Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

on time


Trong tiếng Anh, cụm từ "on time" có nghĩa là đúng thời hạn, đúng thời gian được giao
Ví dụ 1: I have finished my work on time. (Tôi đã hoàn thành công việc của tôi đúng thời hạn)
Ví dụ 2: The teacher requested them to submited the lesson on time. (Giáo viên đã yêu cầu họ nộp bài đúng thời hạn)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

Full house


Trong tiếng Anh, cụm từ "full house" có nghĩa là ngôi nhà hạnh phúc
Ví dụ 1: I live in a full house with my family. (Tôi sống trong một ngôi nhà hạnh phúc cùng với gia đình tôi)
Ví dụ 2: A full house must have love of parents and sisters or brothers. (Một căn nhà hạnh phúc phải có tình yêu thương của cha mẹ và anh chị em)
nghĩa là gì - Ngày 09 tháng 8 năm 2019

0   0

share có


Share /∫eə/ có nghĩa là: phần, phần đóng góp, cổ phiếu (danh từ); chia sẻ, dự phần, tham gia, có chung cái gì, nói với ai cái gì (động từ)
Ví dụ: I want to share this cake for everyone here. (Tôi muốn chia sẻ chiếc bánh này cho mọi người ở đây)
nghĩa là gì - Ngày 09 tháng 8 năm 2019

0   0

Cơ hàn


Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "cơ hàn" là một tính từ xưa, cũ, được dùng chủ yếu trong văn chương, không sử dụng ở lời ăn tiếng nói hằng ngày tại Việt Nam
Ví dụ: Thuyền than mà đậu bến than/Thương anh vất vả cơ hàn nắng mưa (ca dao)
nghĩa là gì - Ngày 09 tháng 8 năm 2019

0   0

Cà vẹt xe


Cụm từ "cà vẹt xe" được bắt nguồn từ tiếng Pháp "card vert". Đây là một loại giấy tờ đăng ký mô tô, xe máy nhằm xác nhận quyền sở hữu xe của một người nào đó.
Ví dụ: Cà vẹt xe tôi đã đem đi cầm rồi.
nghĩa là gì - Ngày 09 tháng 8 năm 2019

0   0

is me


Trong tiếng Anh, cụm từ "is me" có nghĩa là chính là tôi.
Ví dụ 1: John is me. What do you find me? (John là tôi. Bạn tìm tôi có chuyện gì?)
Ví dụ 2: The person you're talking about is me. (Người mà bạn đang nói đến là tôi)
nghĩa là gì - Ngày 09 tháng 8 năm 2019

0   0

fix lỗi


Cụm từ "fix lỗi" có nghĩa là sửa lỗi của một thiết bị hay đồ vật nào đó, được giới trẻ Việt Nam sử dụng phổ biến
Ví dụ 1: Cái máy tính này đã được fix lỗi chưa?
Ví dụ 2: Yêu cầu cửa hàng fix lỗi đường chỉ ở áo này, nó đã bị bung ra.
nghĩa là gì - Ngày 09 tháng 8 năm 2019

0   0

ln có


Từ "ln" ghi tắt của cụm từ "lồn". Đây là một từ lóng tục tĩu tại Việt Nam, dùng để chỉ bộ phận sinh dục nữ
Ví dụ 1: Cậu trông coi cái kiểu ln gì mà bung bét hêt cả lên?
Ví dụ 2: Trông đàng hoàng mà cư xử như ln.
nghĩa là gì - Ngày 08 tháng 8 năm 2019

1   0

TTT


"Ttt" ghi tắt của cụm từ "tương tác tốt", được dùng chủ yếu trên mạng xã hội Facebook tại Việt Nam bởi giới trẻ. Ghi đăng một bài viết người dùng thường gắn hashtag "ttt" nhằm gây sự chú ý từ mọi người để tăng lượt yêu thích, bình luận hay chia sẻ.
nghĩa là gì - Ngày 08 tháng 8 năm 2019

