Tại www.từ-điển.com bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón. Đây có thể là ý nghĩa về tên, những từ khó, tiếng lóng, ngôn ngữ nước ngoài hoặc thậm chí từ bạn tự đặt ra. Hãy làm cho chúng tôi và những người dùng web cảm thấy hạnh phúc bằng cách thêm từ!. Thêm ý nghĩa.

Các ý nghĩa mới nhất
1   0

ik có


Từ "ik" là một ngôn ngữ được dùng trên mạng xã hội tại Việt Nam chủ yếu bởi giới trẻ. Từ gốc là "i" hoặc "đi" mang nghĩa cầu khiến
Ví dụ 1: Vậy thôi cậu làm ik, mình mệt rồi.
Ví dụ 2: Cô thôi ik, cứ tưởng hay ho à?
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 8 năm 2019

1   0

tee off


Cụm từ "tee off" ghi đầy đủ là "t-shirt oficial", nghĩa là áo thun chính hãng
Ví dụ: Now she is shopping with me, she will buy a tee off from this brand. (Bây giờ cô ấy đang đi mua sắm với tôi, cô ấy sẽ mua một cái áo chính hãng từ thương hiệu này)
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 8 năm 2019

1   0

you too


Trong tiếng Anh, cụm từ "you too" có nghĩa là bạn cũng vậy
Ví dụ 1: You too, don't talk about it, I'm very confused. (Bạn cũng vậy, đừng nói về nó, tôi rất rối ren)
Ví dụ 1: Hello, today I'm feeling well, you too! (Xin chào, hôm nay tôi cảm thấy rất tốt, bạn cũng vậy nhé!)
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 8 năm 2019

1   0

hwaiting có


Từ "hwaiting" trong tiếng Hàn được viết là "화이팅", nghĩa là cố lên (bắt nguồn từ "fighting" trong tiếng Anh)
Ví dụ 1: Hwaiting, cô sẽ làm được, đừng nản chí nhé!
Ví dụ 2: Dù chuyện gì sẽ xảy ra cũng phải cố lên, hwaiting.
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 8 năm 2019

1   0

danh xưng


Trong tiếng Việt, cụm từ "danh xưng" có nghĩa là cách xưng hô của người với người
Ví dụ 1: Tôi nên có danh xưng như thế nào với anh đây nhỉ?
Ví dụ 2: Danh xưng của anh và cô ấy không ổn lắm vì cô ấy lớn tuổi hơn.
nghĩa là gì - Ngày 04 tháng 8 năm 2019

0   0

nature


Danh từ: thiên nhiên, tố chất
Ví dụ 1: Ô nhiễm môi trường và phá hoại thiên nhiên dẫn đến việc nóng lên toàn cầu. (Polluting the environment and destroying the nature leads to global warming).
Ví dụ 2: Cô ấy có tố chất là một người lãnh đạo từ lúc nhỏ. (She has a nature to be a leader since she was a child).
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

lts có


Tính từ sở hữu: của nó
Ví dụ 1: Chiếc váy này trông rất đẹp và thanh lịch, tôi thật sự rất thích màu và thiết kế của nó. (This dress looks beautiful and elegant, I really its color and design.)
Ví dụ 2: Đây là điện thoại mới ra và giá của nó khá chát. (This is a newest smartphone and its price is not cheap).
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

never mind


Nghĩa của cụm từ: không có gì, đừng để ý,...
Ví du 1: Bạn đang nói gì đó? Không có gì (Sorry what did you say again? Never mind).
Ví dụ 2: Bạn có sao không? Trông bạn có vẻ xanh xao. - Tôi không sao. (Are you ok? You look so green. - Never mind, I am ok.)
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

rip có


Là từ viết tắt của cụm từ Rest in Peace trong tiếng Anh, nghĩa là "Hãy an nghỉ". Thường được dùng trong những trường hợp nhằm cảm thông và an ủi với nỗi đau và sự mất mát. Có một số bạn trẻ Việt lạm dụng trong hoàn cảnh ý nói đến sự xui xẻo và thương tiếc cho sự xui xẻo đó.
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

pick


Động từ: nhặt, lấy
Ví dụ 1: Nhặt nó lên và giặt nó đi. (Pick it up and wash it out).
Ví dụ 2: Tôi muốn đặt 2 cái bánh và sẽ ghé lấy lúc 6 giờ tối nay. (I want to order 2 cakes and will pick up at 6pm in this evening).
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

unless


Unlesd /ʌn'les/ có nghĩa là: nếu không, trừ khi, trừ phi (liên từ)
Ví dụ 1: You'll fail in French unlesd you work harder. (Anh sẽ trượt tiếng Pháp nếu khoing học hành chăm chỉ)
Ví dụ 2: Have a cup of tea, unless you'd prefer a cold drink. (Mời anh trà, trừ khi anh thích uống đồ lạnh)
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

look up


Trong tiếng Anh, cụm từ "look up" có nghĩa là:
Ví dụ 1: I look up the sky and feel very happy. (Tôi nhìn lên bầu trời và cảm thấy rất vui vẻ)
Ví dụ 2: While we went together suddenly she looked up at the building (Trong khi chúng tôi đang đi cùng nhau bỗng nhiên cô ấy nhìn lên toà nhà)
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

