Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

highfun


"Highfun" là một hình thức quan hệ tình dục có sử dụng chất kích thích (ma túy, cần sa, chất gây hưng phấn) giúp những lần quan hệ kéo dài mà không biết mệt mỏi. Tác hại của highfun là dễ gây nghiện và phá hoại cơ thể cực nhanh nên tuyệt đối không được thử.
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

set off


Trong tiếng Anh, cụm từ "set off" có nghĩa là nổ bom, rung chuông báo động, bắt đầu (cuộc hành trình)
Ví dụ 1: Terrorists set off a bomb in the city centre last night. (Bọn khủng nố đã đặt một quả bom ở trung tâm thành phố đêm qua)
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

get over


Trong tiếng Anh, cụm từ "get over" có nghĩa là hồi phục, vượt qua sau một chuyện gì đó
Ví dụ 1: I believe you'll get over it soon. (Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó)
Ví dụ 2: It took him years to get over the shock of his wife dying. (Phải mất hàng năm trời anh ấy mới có thể vượt qua cơn sốc khi vợ anh ấy mất)
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

subscribe


Subscribe /səb´skraib/ là động từ có nghĩa là: viết tên ở dưới, góp tiền, đăng ký, đứng tên, tán thành,...
Ví dụ 1: he subscribed 100 dollars to the flood relief fund. (Anh ta đã góp 100 đôla vào quỹ cứu trợ nạn lụt)
Ví dụ 2: I have subscrised to your youtbe channel. (tôi đã đăng kí kênh youtube của bạn)
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

workshop


"Workshop" là một thuật ngữ được dùng để chỉ một hay một chuỗi các buổi trao đổi kiến thức, phương pháp, kỹ năng của một lĩnh vực nào đó. Tùy vào chủ đề mà buổi workshop đó sẽ mời các diễn phả phù hợp. Một buổi workshop thường kéo dài 2-4 tiếng, người tham gia thường là giới trẻ.
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

take over


Trong tiếng Anh, cụm từ "take over" có nghĩa là: nắm lấy quyền kiểm soát, chiếm quyền, đảm nhiệm, tiếp quản
Ví dụ 1: I'm taking over while the supervisor is on vacation. (Tôi đang nắm quyền kiểm soát trong khi người giám sát đi nghỉ)
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

nhất tiếu nại hà


Cụm từ "Nhất Tiếu Nại Hà" nổi lên và được biết rộng rãi từ bộ phim chuyển thể truyện ngôn tình nổi tiếng Trung Quốc "Yêu em từ cái nhìn đầu tiên". Nhất Tiếu Nại Hà là tên được nam chính Tiêu Nại đặt trong trò chơi điện tử.Với hình tượng soái ca của nam chính nên cụm từ này được giới trẻ ví đó như hình mẫu của mình.
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

call off


Trong tiếng Anh, cụm từ "call off" có nghĩa là: ngừng lại, hủy bỏ, hoãn lại
Ví dụ: We had to call off the search when it became too dark to continue. (Chúng tôi đã phải ngừng cuộc tìm kiếm khi trời quá tối để tiếp tục)
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

tham sân


"Tham sân" trong cụm từ "tham sân si" - tam độc trong mỗi đời người. Tham có nghĩa là tham lam, ham muốn thái quá, dễ sinh lòng đố kị, ghen ghét. Sân có nghĩa là hận thù, từ đó sẽ ôm mộng trã đũa, báo thù.
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

oh my ghost


Trong tiếng Anh, cụm từ "oh my ghost" nghĩa là trời ơi, trời đất ơi, biểu thị thái độ kinh hãi, bất ngờ như nhìn thấy ma
Ví dụ 1: Oh my ghost, did your sister have an accident? (Trời đất ơi, chị của cậu bị tai nạn sao)
nghĩa là gì - Ngày 12 tháng 8 năm 2019

0   0

scared


Scared /skerd/ là tính từ có nghĩa là bị hoảng sợ bởi cái gì đó
Ví dụ 1: You are a very scared man because of anything. (Bạn là một người rất sợ hãi bởi bất cứ thứ gì)
Ví dụ 2: She has a scared face. (Cô ấy có khuôn mặt sợ hãi)
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

đề ba


Cụm từ "đề ba" là một khẩu ngữ tại Việt Nam xuất phát từ tiếng Pháp đều có nghĩa là: bước đầu, xuất phát, khởi động. Trong xe máy, đề ba là một nút mà người dùng khi ấn nút đó xe sẽ mắt đầu nổ máy.
Ví dụ: Thầy sẽ cho các em bài tập cơ bản đề ba trước nhé!
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

nurse


Nurse /nə:s/ có nghĩa là: y tá, vú em, người bão mẫu, người giữ trẻ, sự nuôi, sự trông nom, nơi nuôi dưỡng, xứ sở (danh từ); cho bú, nuôi, trông nom (động từ)
Ví dụ: My mother is a nurse in hospital. (Mẹ tôi là y tá trong bệnh viện)
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

