi, ca tụng một người hay một sự vật, sự việc nào đó mà làm cho họ cảm thấy hài lòng, hoặc mang đến một kết quả đáng mong đợi.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

ukm


Viết tắt của từ "Ừ kệ mày". Từ này được sử dụng khi giao tiếp với bạn của mình, hàm ý nói không muốn quan tâm thêm đến việc của bạn mình. Ngoài ra nó cũng là cách viết kiểu teen của các bạn trẻ thay cho từ "ừ". Tức là đồng ý.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

0   0

gato


1. Là một loại bánh được kết hộ từ bột mỳ, trứng, sữa, đường, và có thể có bột baking. Bánh có độ mềm xốp và thường được dùng để làm bánh kem sinh nhật.
2. Viết tắt của từ "ghen ăn tức ở". Đây là một cụm từ được rất nhiều người sử dụng. Hàm ý là chỉ những người có lòng đố kỵ, ganh ghét với một người nào đó.
 bao (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)



Trang:   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10