Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

skyboss


Skyboss là một dịch vụ mới của hãng máy bay Vietjet nhằm tạo sự thoải mái, thư giãn, tiết kiệm thời gian cho những hành khách sẵn sàng bỏ thêm tiền. Dịch vụ skyboss hiện nay phục vu chủ yếu là doanh nhân, nghệ sĩ, thương nhân hay những hành khách bận rộn.
la gi sister - Ngày 23 tháng 8 năm 2019

0   0

if any


Cụm từ "If any" nghĩa là nếu bất cứ (ai, cái gì)
Ví dụ 1: If any dish is not good, I will fire the chef at my house. (Nếu bất cứ món ăn nào không ngon, tôi sẽ sa thải đầu bếp ở nhà)
Ví dụ 2: If any shoes are beautiful, she will buy it. (Nếu bất cứ đôi giày nào đẹp, cô ấy sẽ mua nó)
la gi sister - Ngày 23 tháng 8 năm 2019

0   0

tuổi xung


Tuổi xung có nghĩa là hai người mang hai tuổi xung khắc với nhau (không hợp nhau).
Ví dụ 1: Năm nay tuổi xung là Sửu với Mùi, cậu nên lưu ý để tránh phiền phức nhé!
Ví dụ 2: Tuổi xung của anh là Mùi, không nên đầu tư tiền cho họ trong thời gian này.
la gi sister - Ngày 23 tháng 8 năm 2019

0   0

run in the family


"Run in the family" là thành ngữ trong tiếng Anh dùng để chỉ đặc điểm chung của các thành viên trong gia đình
Ví dụ: We have been very smart since we were born, it seems to run in the family. (Chúng tôi đã rất thông minh từ khi được sinh ra, nó dường như là đặc điểm chung của gia đình tôi)
la gi sister - Ngày 23 tháng 8 năm 2019

0   0

pd có


"PD" ghi tắt của "Produce 101". Đây là tên chương trình thực tế sống còn do đài truyền hình Mnet và công ty CJ tại Hàn Quốc phát sóng. Hiện nay vừa hoàn thành xong mùa 4, mỗi mùa sẽ nhận 101 thực tập sinh và đạo tạo thành nhóm nhạc toàn cầu với 11 thành viên. Mùa 1 là I.O.I, mùa 2 là Wannaone, mùa 3 là I*ZONE, mùa 4 là X1
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

pass


1. Động từ: thông qua. Ví dụ: Did you pass this exam? (Bạn có thông qua bài kiểm tra này không?)
2. Ghi tắt của "Password", nghĩa là mật khẩu. Ví dụ: Mỗi tài khoản mạng xã hội của tôi đều được đặt pass giống nhau.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

original


Danh từ: nguyên bản, bản gốc
Ví dụ 1: The original version of this book is in the city library. (Nguyên bản của cuốn sách này ở thư viện thành phố)
Ví dụ 2: She didn't knows where the original toys was. (Cô ấy không biết bản gốc của những đồ chơi ở đâu)
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

kw trên facebook


Từ "kw" ghi tắt của "keywords", có nghĩa là từ khóa. Trên Facebook giới trẻ thường đăng bài viết có gắn hashtag với kw nhằm tăng lượt tương tác. Khi ai đó bình luận vào bài viết thì người đăng sẽ trả kw (trả nhận xét bằng những từ khóa) cho họ.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

kw trên facebook có


Từ "kw" ghi tắt của "keywords", có nghĩa là từ khóa. Trên mạng xã hội Facebook người dùng thường gắn hashtag với kw nhằm tăng sự tương tác, khi có ai đó bình luận thì người đăng sẽ trả kw (trả nhận xét bằng những từ khóa) cho họ.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

đi bão


"Đi bão" là khẩu ngữ của người dân Việt Nam, xuất hiện từ những năm 2010. Khi đội bóng nước nhà chiến thắng tại một giải đấu nào đó, người dân từ già trẻ gái trai sẽ cầm cờ Việt Nam cùng nhau xuống phố ăn mừng chiến thắng và hô "Việt Nam vô địch".
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