liêu trai


"Liêu trai" trong cụm từ "liêu trai chí dị" - cuốn tiểu thuyết kinh dị ở Trung Quốc. Ban đầu nó có nghĩa là "căn nhà tạm" nhưng sau khi phát hành tiểu thuyết thì "liêu trai" được dùng để chỉ sự buồn, mơ hồ, bí ẩn mà hấp dẫn kì ảo. Ví dụ: vẻ đẹp liêu trai
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

to be done


Trong tiếng Anh, cụm từ "to be done" ở dạng bị động thì hiện tại đơn
Ví dụ 1: I suggest it has to be done by you now. (Tôi đề nghị nó phải được làm bởi bạn ngay bây giờ)
Ví dụ 2: My work is expect to be done by you. (Công việc của tôi dự kiến được hoàn thành bởi cậu)
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

must be ving


Must be Ving là ngữ pháp trong tiếng Anh, được sử dụng để phỏng đoán điều diễn ra ở hiện tại mang tính chắc chắn
Ví dụ: It's rainning, she must be staying in the rain there. (Trời đang mưa, cô ấy chắc hẳn đang trú mưa ở kia)
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

Vivian


"Vivian" là tên được đặt cho con gái chủ yếu ở các nước châu Mỹ, cháu Âu, châu Úc. Đặt tên "Vivian" với mong muốn khi lớn lên con sẽ là cô gái đáng yêu, sống động, tràn đầy sức sống. Tên này không quá xa lạ vì mức độ phổ biến rất lớn
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

just for you


Trong tiếng Anh, cụm từ "just for you" có nghĩa là chỉ dành cho riêng đối phương
Ví dụ 1: This gift is just for you, it is very special. (Món quà này chỉ dành cho em, nó rất đặc biệt)
Ví dụ 2: My love is just for you. (Tình yêu của anh chỉ dành riêng em)
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

tham sân si


Cụm từ "tham sân si" là tam độc trong đời mỗi người theo Phật pháp. Tham có nghĩa là tham lam, ham muốn thái quá, kẻ tham thường có lòng ghen ghét, đố kị. Sân là hận, giận dữ, nóng nảy, sau cơn hận sẽ trả thù. Si là si mê, ngu ngốc, không biết đúng sai phải trái.
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

it


It /,ai'ti:/ có nghĩa là: cái đó, điều đó, con vật đó, trời, thời tiết (đại từ) hoặc xuất hiện trong những trường hợp không dịch được
Ví dụ 1: It is ranning, i feeling cold now. (Trời đang mưa, tôi cảm thấy lạnh)
Ví dụ 2: It is very pleasant here. (Ở đây rất hứng thú)
nghĩa là gì - Ngày 11 tháng 8 năm 2019

0   0

nulosa


Từ "nulosa" ghi tắt của cụm từ "nứng lồn sảng" tại Việt Nam. Đây là cụm từ tục tĩu mang ý chửi người khác với cách nhìn khinh miệt, xem thường, được dùng chủ yếu ở giới trẻ
Ví dụ: Bớt nulosa lại đi, nói chuyện chả ra cái gì.
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

value


Value /'vælju:/ có nghĩa là: giá trị, giá cả, nguyên lý, tiêu chuẩn (danh từ); ước tính, định giá, coi trọng, chuộng, vênh vang (động từ)
Ví dụ 1: I have to value goods. (Tôi phải định giá hàng hoá)
Ví dụ 2: Market value of this is very cheap. (Giá thị trường của cái này rất rẻ)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

used to


Trong tiếng Anh, cụm từ "used to" là một ngữ pháp vì trong từng trường hợp động từ khác nhau mà có ý nghĩa khác nhau
Ví dụ 1: I used to live here when I was child. (Tôi thường sống ở đấy khi tôi còn nhỏ)
Ví dụ 2: I am used to getting up early. (Tôi đã quen với việc dậy sớm)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

fill out


Trong tiếng Anh, cụm từ "fill out" có nghĩa là điền vào mẩu thông tin nào đó, được dùng chủ yếu ở tiếng Anh Mỹ, khu vực nước Úc
Ví dụ 1: You must fill out this paper now. (Bạn phải điền vào giấy này ngay)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

xe tải 3 chân


Trong nghề vận chuyển, lái xe, cụm từ "xe tải ba chân" không phải là xe tải ba bánh. Từ "chân" được dùng để chỉ số giàn lốp của xe, một giàn lốp gồm hai bánh xe đối xứng. Khi bạn đứng bên trái hoặc phải chiếc xe, nếu xe có ba giàn lốp thì là xe tải ba chân.
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

ttt trên fb


Từ "ttt" ghi tắt của cụm từ "tương tác tốt", được dùng ở giới trẻ tại Việt Nam trên facebook là chủ yếu. Khi đăng một bài viết họ sẽ thường gắn hahstag "#ttt" nhằm gây sự chú ý, từ đó tăng lượt thích, bình luận hay chia sẻ. Hiện nay "ttt" ít sử dụng vì được cho là lỗi thời.
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

