Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
0   0

set


Set /set/ có nghĩa là: bộ, ván, những người giao du có sở địa vị giống nhau, giới (danh từ); để, đặt, bố trí (động từ)
Ví dụ: I need to set alarm right now because tomorrow I'll get up early. (Tôi cần đặt báo thức ngay bởi vì ngày mai tôi sẽ dậy sớm)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

khóc như ri


Cụm từ "khóc như ri" nghĩa là "khóc như gì" ("ri" là từ địa phương Huế), được dùng để biểu thị thái độ chán nản, bất lực trước ai đó đang khóc
Ví dụ 1: Mày khóc như ri ấy, nín đi nào.
Ví dụ 2: Chỉ là việc cỏn con thôi mà cô cũng khóc như ri vậy hả?
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

leave


Leave /li:v/ có nghĩa là: sự cho phép, sự được phép nghỉ, sự cáo biệt (danh từ); rời khỏi, để lại, bỏ quên (động từ),...
Ví dụ 1: You can leave here right now. (Bạn có thể rời khỏi đây ngay bây giờ)
Ví dụ 2: I want to ask leave. (Tôi muốn xin nghỉ phép)
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

xuân thì


Cụm từ "xuân thì" là một danh từ dùng để chỉ tuổi thanh xuân của mỗi người. "Xuân" trong thanh xuân còn "thì" trong "dậy thì". Những người ở độ tuổi xuân thì tầm 16-20 tuổi
Ví dụ: Tuổi xuân thì của chúng ta sẽ rất đẹp khi không xảy ra chuyện đó.
nghĩa là gì - Ngày 28 tháng 7 năm 2019

0   0

usual


Tính từ: thường lệ, thói quen
Ví dụ 1: Như thường lệ, cô ấy đến và mua cà phê từ rất sớm. (As an usual, she comes and buys coffee in the very morning).
Ví dụ 2: Cô ấy thực hiện nó như một thói quen trong vòng một năm. (She has done that activity as an usual for a year).
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

even


Trợ động từ: thật sự, ngay cả
Ví dụ 1: Ngay cả khi biết rằng con chó ấy khá hung dữ nhưng cô ấy đã chấp nhận chăm sóc nó 2 ngày. (Even knowing the dog is quite aggressive, she still accepts to take care of him within 2 days).
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

hurt


Tính từ: đau
Ví dụ 1: Làm ơn đừng nói dối tôi, điều đó làm tôi rất đau lòng. (Please stop lying me, that's too hurt for me).
Động từ: làm đau...
Ví dụ 2: Cún con lại đây nào, tao sẽ không làm mày đau đâu. (Baby come here! I won't hurt you).
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

move on


Cụm động từ: di chuyển, chuyển tiếp, vượt qua
Ví dụ 1: Hãy di chuyển đến phần thú vị nhất nào! (Let's move on to the most interesting part.)
Ví dụ 2: Cô ấy đã quên người yêu cũ và đã vượt qua được nỗi đau đó. (She forgot her ex and moved on that hurt).
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

guys


Danh từ: gã, các bạn
Trong tiếng Anh, người ta hay dùng từ này trong trường hợp bình thường không trang trọng.
Ví dụ: Này các bạn, chúng ta phải đi thôi. (Hey guys, we need to leave now.)
Ví dụ: Mọi người, tôi có một ý tưởng! (Guys, I have an idea!)
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

uke


Từ "uke" được biến thể từ các từ okay, ok, oke, oh, uhm với ý nghĩa tương tự
Ví dụ 1: Uke, I know, I will do my homework right now. (Được, tôi biết, tôi sẽ làm bài tập ngay bây giờ)
Ví dụ 2: Bring my book to the table, uke? (Mang cuốn sách của tôi đến bàn, được không?)
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

Uy vũ


Cụm từ "Uy Vũ" được dùng để đặt tên cho con trai tại Việt Nam. "Uy" trong uy nghiêm còn "Vũ" có nghĩa là mạnh mẽ. Đặt tên "Uy Vũ" với mong muốn khi lớn lên con sẽ là một chàng trai có quyền thế hơn người được mọi người kính nể, trán trọng.
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

Quang


"Quang" được dùng để đặt tên cho con trai tại Việt Nam với mong muốn khi lớn lên con sẽ có vóc dáng to lớn, dũng cảm, trí tuệ, mạnh bạo và uy vũ. Một số tên lót đi cùng với tên "Quang" là: Nghĩa Quang, Việt Quang, Hải Quang,...
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

vu lan


"Vu Lan" là tên của ngày lễ lớn trong giới Phật Giáo và là phong tục của người Hoa. Lễ Vu Lan được tổ chức vào 15 tháng 7 âm lịch hằng năm nhằm báo hiếu công đức cha mẹ đồng thời cũng là ngày xá tội vong nhân trong phong tục Á Đông nhằm cúng cho các cô hồn không nơi nương náu
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

you are great


Trong tiếng Anh, cụm từ "you are great" có nghĩa là:
Ví dụ 1: Well, you are great, you did it. (Ồ, bạn thật tuyệt, bạn đã làm được rồi)
Ví dụ 2: You are great my baby, i love u. (Em thật tuyệt vời yêu quý của anh, anh yêu em)
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

try again


Trong tiếng Anh, cụm từ "try again" có nghĩa là:
Ví dụ 1: Please try again, don't worry, you can do it. (Làm ơn hãy thử lại, đừng lo lắng, bạn có thể làm được)
Ví dụ 2: Try again if you want. (Thử lại lần nữa nếu bạn muốn)
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