Khởi


"Khởi" có nghĩa là mở đầu, mở ra, bắt đầu
Ví dụ 1: Tôi đã suy nghĩ rất nhiều để có thể đưa ra quyết định khởi nghiệp.
Ví dụ 2: Làm việc ở công ty này là một khởi đầu mới đối với tôi.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

Chóp bu


"Chóp bu" là một danh từ cũ ít được sử dụng ngày nay, có nghĩa là người đứng đầu, người có địa vị cao nhất
Ví dụ 1: Bạn đang đứng ở cơ quan chóp bu của tỉnh.
Ví dụ 2: Khó có thể gặp các nhân vật chóp bu nên đừng hi vọng.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

lu loa


"Lu loa" là động từ được dùng để chỉ sự khóc lóc, la hét ầm ĩ quá mức nhằm ăn vạ hoặc tìm kiếm người ủng hộ mình
Ví dụ 1: Cô ta khóc lu loa trong công ty vì gây ra lỗi cực kì lớn.
Ví dụ 2: Trẻ con bây giờ hở tí là lu loa cả lên.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

sub leader


"Sub leader" có nghĩa là người dẫn đầu phụ, óc chức quyền dưới người chính và có thể thay thế khi người chính vắng mặt.
Ví dụ 1: Công ty chúng tôi cần tuyển dụng vị trí sub leader trong bộ phận marketing
Ví dụ 2: Anh ta là sub leader trong nhóm nhạc đó.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

yh có


Từ "YH" ghi tắt của "Yo Han". Đây là tên của nam ca sĩ tại Hàn Quốc sinh năm 1999. Sau khi đứng hạng 1 tại chương trình Produce X 101, Yo Han ra mắt dưới tư cách center (trung tâm) của nhóm nhạc X1, trực thuộc công ty Swing.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

vacation


Danh từ: kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ
Ví dụ 1: This summer vacation I have a lot of travel plants. (Kỳ nghỉ hè này tôi có rất nhiều kế hoạch đi du lịch)
Ví dụ 2: What do you do on school vacations? (Bạn làm gì vào kỳ nghỉ ở trường?)
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

note


Danh từ: lời ghi chú, sự ghi chép
Ví dụ 1: Do you need to review your notes? (Bạn có cần xem lại ghi chú của bạn không?)
Ví dụ 2: This is notes which I said to you. (Đây là những ghi chú mà tôi đã nói với bạn)
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

title


Title là danh từ: đầu đề, tít
Ví dụ 1: What title do you give to our story? (Bạn đặt tiêu đề gì cho câu chuyện của chúng ta?)
Ví dụ 2: The title of this article is very funny. (Tiêu đề của bài báo này rất buồn cười)
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

chuẩn y


Cụm từ "chuẩn y" có nghĩa tương đương với: phê duyệt, phê chuyển
Ví dụ 1: Tập hồ sơ mà cô ấy đưa lên cấp trên đã được chuẩn y.
Ví dụ 2: Quyền chuẩn y nằm ở người đứng đầu công ty, không phải tôi.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

giang nghĩa


1. Từ "giang" trong tiếng Hán có nghĩa là sông. Ví dụ Giang sơn này là của đất nước Việt Nam ta.
2. "Giang" được dùng để đặt tên cho con gái tại Việt Nam với ý nghĩa là tấm lòng nhân hậu cao cả, làm được những việc lớn.
la gi sister - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

amen


"Amen" có nghĩa là một lời thỉnh cầu, tạ ơn Chúa, lạy Chúa, thường được sử dụng bởi những người theo đạo Kitô hay Thiên Chúa Giáo. Tại các nhà thờ, phó tế sử dụng từ này có nghĩa là "đúng vậy, chắc chắn như thế". "Amen" cũng giống "Nam mô A Di Đà Phật" trong Phật Giáo.
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