ẹc


Từ "ẹc" tại Việt Nam là một khẩu ngữ dùng ở một số địa phương nhất định với ý nghĩa là diễn tả một cái gì đó quá mức tưởng tượng
Ví dụ 1: Cái bài này dễ ẹc, 1 giây tôi cũng làm được.
Ví dụ 2: Dở ẹc, cái món này là ai làm thế?
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

rose


Rose /rouz/ có nghĩa là: cây hoa hồng, hoa khôi (danh từ); màu hồng (tính từ); nhuộm hồng (động từ)
Ví dụ 1: In the flowers, roses are the most beautiful. (Trong các loài hoa, hoa hồng là đẹp nhất)
Ví dụ 2: Life is not all roses. (Cuộc sống không phải màu hồng đâu)
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

my bae


Trong tiếng Anh, cụm từ "my bae" giống như "my baby", có nghĩa là:
Ví dụ 1: My bae, what are you doing? (Cô bé của tôi, em đang làm gì đó?)
Ví dụ 2: Don't touch my bae, or you will die. (Đừng động vào cô gái của tôi, hoặc bạn sẽ chết)
nghĩa là gì - Ngày 02 tháng 8 năm 2019

0   0

bless you


Trong tiếng Anh, cụm từ "bless you" có nghĩa là:
Ví dụ 1: This is a cruel accident. The injured is my friend, god bless you. (Đây là một tai nạn tàn khốc. Người bị thương là bạn tôi, mong chúa phù hộ cho bạn)
Ví dụ 2: I'm bless you pass the exam. (Tôi chúc bạn vượt qua kì thi)
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   1

yk có


Từ "yk" ghi tắt của cụm từ "ý kiến". Đây là một danh từ dùng để chỉ quan điểm của một người và nêu ra quan điểm đó
Ví dụ 1: Ai có yk gì cho buổi họp ngày hôm nay không?
Ví dụ 2: Yk của em rất thông minh.
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

catch up


Trong tiếng Anh, cụm từ "catch up" có nghĩa là:
Ví dụ 1: You've already caught up the rubber, the police directed you. (Bạn đã bắt kịp tên trộm đó rồi, cảnh sát đã liên hệ với bạn)
Ví dụ 2 l: She catches up me when I going to the movie theater. (Cô ấy bắt kịp tôi khi tôi đang đi vào rạp chiếu phim)
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

lucky


Lucky /'lʌki/ có nghĩa là: may mắn, may mà có được, gặp nay mắn, hên,... (tính từ)
Ví dụ 1: You've very lucky to be alive after that accident! (Anh đã rất may mắn khi còn sống sau tai nạn đó)
Ví dụ 2: It's my lucky day. (Đây là ngày hên của tôi)
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

roll out


Trong tiếng Anh, cụm từ "roll out" có nghĩa là:
Ví dụ 1: Can you roll out your opinion, please? (Bạn có thể đưa ra ý kiến của bạn không, làm ơn?)
Ví dụ 2: When she rolled out her suggest, they didn't care her. (Khi cô ấy đưa ra lời đề nghị, họ không quan tâm cổ)
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

away


Trợ động từ:
Ví dụ 1: Làm ơn hãy tránh xa tôi ra. (Please stay away from me.)
Ví dụ 2: Chúng ta phải tìm được cách để bỏ trốn khỏi đây. (We have to find the way to escape away from here).
Ví dụ 3: Chạy trốn đi! (Go away!)
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

ocean


Danh từ: đại dương
Ví dụ 1: Ông ta đánh bắt cá ở đại dương nên chúng rất chất lượng và tươi. (He fishes in the ocean so they get the high quality and freshness.)
Ví dụ 2: Một lượng rác thải lớn thải ra môi trường. (There is a great amount of trash wasters the ocean).
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

outstanding


Tính từ: nổi trội
Ví dụ 1: Cô ấy là một trong những học sinh nổi trội nhất trường tôi nên tôi rất hâm mộ cô ấy. (She is one of the most outstanding students in my school so I really admire her.)
Ví dụ 2: Đó là một thương hiệu nổi trội trong thị trường về xà phòng. (That is an outstanding brand in the shampoo market.)
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

next


Tính từ: kế tiếp
Ví dụ 1: Hẹn gặp lại ở buổi nói chuyện kế tiếp. (See you in the next talk show).
Ví dụ 2: Lần tới, nếu gặp phải tình trạng này nữa, hãy gọi cho tôi, tôi sẽ đến với bạn. (Next time, if you unluckily encounter this case, call me then I will come to you.)
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

positive


Tính từ: tích cực, dương tính
Ví dụ 1: Suy nghĩ tích cực sẽ khiến con người ta sống vui và lành mạnh hơn. (Generating positive thoughts will benefit to life healthily and well.)
Ví dụ 2: Tôi đã nhận được kết quả, nó dương tính. (I have received the result, it is positive.)
nghĩa là gì - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