ý


Từ "Ý" được dùng để đặt tên cho con gái tại Việt Nam. Ý có nghĩa là vạn sự như ý, đặt tên "Ý" với mong muốn khi lớn lên mọi điều tốt đẹp đều đến với con thuận buồm xuôi gió, cuộc sống thoải mái. Một số tên lót: Vy Ý, Như Ý, Khả Ý,...
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

xuôi chèo mát mái có


Cụm từ "xuôi chèo mát mái" là một thành ngữ ở Việt Nam. Nó được dùng để biểu thị công ăn việc làm thuận lợi, không có gì vướng mắc, khó khăn. Thành ngữ có nghĩa tương đương là: thuận buồm xuôi gió
Ví dụ: Công việc xuôi chèo mát mái giúp tôi thăng tiến lên chức giám đốc.
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

tt trong facebook


"Tt" ghi tắt của cụm từ "tương tác", được dùng nhiều trên mạng xã hội Facebook bởi giới trẻ. Khi ghi "tt" trên trạng thái có nghĩa là họ muốn mọi người sẽ thả tim, chia sẻ, bình luận vào bài viết để tăng sự tương tác giữa hai người trên mạng xã hội.
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

ok baby


Trong tiếng Anh, cụm từ "ok baby" thường được dùng giữa những người thân, bạn bè thân, người yêu nhau. Nó có nghĩa là:
Ví dụ 1: Ok baby, don't cry, I love u. (Thôi mà em yêu, đừng khóc nữa, anh yêu em)
Ví dụ 2: Ok baby, your parents will find you. (Được rồi bé con, ba mẹ của con sẽ đi tìm con)
nghĩa là gì - Ngày 27 tháng 7 năm 2019

0   0

cư an tư nguy


Cụm từ "cư an tư nguy" là thành ngữ trong tiếng Hán. Nó được dùng để chỉ việc đang yên ổn những vẫn phải suy nghĩ tới lúc nguy cấp để phòng ngừa, thường dùng trong thời xưa.
Ví dụ: Chúng ta cần phải cư an tư nguy không thể khinh thường kẻ địch được.
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

vui thú điền viên


Cụm từ "vui thú điền viên" là từ cũ thường xuất hiện trong văn chương thời xưa. Trong đó, "điền" là ruộng còn "viên" là vườn. Cụm từ này ám chỉ những người rời bỏ cuộc sống thành thị tấp nập mà lui về quê nhà, thoát khỏi công danh.
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

nhân sinh


"Nhân" có nghĩa là người trong tiếng Hán còn "sinh" có nghĩa là sinh sống. Như vậy, cụm từ "nhân sinh" là danh tư dùng để chỉ sự sống của con người
Ví dụ: Bài học nhân sinh trong mỗi bước đi trên đường đời đều rất đáng quý.
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

quốc dân


1. Cụm từ "quốc dân" là danh từ có nghĩa là nhân dân trong một quốc gia nào đó. Ví dụ: Quốc dân ta đoàn kết một lòng đánh giặc cứu nước.
2. Cụm từ "quốc dân" là tính từ có nghĩa là thuộc nhân dân. Ví dụ: Nền kinh tế quốc dân đang có sự chuyển biến đáng kế.
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

ok lah


Cụm từ "ok lah" trong đó từ "lah" không có nghĩa, được dùng trong trường hợp tỏ ra thích thú, vui vẻ
Ví dụ 1: Ok lah, you can bring my book. (Được, bạn có thể mượn sách của tôi)
Ví dụ 2: Hi everybody, ok lah, today I very happy. (Xin chào mọi người, ổn đấy, hôm nay tôi rất vui)
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

Vương


Từ "Vương" được dùng để đặt tên cho con trai tại Việt Nam. "Vương" trong tiếng Hán có nghĩa là vua nên đặt tên "Vương" cho con với mong muốn khi lớn lên con sẽ là bậc anh hùng giúp đỡ mọi người, văn võ song toàn, làm được việc lớn. Một số tên lót: Anh Vương, Nguyên Vương, Thiên Vương,...
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

love all


Trong tiếng Anh, cụm từ "love all" có nghĩa là:
Ví dụ 1: Do I love dad or mom more? No, I love all, they are my parents. (Tôi yêu bố hay mẹ nhiều hơn? Không, tôi yêu tất cả, họ là bố mẹ tôi)
Ví dụ 2: Welcome to my party, love all. (Chào mừng đến bữa tiệc, tôi yêu tất cả mọi người)
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

