Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

muộn tao


Trong tiếng Việt, cụm từ "muộn tao" là một khẩu ngữ có nghĩa là:
Ví dụ 1: Mày không đi nhanh lên, còn hai mươi phút là vào lớp rồi, kẻo muộn tao mất.
Ví dụ 2: Hôm nay mày đến trễ làm muộn tao rồi.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

khả ố


Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "khả ố" là một tính từ được dùng để biểu thị vẻ xấu xa, thô lỗ đến mức ghê tởm
Ví dụ 1: Coi cái bộ mặt khả ố của cậu khi nhìn cô ta kìa, trông thật tởm.
Ví dụ 2: Nụ cười gì mà khả ố thấy ghê.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

hy


Từ "Hy" được dùng để đặt tên cho con trai (một số ít con gái) tại Việt Nam. Đặt tên "Hy" với monh muốn khi lớn lên con sẽ là một chàng trai tràn đầy hi vọng của bố mẹ và đa tài, lanh lợi. Một số tên lót: Bảo Hy, Nhật Hy, Ngọc Hy,....
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

gieo neo


Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "gieo neo" là một tính từ dùng để chỉ sự khó khăn, trắc trở mà phải vất vả lắm mới có thể vượt qua được
Ví dụ: Nhà ta gieo neo không có đủ tiền để mà cho con ăn học đến nơi đến chốn.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

hy có


Từ "Hy" được dùng để đặt tên cho con trai (một số ít con gái) tại Việt Nam. Đặt tên "Hy" với mong muốn khi lớn lên con sẽ là một chàng trai tràn đầy hi vọng của bố mẹ, đa tài mà lanh lợi. Một số tên lót: Bảo Hy, Vĩnh Hy, Tống Hy, Nhật Hy,...
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

lock


Động từ: khóa
Ví dụ 1: Chiếc cửa này đã bị khóa bên trong, làm sao chúng ta có thể vào được? (This door is locked inside, how can we open it?)
Ví dụ 2: Làm ơn khóa cửa phòng trước khi rời đi? (Please lock the room before leaving.)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

tag


Danh từ: thẻ được gắn
Ví dụ 1: Hãy đặt tên của mọi người trên bàn nào! (Please put your name tag on the table!)
Ví dụ 2: Thể biết được cách giặt chiếc áo này, bạn nên xem quan tấm thẻ được gắn theo áo. (To know the way to wash this shirt, please take a look at the tag.)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

zoo


Danh từ: sở thú
Ví dụ 1: Cuối tuần này cả lớp tớ sẽ được đi tham quan sở thú. (My class has a trip to the zoo on this weekend).
Ví dụ 2: Bạn có thể đoán được có bao nhiêu loài động vật trong sở thú này không? (Can you guess how many types of animal in this zoo?)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

slow


Tính từ: chậm
Ví dụ 1: Dịch vụ giao hàng khá chậm vì bị hoãn lại 2 ngày. (This transportation service was a bit slow because it was delayed 2 days).
Ví dụ 2: Nhìn đi! Chiếc xe này di chuyển quá chậm. Có chuyện gì xảy ra với nó vậy? (Look! How slow this car is. What happens with it?)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

until


Giới từ + Liên từ: cho tới khi
Ví dụ 1: Tôi sẽ đợi cho tới khi bạn quay lại nên đừng bỏ tôi một mình. (I will wait until you come back so do not leave me alone).
Ví dụ 2: Cho tới khi bạn thuyết trình xong, tôi sẽ trả nó về cho bạn. (Until you are done your presentation, I will get it back to you).
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

lead


Động từ: dẫn đầu, dẫn tới
Ví dụ 1: Việc gây ô nhiễm môi trường đã dẫn đến sự nóng lên của trái đất. (The pollution to the environment that leads to global warming).
Ví dụ 2: Nguyên nhân dẫn đến việc thua lỗ là gì? (What is the reason that leads to profit loss?)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

pure


Tính từ: tinh khiết
Ví dụ 1: Tôi có một ít nước tinh khiết ở đây, nó có thể cứu sống bạn qua đêm nay đó. (I have some pure water, it can save you over this night.)
Ví dụ 2: Âm thanh nghe có vẻ rất trong và rõ. (The sound is quite pure and clear).
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

under


Giới từ: dưới
Ví dụ 1: Tôi thấy một con chó ở dưới cầu. Xin hãy cứu nó! (I have seen a dog under the bridge. Please save him!)
Ví dụ 2: Tôi không thể làm việc được dưới áp lực nặng nề như vậy. (I cannot work under the pressure like this).
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

lying


Động từ (lie): nói dối, nằm
Ví dụ 1: Tôi biết bạn đang nói dối tôi nên làm ơn hãy cho tôi biết sự thật. (I know you are lying to me so please tell me the truth).
Ví dụ 2: Ai đang nằm trên giường vậy? (Who is lying there?)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