0   0

clip


Clip /klip/ có nghĩa là: cái ghim, cái kẹp, cú đánh mạnh, cái bấm móng tay (danh từ); cắt, rời ra, xén (động từ)
Ví dụ: Wait a minute, I will send you a paper clip. (Chờ một xíu, tôi sẽ gửi bạn cái kẹp giấy)
nghĩa là gì - Ngày 08 tháng 8 năm 2019

0   0

hwaiting


"Hwaiting" ghi theo tiếng Hàn là "화이팅", có nghĩa là cố lên, tương tự như "fighting" trong tiếng Anh.
Ví dụ 1: Hwaiting, bạn sẽ làm được mà, chút khó khăn này có là gì?
Ví dụ 2: Hôm nay có bài kiểm tra hả, hwaiting nhé!
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

tiên trách kỷ hậu trách nhân


Cụm từ "tiên trách kỷ hậu trách nhân" có nghĩa là trước khi muốn trách cứ ai việc gì hãy xem lại bản thân mình trước đã. "Tiên" là trước tiên, "kỷ" là bản thân mình, "hậu" là sau, "nhân" là người (mà mình trách).
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

ride or die


Cụm từ "ride or die" là một sự kết hợp giữa hai cụm từ "ride it out" và "die trying", nó được dùng để chỉ một người sẵn sàng làm bất cứ chuyện gì ngay cả khi chuyện đó có liên quan đến rủi ro cá nhân, gây ra thiệt hại cho bản thân.
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

người dị giới


Người dị giới là người có xu hướng tình cảm, tình dục đối với những người khác giới với mình là nam - nữ. Người dị giới chiếm phần lớn trong xã hội hiện nay, tạo sự cân bằng giới tính và biện pháp duy trí nòi giống ở con người.
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

we purple you


Cụm từ "we purple you" được nói vào năm 2016 bởi nam ca sĩ nổi tiếng Hàn Quốc Kim Taehyung thuộc nhóm nhạc BTS. "Purple" là màu tím tượng trưng cho sự chung thuỷ, và là màu cuối cùng của cầu vồng nên nam ca sĩ bày tỏ rằng muốn cùng người hâm mộ yêu thương và tin tưởng nhau thật lâu.
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

ln


Từ "ln" ghi tắt của từ "lồn", được dùng chủ yếu trên mạng xã hội bởi giới trẻ. Đây là một từ lóng tục tĩu dùng để chỉ bộ phận sinh dục của phụ nữ
Ví dụ 1: Ăn nói vớ vẩn như ln ấy.
Ví dụ 2: Vãi ln thế, cô này ngộ nghĩnh nhỉ?
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

Bá vơ


Cụm từ "bá vơ" là một khẩu ngữ địa phương, ít được sử dụng. Nó có nghĩa là vu vơ, không đâu vào đâu
Ví dụ 1; Câu chuyện bá vơ này mà mi cũng kể được à?
Ví dụ 2: Sao lại ngồi bá vơ một mình thế kia?
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

if anything


Trong tiếng Anh, cụm từ "if anything" có nghĩa là:
Ví dụ 1: If anything happens, I will kill you. (Nếu có bất cứ chuyện gì xảy ra, tôi sẽ giết cậu)
Ví dụ 2: She is very afraid if anything comes up now. (Cô ấy rất sợ hãi nếu có bất cứ chuyện gì ập tới bây giờ)
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

ve sầu thoát xác


"Ve sầu thoát xác" là một câu chuyện được áp dụng vào đời sống. Khi ve sầu bị đe doạ nhưng nó vẫn tỏ ra yên tĩnh và âm thầm lột xác để bay đi khỏi kẻ địch. Các nhà kinh doanh hiện nay cũng dùng kế ve sầu thoát xác trên trương trường
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