gk3


Từ "gk3" là một ngôn ngữ nhắn tin trên mạng xã hội bởi giới trẻ, có nghĩa là "ghê". Trong đó, chữ "h" được thay bằng chữ "k" và chữ "ê" được thay bằng số 3. Hiện nay cách ghi này ít được sử dụng vì đã bị lỗi thời
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

scream có


Scream /skri:m/ có nghĩa là: tiếng hét, tiếng kêu thất thanh, tiếng rít lên, tiếng inh ỏi, tiếng cười phá lên (danh từ); gào thét, kêu thất thanh, tiếng kêu xé tai (động từ)
Ví dụ: I screamed because I saw her dead. (Tôi hét lên thất thanh bởi vì tôi nhìn thấy cô ấy chết)
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

từ ps có


Từ "ps" ghi tắt của cụm từ "Postscript", có nghĩa là tái bút. Từ này thường được sử dụng nhiều bởi giới trẻ trên mạng xã hội. Trường hợp sử dụng từ "ps" là sau khi suy nghĩa lại người đó muốn chỉnh sửa hoặc đính chính lại vấn đề nào đó
Ví dụ: PS Mọi người đừng hiểu lầm mình nha!
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

le


"Le" (hột le) là tên của một bộ phận trong cơ quan sinh dục nữ, nằm ở giữa và phía trên âm hộ, có kích thước tầm 1,5cm. Ngoài ra, thời xưa người dân Việt Nam cũng dùng từ "le" với ý nghĩa là vẻ, dáng. Ví dụ: Thằng ấy rất thích đi làm le với mọi người.
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

stand


Stand /stænd/ có nghĩa là: sự đứng, sự không di chuyển, sự chống cự, chỗ đứng, vị trí, gian hàng (danh từ); đứng, đứng vững, đặt, để, dựng (động từ)
Ví dụ: This house will stand another score of year. (Ngôi nhà này còn vững đến vài chục năm nữa)
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

pilot


Pilot /´pailət/ có nghĩa là: phi công (danh từ); lái, điều khiển, dẫn dắt (động từ); thí nghiệm quy mô nhỏ (tính từ)
Ví dụ: When I was young, I had a dream of becoming a pilot. (Khi tôi còn nhỏ, tôi đã có ước mơ trở thành một phi công)
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

iphone bản lock


iPhone bản lock hiện nay đang được bán tràn lan trên thị trường với giá rẻ vì những chiếc điệ thoại iPhone này có hợp đồng với nhà mạng phân phối, ví dụ nếu Vinaphone bán iPhone lock thì điện thoại chỉ sử dụng được sim của Vina. Ngược lại, iPhone bản quốc tế giá thành đắt hơn và sử dụng được tất cả các loại sim khác.
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

phi thương bất phú


Cụm từ "phi thương bất phú" xuất phát từ tiếng Hán. "Phi" có nghĩa là không, "thương" có nghĩa là thương nhân, "bất" có nghĩa là không, mất đi còn "phú" có nghĩa là sự giàu sang, phú quý. Như vậy cụm từ trên có nghĩa là không đi buôn, không làm thương nhân thì sao mà giàu có được
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

ok salem


Tại thành phố Sài Gòn thời xưa khi thực dân Mỹ còn ở đó, cụm từ "ok salem" đã được sử dụng chủ yếu bởi những đứa con nít vừa chạy theo vừa la những người Mỹ để xin thuốc lá. Còn ở phương Tây người ta sử dụng "ok salem" nghĩa là ngầm đồng ý, được rồi.
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

kw


"Kw" ghi tắt của cụm từ "Keywords" nghĩa là từ khóa. Trào lưu kw xuất hiện từ năm 2014 và hiện nay ít ai sử dụng nữa. Người dùng khi đăng tải trạng thái lên mạng xã hội thường gắn hashtag với kw nhằm để tăng tương tác, nếu có ai thích hoặc bình luận thì bạn sẽ trả kw tức là lời nhận xét của bạn cho họ.
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