page có


Danh từ: trang
Ví dụ 1: Làm ơn hãy mở trang sách số 9 và đọc lên định nghĩa của từ này. (Please open the page 9 and read outloud the definition of this word).
Ví dụ 2: Tôi đăng bài lên trang chính. (I posted it on the official page)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

oan có đầu nợ có chủ


Cụm từ "oan có đầu, nợ có chủ" là một thành ngữ tại Việt Nam. Nó có nghĩa là oan trái đều có nguyên nhân và nợ nần đều có chủ nợ, không phải tự nhiên mà bị mắc nợ hay mắc oan. Từ đó khuyên chúng ta trước khi trách móc ai hãy nhìn lại nguyên nhân xem bản thân mình đã sai chỗ nào trước.
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

huyền


Từ "huyền" được dùng để đặt tên cho con gái tại Việt Nam với mong muốn khi lớn lên con sẽ là một cô gái xinh đẹp, dịu dàng, mang vẻ đẹp huyền ảo, kì diệu. Một số tên lót: An Huyền, Nhã Huyền, Ngân Huyền, Ý Huyền,....
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

ra phết


Trong tiếng Việt, cụm từ "ra phết" là một khẩu ngữ, nó có nghĩa là:
Ví dụ 1: Chà, công việc này lương cao mà nhàn hạ ra phết, tôi rất thích.
Ví dụ 2: Chào bạn mới chuyển lớp, cậu cũng được trai ra phết đấy.
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

thu giá


Trong tiếng Việt, cụm từ "thu giá" có nghĩa là:
Ví dụ 1: Tiền điện nước tháng này nghe nói tăng cao, nó được thu giá bao nhiêu?
Ví dụ 2: Cửa hàng chúng tôi thu giá món ăn rất rẻ nên hi vọng quý khách không phàn nàn nữa.
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

noted


Trong tiếng Anh, "noted" /'noutid/ là một tính từ có nghĩa là: nổi tiếng, có danh tiếng
Ví dụ 1: I saw a noted musician, he is my idol. (Tôi đã gặp một nhạc sĩ nổi tiếng, ông ấy là thần tượng của tôi)
Ví dụ 2: My family have noted person. (Gia đình tôi có người nỏii tiếng)
nghĩa là gì - Ngày 30 tháng 7 năm 2019

0   0

qp


"QP" ghi tắt của cụm từ "quốc phòng". Tại Việt Nam, nó được định nghĩa rằng: quốc phòng là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, trong đó sức mạnh quân dự là đặc trưng, lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

hân di


Cụm từ "Hân Di" được dùng để đặt tên cho con gái tại Việt Nam với mong muốn khi lớn lên con sẽ là một cô gái vui vẻ, tràn đầy sức sống, nhiệt huyết, đem lại niềm vui cho mọi người ("hân") và thích náo nhiệt ("di")
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

hương linh


"Hương Linh" được dùng để đặt tên cho con gái tại Việt Nam. "Hương" có nghĩa là hương thơm còn "Linh" có nghĩa là chiếc chuông nhỏ. Đặt tên "Hương Linh" với mong muốn khi lớn lên con sẽ là một cô gái quyến rũ, sắc sảo mà nhẹ nhàng ("hương"), thông minh, nhanh nhẹn ("linh")
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

công lược


"Công" có nghĩa là tiến công, "lược" có nghĩa là chiến lược. Như vậy, cụm từ "công lược" là một danh từ thường dùng trong thời xưa có nghĩa là những kế hoạch chiến đấu, mưu mẹo tác chiến của quân đội
Ví dụ: Phải có công lược đúng đắn mới có thể đánh đuổi kẻ thù này.
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

jj có


"JJ" ghi tắt của "Jaejoong". Đây là tên của một nam ca sĩ nổi tiếng tại Hàn Quốc, tên đầy đủ là Kim Jaejoong, sinh năm 1986. Anh ra mắt công chúng năm 2003 cùng nhóm nhạc TVXQ (Dong Bang Shin Ki) và hiện nay đã rời nhóm hoạt động độc lập.
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

hi guys


Trong tiếng Anh, cụm từ "hi guys" được dùng trong những trường hợp bạn bè thân thiết, không phân biệt giới tính hay tuổi tác
Ví dụ 1: Hi guys, what's up? (Chào anh em, hôm nay thế nào?)
Ví dụ 2: Oh hi guys, do you have plan today? (Ù chào ông, ông có kế hoạch ngày hôm nay không?)
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

hero


Trong tiếng Anh, từ "hero" có nghĩa là anh hùng
Ví dụ 1: You are my hero, I very very thank you for help. (Bạn là anh hùng của tôu, rất rất cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ)
Ví dụ 2: Her hero will come soon, don't worry. (Người hùng của cô sẽ đến sớm thôi, đừng lo lắng)
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