Kiến văn


Cụm từ "kiến văn" là từ cũ tiếng Hán được dùng vào những thế kỉ trước. "Kiến" có nghĩa là thấy còn "văn" có nghĩa là nghe. "Kiến văn" được dịch là nghe và thấy, từ đó mở rộng hơn thành tai nghe, mắt thấy hay chỉ những điều hiểu biết, tri thức
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

you are the apple of my eye


Trong tiếng Anh, câu nói "you are the apple of ny eye" dùng để nói với người có tầm quan trọng lớn lao của mình, cụm từ "apple of my eye" ý chỉ con ngươi trong đôi mắt người
Ví dụ: Althouht I am betrayed, you are the apple of my eye. (Mặc dù bị phản bội, em vẫn là người quan trọng trong mắt anh)
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

every single day


Trong tiếng Anh, cụm từ "every single day" được dùng để diễn tả hành động được lặp đi lặp lại hằng này
Ví dụ: Every single day, I am used to riding a bike around the lake near my house. (Hằng ngày, tôi đã quen với việc chạy xe đạp xung quanh hồ gần nhà tôi)
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

in the end


Trong tiếng Anh, cụm từ "in the end" có nghĩa là:
Ví dụ 1: In the end, you're just a loser in my eyes. (Đến cuối cùng, bạn cũng chỉ là kẻ thất bại trong mắt tôi)
Ví dụ 2: In the end, everything has already been fine. (Cuối cùng thì mọi chuyện cũng đã ổn rồi)
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

theo hcm cần


Từ "hcm" ghi tắt của cụm từ "Hồ Chí Minh". Đây là tên của một vị lãnh tụ vĩ đại tại Việt Nam. Bác sinh năm 1890, mất năm 1969, luôn cống hiến hết mình cho sự nghiệp dựng nước và giữ nước. Tên Bác đã được đặt cho thành phố lớn nhất là thành phố Hồ Chí Minh tại miền Nam Việt Nam
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

xe chỉ


Cụm từ "xe chỉ" ghi sao chính tả trong hệ thống từ ngữ Việt Nam. Từ chính xác là "se chỉ", dùng để chỉ hành động dùng chỉ luồn vào khe của cây kim sau đó sẽ tiến hành may vá
Ví dụ: Luồn kim se chỉ là việc cỏn con.
nghĩa là gì - Ngày 07 tháng 8 năm 2019

0   0

mật ông


Cụm từ "mật ông" đã bị ghi sai chính tả trong hệ thống tự vựng Việt Nam. Chính xác là "mật ong", đây là danh từ dùng để chỉ một chất ngọt được tạo thành từ những con ong hút mật của hoa, sau đó về làm tổ và con người sẽ lấy mật ong đó sử dụng
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

view


View /vju:/ có nghĩa là: tầm nhìn, tầm mắt, phong cảnh, quan điểm về vấn đề gì (danh từ); quan sát (động từ)
Ví dụ: If you stand up, you will get a beter view of the moutain. (Nếu đứng lên, bạn sẽ thấy được khung cảnh của ngọn núi tốt hơn)
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

what are you up to


Cụm từ "what are you up to" là tên bài hát của nam ca sĩ nổi tiếng Kang Daniel tại Hàn Quốc. Sau khi nhóm nhạc Wannaine tan rã, anh tiếp tục hoạt động cá nhân, chính thức ra mắt solo vào ngày 25/7/2019 với bài hát trên, trong album "Color on me". Thể loại của bài hát này là R&B/Soul
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

ttt trên facebook có


"ttt" ghi tắt của cụm từ "tương tác tốt", được gắn thành một hashtag và dùng chủ yếu trên mạng xã hội Facebook bởi giới trẻ Việt Nam, nhằm tăng lượt tương tác giữa mình và bạn bè bằng cách thả yêu thích, bình luận và chia sẻ. Tuy nhiên, đây là một từ lỗi thời và ngày nay hầu như không còn được sử dụng
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