on and off


Trong tiếng Anh, cụm từ "on and off" có nghĩa là bật và tắt
Ví dụ 1: This switch is used to turn the light on and off. (Công tắc này được dùng để bật và tắt đèn)
Ví dụ 2: Turning on and off the light continuously will be damaged. (Bật và tắt đèn luên tục sẽ bị hư)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

overthinking


Trong tiếng Anh, "overthinking" có nghĩa là suy nghĩ quá mức, suy nghĩ quá nhiều
Ví dụ 1: You have been overthinking since I was sick. (Bạn đã suy nghĩ quá nhiều kể từ khi tôi bị ốm)
Ví dụ 2: Be overthinking is not good for your healthy. (Suy nghĩ quá mức không tốt cho sức khoẻ của bạn)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

would like


Trong tiếng Anh, cụm từ "would like" có nghĩa là thích, muốn
Ví dụ 1: - Would you like a cup of tea? "Yes, I would like. (Bạn có muốn một tách trà không? "Vâng, tôi rất thích")
Ví dụ 2: I would like something as bread, meet, juice,... (Tôi muốn một thứ gì đó như bánh mì, thị, trái cây,..)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

Oan khiên


Cụm từ "oan khiên" là tính từ được dùng ở thời xưa, có nghĩa tương tự như "oan ức". Hiện nay ít sử dụng tại Việt Nam
Ví dụ 1: Nỗi oan khiên này không ai có thể thấu được cho mẹ con họ.
Ví dụ 2: Mới nhỏ đã phải gánh oan khiên trên người.
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

knee


Knee /ni:/ có nghĩa là: đầu gối, chỗ đầu gối quần, khuỷu (danh từ); đụng bằng đầu gối, làm phồng quần chỗ đầu gối (động từ)
Ví dụ: This is the trousers bulge at the knees. (Đây là chiếc quần phồng ra chỗ đầu gối)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

of có


Of /ɔv, əv/ là giới từ có nghĩa là: của, thuộc, ở, về, vì, gồm có, cách, trong, về phần,... hoặc có khi nó được dùng mà không có nghĩa gì cả
Ví dụ: I don't need to expect something of somebody. (Tôi không cần trông mong cái gì của ai đó)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

public


Public /'pʌblik/ có nghĩa là: công cộng, chung, công khai, do chính quyền cung cấp (tính từ); công chúng, quần chúng, giới (danh từ)
Ví dụ 1: I study at public school. (Tôi học tại trường công)
Ví dụ 2: I turned this state into public mode. (Tôi đã chuyển dòng trạng thái này thành chế độ công khai)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

in time


Trong tiếng Anh, cụm từ "in time" có nghĩa là vừa đúng lúc (để làm gì đó)
Ví dụ 1: Will you be home in time for dinner? (Bạn sẽ về nhà đúng giờ cho bữa ăn chứ?)
Ví dụ 2: I've sent Vivian her birthday present. I hope it arrives in time. (Tôi đã gửi Vivian món quà sinh nhật. Tôi hi vọng nó đến đúng sinh nhật cô ấy)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

is real


Trong tiếng Anh, cụm từ "is real" có nghĩa là:
Ví dụ: - Is this gold real? "Yes, this gold is real." (Đây có phải là vàng thật không? "Vâng, vàng này là thật")
Ví dụ 2: My t-shirt is real, you can check it. (Áo của tôi là hàng thật, bạn có thể kiểm tra nó)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

chủ nghĩa


Chủ nghĩa là một hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng về một lĩnh vực nào đó và tạo thành cơ sở lý thuyết, hướng dẫn mọi người làm theo những quan điểm đó
Ví dụ: chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa xã hội,...
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

vênh vang


Cụm từ "vênh vang" được dùng để miêu tả vẻ mặt, thái độ kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc với người khác về cái mình đang có
Ví dụ 1: Thằng nhóc ấy mới có tí tiền đã vênh vang lắm rồi.
Ví dụ 2: Cậu ta lúc nào cũng vênh vang ta đây hơn người.
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

ghost


Ghost /goust/ có nghĩa là: ma, linh hồn đã chết hiện lên thành người sống, hình ảnh mờ mờ chồng lên (danh từ); hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như bóng ma (động từ)
Ví dụ: I don't believe in ghosts. (Tôi không tin có ma)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

mood


Mood /mu:d/ là danh từ có nghĩa là: lối, thức (ngôn ngữ học); điệu (âm nhạc); tâm trạng, tidnh khí, tâm tình,....
Ví dụ 1: I have downed mood because of you. (Tôi xuống tâm trạng bởi vì bạn)
Ví dụ 2: I want to be in a merry mood. (Tôi muốn được trong tâm trạng vui vẻ)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

0   0

jelly


Jelly /'dʒeli/ có nghĩa là: thạch, nước thịt đông, mứt làm từ nước trái cây, chất giống như thạch (danh từ)
Ví dụ 1: Can I have some more jelly, please? (Cho tôi xin thêm một ít thạch nữa được không?)
Ví dụ 2: She likes blackcurrant jelly. (Cô ấy thích mứt dâu tím)
nghĩa là gì - Ngày 10 tháng 8 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10