ukm


Từ "ukm" có nghĩa tương tự với okay, ok, oke, oki, uhm, oh,...
Ví dụ 1: Ukm, this cap has brought to you, it's beautiful? (Ừm, cái mũ này đã được đưa cho bạn, nó đẹp phải không?)
Ví dụ 2: Ukm, you can leave here. (Được rồi, bạn có thể rời khỏi đây)
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

năm tuổi


Trong tiếng Việt, cụm từ "năm tuổi" có nghĩa là số tuổi của một đứa bé là năm, tuổi này đủ để đi học mẫu giáo lớn
Ví dụ 1: Con chị năm nay được năm tuổi mà trông lớn thế.
Ví dụ 2: Mới năm tuổi mà cứ như ông cụ non ấy.
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

và ý


Từ "Ý" được dùng để đặt tên cho con gái tại Việt Nam với mong muốn khi lớn lên con sẽ là một cô cái xinh đẹp, vạn sự như ý, mọi điều tốt đẹp luôn đến trong cuộc sống. Một số tên lót là: Vy Ý, Như Ý, Kim Ý,...
nghĩa là gì - Ngày 29 tháng 7 năm 2019

0   0

khái niệm nhân


Trong tiếng Hán, từ "nhân" được dùng để chỉ con người, tâm tính của con người. Ví dụ: nhân quả có nghĩa là những việc làm của con người sẽ gây hậu quả về sau; mỹ nhân nghĩa là người con gái đẹp; nhân phẩm nghĩa là phẩm chất của mỗi người;....
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

welcome back


Trong tiếng Anh, cụm từ "welcome back" có nghĩa là:
Ví dụ 1: Hello John, welcome back, I very happy. (Chào John, chào mừng quay trở lại, tôi rất vui)
Ví dụ 1: Welcome back everybody, my family very love you. (Mừng mọi người quay lại, gia đình tôi rất quý mến các bạn)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

very


Trong tiến Anh, từ "very" có nghĩa là:
Ví dụ 1: I very very thank you for help. (Tôi rất rất cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ)
Ví dụ 2: Very large? No, this flat is normal. (Rất lớn sao? Không, căn hộ này cũng bình thường thôi)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

outside


Outside /'autsaid/ có nghĩa là: bề ngoài, bên ngoài (danh từ); ở phía ngoài, ở ngoài trời (phó từ); ở ngoài, của người ngoài (tính từ); ngoài, ra ngoài (giới từ);...
Ví dụ: I let her outside because her mistakes. (Tôi để cô ấy ở bên ngoài bởi vì lỗi lầm của cô ấy)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

to my love


Trong tiếng Anh, cụm từ "to my love" có nghĩa là:
Ví dụ 1: To my love, I'll remember you. (Gửi tình yêu của em, em sẽ nhớ anh)
Ví dụ 2: I have gone and brought it to my love. (Tôi đã và mang nó cho người yêu của tôi)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

down mood


Trong tiếng Anh, "down" có nghĩa là xuống, tụt còn "mood" có nghĩa là hứng thú, tâm trạng. Như vậy cụm từ "down mood" được ghép lại dùng để diễn tả trạng thái không còn hứng khởi vui vẻ vì tác động bởi chuyện gì đó
Ví dụ 1: I down mood because you. (Tôi xuống tâm trạng bởi vì bạn đó)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

set


Set /set/ có nghĩa là: bộ, ván, những người giao du có sở địa vị giống nhau, giới (danh từ); để, đặt, bố trí (động từ)
Ví dụ: I need to set alarm right now because tomorrow I'll get up early. (Tôi cần đặt báo thức ngay bởi vì ngày mai tôi sẽ dậy sớm)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

khóc như ri


Cụm từ "khóc như ri" nghĩa là "khóc như gì" ("ri" là từ địa phương Huế), được dùng để biểu thị thái độ chán nản, bất lực trước ai đó đang khóc
Ví dụ 1: Mày khóc như ri ấy, nín đi nào.
Ví dụ 2: Chỉ là việc cỏn con thôi mà cô cũng khóc như ri vậy hả?
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

leave


Leave /li:v/ có nghĩa là: sự cho phép, sự được phép nghỉ, sự cáo biệt (danh từ); rời khỏi, để lại, bỏ quên (động từ),...
Ví dụ 1: You can leave here right now. (Bạn có thể rời khỏi đây ngay bây giờ)
Ví dụ 2: I want to ask leave. (Tôi muốn xin nghỉ phép)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

xuân thì


Cụm từ "xuân thì" là một danh từ dùng để chỉ tuổi thanh xuân của mỗi người. "Xuân" trong thanh xuân còn "thì" trong "dậy thì". Những người ở độ tuổi xuân thì tầm 16-20 tuổi
Ví dụ: Tuổi xuân thì của chúng ta sẽ rất đẹp khi không xảy ra chuyện đó.
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10