page


Page /peidʒ/ là danh từ có nghĩa là: trang, tờ. Ở Mỹ họ thường dùng với các nghĩa khác như: cậu bé mặc đồng phục ở rạp hát; sai em nhỏ phục vụ;....
Ví dụ: Several pages have been torn out of the book. (Có mấy tờ đã bị xé ra khỏi sách)
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

từ pm có


Từ "pm" ghi tắt của cụm từ "private message", có nghĩa là tin nhắn bí mật. Ở các nước phương Tây họ sử dụng "pm" khi có chuyện riêng tư. Ví dụ: I have something to say, I will pm u tonight. Còn người Việt thường dùng từ "pm" chỉ với nghĩa là nhắn tin bình thường. Ví dụ: Pm cho mình nhé!
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

swing


"Swing" là tên của một công ty giải trí tư nhân được thành lập năm 2018 và quản lý độc quyền nhóm nhạc Wannaone. Sau khi hết hợp đồng, hiện nay Swing đang quản lý nhóm nhạc mới là X1 cùng ca sĩ Kim Jaehwan. Công ty mẹ của Swing là CJ ent.
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

office


Office /'ɔfis/ có nghĩa là: chức vụ, lễ nghi, một hoặc nhiều toà nhà kinh doanh, cơ quan, văn phòng (danh từ)
Ví dụ 1: How far is it from here to your office? (Từ đây đến văn phòng của bạn là bao xa?)
Ví dụ 2: My office isn't far, please follow me. (Văn phòng của tôi không xa, làm ơn đi theo tôi)
nghĩa là gì - Ngày 20 tháng 8 năm 2019

0   0

ưu


"Ưu" ở thời xưa là tính từ được dùng để phân loại các cấp bậc và bậc ưu chính là bậc cao nhất. Ngày nay, từ "ưu" được mở rộng nghĩa là hơn, xuất sắc, ghi tắt của "ưu điểm"
Ví dụ: Cái cô này khuyết thì nhiều mà ưu chả có bao nhiêu.
nghĩa là gì - Ngày 19 tháng 8 năm 2019

0   0

gh3


"Gh3" là một từ được giới trẻ Việt Nam ghi theo kiểu "trẻ trâu", biến chữ "ê" thành "3". Hiện nay những kiểu viết như này ít được sử dụng vì đã bị lỗi thời
Ví dụ: Ôi gh3 đến thế cơ đấy hjhj!
nghĩa là gì - Ngày 19 tháng 8 năm 2019

0   0

yes dear


Trong tiếng Anh, cụm từ "yes dear" được dùng khi nói chuyện với những người thân thiết trong gia đình, người yêu
Vi dụ: Yes dear, the place we stay is the biggest hotel. (Đúng rồi em yêu, nơi mà chúng ta ở là khách sạn lớn nhất)
nghĩa là gì - Ngày 19 tháng 8 năm 2019

0   0

over thinking


Cụm từ "over-thinking" trong tiếng Anh có nghĩa là suy nghĩ quá nhiều, quá mức tưởng tượng
Ví dụ 1: How to stop over-thinking, I very tired. (Làm thế nào để ngừng suy nghĩ thật nhiều đây, tôi rất mệt)
Ví dụ 2: He tends to steer clear of overthinking. (Anh ấy có xu hướng tránh xa sự suy nghĩ quá nhiều)
nghĩa là gì - Ngày 19 tháng 8 năm 2019

0   0

Bưa


Từ "bưa" xuất phát từ tiếng Pháp "assez" hay "suffisamment", là từ địa phương xứ Huế có nghĩa là no, chán ngán, đủ mà không thể ăn thêm nữa
Ví dụ: Ăn cái chi mà bưa rứa? (Ăn cái gì mà no/chán/ngán thế?)
nghĩa là gì - Ngày 19 tháng 8 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10