Gác cu


Cụm từ "gác cu" trong câu "làm mai, lãnh nợ, gác cu, cầm chầu" dùng để chỉ nhữung người ngu, không biết suy nghĩ. Cụ thể, gác cu là công việc bẫy chim cu bằng lồng, người bẫy phải chịu khó khăn, muỗi đốt, làm bất cứ giá nào để bắt được chim cu nhưng có khi lại tay trắng dù bỏ nhiều công sức.
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

if only


Trong tiếng Anh, cụm từ "if only" có nghĩa là "giá mà"
Ví dụ 1: If only you came here earlier, the movie was shown 2 hours ago. (Giá mà bạn đến đây sớm hơn, bộ phim đã chiếu cách đây 2 tiếng)
Ví dụ 2: If only you were here, that accident would not have happened. (Giá mà bạn ở đây, tai nạn đó sẽ không xảy ra)
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

sub vocal


Trong tiếng Anh, cụm từ "sub vocal" được hiểu là người hát thay thế, hát phụ sau "main vocal" (hát chính). Nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp giải trí hiện nay.
Ví dụ: Vị trí của cậu ta trong nhóm nhạc là sub vocal, visual, main dance.
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

văn tự


Cụm từ "văn tự" là một danh từ chữ Hán, được dùng để chỉ chữ viết (chủ yếu là thời xưa) hay chỉ giấy tờ do hai bên thoả thuận kí kết trong mua bán.
Ví dụ: Văn tự chữ Hán; Nhận dạng văn tự; Văn tự mua nhà;...
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

Khổ tận cam lai


Cụm từ "khổ tận cam lai" là một thành ngữ tại Việt Nam, có nghĩa là hết khổ rồi sướng, giai đoạn khó khăn đã đi qua. Những câu có nghĩa tương tự là: Bĩ cực thái lai, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai,...
Ví dụ: Gia đình ta khổ tận cam lai, cuối cùng cũng không phải lo lắng gì nhiều.
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

holy shits


Cụm từ "holy shits" được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ
Ví dụ 1: Holy shits! Where are you going? Your parents are finding you. (Trời ơi! Bạn đang đi đâu? Bố mẹ bạn đang tìm bạn kìa)
Ví dụ 2: What the hell? Holy shits, get out right now. (Cái gì đang xảy ra thế? Thánh thần ơi, cút ra ngoài ngay lập tức)
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

yes sir


Trong tiếng Anh, cụm từ "yes sir" được dùng để xưng hô một cách lịch sự, trang trọng
Ví dụ: Yes sir, I will have finished my assignments by the time you come here. (Vâng quý ông, tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời gian ngài đến đây)
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

by the time


Cụm từ "by the time" có nghĩa là:
Ví dụ 1: By the time you I come back, you will have finished your assignments. (Trước thời gian tôi quay lại, bạn sẽ phải hoàn thành xong nhiệm vụ)
Ví dụ 2: By the time you come here, I'll have gone out. (Trước khi bạn đến đây, tôi sẽ phải đi rồi)
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0


Từ "xí" là một khẩu ngữ địa phương tại Việt Nam dùng để biểu thị thái độ không thèm, không quan tâm, không muốn nhắc đến vấn đề nào đó
Ví dụ 1: Xí, thích thì ra kia chơi đi.
Ví dụ 2: Xí, kệ người ta, họ không làm hại mình.
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

0   0

xe cọp


Xe cọp (hay còn gọi là drag bike) là một chiếc xe máy được độ công suất lớn nhằm đua xe bất hợp pháp. Ở những quốc gia hợp pháp hoá đua xe không gọi là xe cọp như Việt Nam. Hình dáng của những chiếc xe cọp là chỉ còn bộ khung, dàn máy và điều khiển cần thiết.
nghĩa là gì - Ngày 06 tháng 8 năm 2019

1   0

sưu tra


"Sưu" trong sưu tầm còn "tra" trong tra khảo, tra tìm. Như vậy, cụm từ "sưu tra" trong tiếng Hán nghĩa là tìm kiếm, tuy tìm, tìm tòi xem xét cái gì đó rất kĩ lưỡng
Ví dụ: Cảnh sát sưu tra lý lịch cỉa nhà hàng này vì nghi ngờ hành động bất hợp pháp kinh doanh.
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 8 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10