KTM


"Ktm" ghi tắt cỉa cụm từ "khu thương mại". Đây là một danh từ dùng để chỉ những trung tâm thương mai và các cửa hàng kinh doanh nằm gần nhau phục vụ cho nhu cầu mua sắm của người dân
Ví dụ: Ở thành phố lớn có các khu thương mại được mọi người lui đến thường xuyên.
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

Tây ba lô


Cụm từ "tây ba lô" là tiếng lóng tại Việt Nam. Nó là một danh từ dùng để chỉ nhóm những người trẻ tuổi đi chơi xa với nhau chỉ với xe máy và balo mang trên người (hay còn gọi là đi phượt)
Ví dụ: Nhóm tây ba lô đó đã đi từ Nha Trang vô Sài Gòn.
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

my cup of tea


Trong tiếng Anh, cụm từ "my cup of tea" có nghĩa là:
Ví dụ 1: This is my cup of tea, don't touch it. (Đây là tách trà của tôi, đừng động vào nó)
Ví dụ 2: Did you bring my cup of tea? (Bạn có mang tách trà của tôi đi không?)
nghĩa là gì - Ngày 26 tháng 7 năm 2019

0   0

ôm đồm


Cụm từ "ôm đồm" là một động từ được dùng để chỉ hành động nhận quá nhiều việc cho bản thân ngay cả khi đó là việc của người khác mà không cần bạn làm giúp
Ví dụ: Hắn ôm đồm việc của mọi người trong công ty nên bị kiệt sức hẳn.
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

proud of you


Trong tiếng Anh, cụm từ "proud of you" có nghĩa là:
Ví dụ 1: I'm very very proud of you. (Tôi rất rất tự hào về bạn)
Ví dụ 2: We proud of you, you can do it, you are winner. (Chúng ta tự hào về con, con có thể làm được, con là người chiến thắng)
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

như ri


Từ "ri" là một ngôn ngữ địa phương xứ Huế có nghĩa là "gì". Cụm từ "như ri" có nghĩa:
Ví dụ 1: Mày làm như ri ấy chả ra hồn gì cả, toàn hỏng thôi.
Ví dụ 2: Anh bảo đồ của tôi như ri là như rứa hả?
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

dân túy


Cụm từ "dân tuý" là một danh từ dùng để chỉ cộng đồng những người sử dụng chất cấm như ma tuý, cần sa liều lượng mạnh, bóng cười, thuốc lắc, kẹo cần sa,...
Ví dụ: Nhóm dân tuý đó đã bị công an bắt vào hôm qua rồi.
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

never


Trong tiếng Anh "never" có nghĩa là không bao giờ
Ví dụ 1: I have never eaten it before. (Tôi chưa bao giờ ăn nó trước đây)
Ví dụ 2: No, no, I never see him, are u wrong? (Không, không, tôi chưa bao giờ gặp anh ta, bạn có nhầm không?)
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

ok man


Cụm từ "ok man" trong tiếng Anh được dùng giữa những người bạn thân thiết, không phân biệt giới tính hay tuổi tác, cấp bậc
Ví dụ 1: Ok man, I'll buy it for u. (Được thôi ông, tôi sẽ nó cho ông)
Ví dụ 2: You can, ok man? (Bạn có thể mà, đúng không?)
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

nâng bi


Cụm từ "nâng bi" là một khẩu ngữ được dùng dưới dạng động từ với ý nghĩa là nói tốt, nịnh bợ ai đó, đưa ai đó lên tầm cao.
Ví dụ 1: Hắn đang mặc sức nâng bi ông ta.
Ví dụ 2: Nâng bi cổ đi và cổ sẽ gục ngã thôi.
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

hunnie


Trong cộng đồng người hâm mộ kpop, họ thường hay kêu tên thần tượng và gắn đuôi "ie" vào cuối tên để thể hiện sự đáng yêu, tăng sự gần gũi và thân thiết hơn. "Hunnie" có nghĩa là thần tượng đó tên "Hun" (훈) và được gắn thêm đuôi "ie" là Hunnie (훈이). Ví dụ: Jinnie, Minnie, Yoonie,...
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

minh


Từ "Minh" được dùng để đặt tên cho con trai hay gái tại Việt Nam với mong muốn khi lớn lên con sẽ sống cuộc sống văn minh, điền đạm, hành xử đúng mực được mọi người yêu mến. Một số tên lót là: Đức Minh, Anh Minh (trai); Ngọc Minh, Vy Minh (gái)
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

ri


Từ "ri" là một ngôn ngữ địa phương xứ Huế có nghĩa là gì, cái gì
Ví dụ 1: Mày làm ri mà bây giờ chỗ này lại hỏng bét rứa?
Ví dụ 2: Hắn cứ ngồi đấy làm ri mà không lại giúp cổ một tay.
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

0   0

công nghĩa


Trong tiếng Việt, cụm từ "công nghĩa" được dùng để chỉ những việc tốt, hành động tốt, giúp đỡ người nghèo khổ, khó khăn mà không cần báo đáp
Ví dụ 1: Ông ấy đang làm việc công nghĩa.
Ví dụ 2: Nếu làm chuyện công nghĩa sẽ được đền đáp xứng đáng.
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 7 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10