1   0

xăng pha nhớt


Cụm từ "xăng pha nhớt" nghĩa đen là một loại nhiên liệu cho động cơ xe máy (cũ), khi thải ra có mùi thơm. Nó còn được hiểu theo nghĩa lóng là chỉ những người giới tính thứ ba
Ví dụ: Xăng pha nhớt thì không nên xuất hiện ở đây đâu cô bé.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

so le


Trong từ điển tiếng Việt, cụm từ "so le" là một tính từ dúng để chỉ cao thấp, dài ngắn không đồng đều, không thẳng hàng khi đặt cạnh nhau
Ví dụ 1: Nhà này toàn trồng cây kiểu so le với nhau.
Ví dụ 2: Đội hình múa yêu cầu mọi người phải đứng so le.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

ship cod


Cụm từ "ship cod" có nghĩa là gửi mặt hàng nào đó qua một đơn vị vận chuyển với hình thức người gửi hàng sẽ đưa hàng cho người nhận rồi mới thu tiền của mặt hàng đó, số tiền này sẽ được đưa về cho người bán.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

Vơi


"Vơi" có nghĩa là còn một ít nữa thì đầy tràn (tính từ) hay bớt dần, cạn dần đi không cònd dầy nữa (động từ)
Ví dụ 1: Xới bát cơm vơi ăn mãi vẫn không no.
Ví dụ 2: Nồi cơm đã vơi đi một nửa.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

tm


1. "Tm" ghi tắt của cụm từ "tụi mày". Ví dụ:Hôm nay tm đã đi những nơi nào, có đẹp không?
2. "Tm" ghi tắt của cụm từ "thương mại". Ví dụ: Khu thương mại ở thành phố Hồ Chí Minh luôn luôn sầm uất và náo nhiệt như vậy.
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

avoid


Động từ: tránh
Ví dụ 1: Cô ấy đã trau dồi kiến thức và học hỏi rất nhiều kinh nghiệm để tránh những lỗi lầm càng nhiều càng tốt. (She tries her best to improve her knowledge and practical experiences to avoid mistakes as much as possible.)
Ví dụ 2: Lý do để bạn né tránh những tranh cãi này là gì? (What is the reason to avoid those controversy?)
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

potential


Tính từ: có tiềm năng
Ví dụ 1: Cô ấy là một nhân viên có tiềm năng cho công ty chúng ta, hãy thuê tuyển cô ấy. (She is a potential employee, please hire her.)
Ví dụ 2: Đây là một ngành có tiềm năng cho công việc trong tương lai. (This is a potential training program for future career.)
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

peaceful


Tính từ: yên bình, hòa bình
Ví dụ 1: Tôi thích có một ngôi nhà ở vùng ngoại ô vì tôi thích không gian yên tĩnh. (I want to own a house on the outskirts because I like the peaceful view.)
Ví dụ 2: Tôi cảm thấy rất yên bình khi ở cạnh em. (I feel peaceful when be with you.)
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

flight


Danh từ: chuyến bay
Ví dụ 1: Chuyến bay của chúng ta sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ. Nên chúng ta phải đến sớm 2 tiếng để check in. (Our flight will be take off at 9am so we need to come earlier before 2 hours to check in.)
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

1   0

weird


Tính từ: kì cục
Ví dụ 1: Tôi thấy những cử chỉ mà bạn làm lúc nãy thật là kì cục, trưởng thành lên nào. (I saw you manner was too weird, please be mature!)
Ví dụ 2: Bạn có thấy tôi ăn mặc kì cục không? (Do you see I am too weird in this outfit?)
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

ethical


Tính từ: mang tính đạo đức
Ví dụ 1: Như thế nào để diễn tả một công ty có đạo đức? Mang đến những lợi ích nhất định cho cộng đồng? (How can describe a ethical company? Bring certain benefits to the society.)
Ví dụ 2: Mặc dù cô ấy tuân thủ luật pháp nhưng không có đạo đức. (Even she is legal but it is considered that she is not ethical.)
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

release


Động từ: trả, thải
Ví dụ 1: Khi nào điểm cho bài tập 1 sẽ được chấm xong vậy? (When is the mark for assignment 1 released?)
Ví dụ 2: Những nhà máy thải chất động làm ô nhiễm không khí trên mức qui định sẽ bị phạt. (Factory which releases the high poison that pollute the air will get the financial penalty).
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

way


Danh từ: đường, cách
Ví dụ 1: Bạn có thể chỉ cho tôi cách để làm chiếc bánh này không? (Can you show me how to make this cake?)
Ví dụ 2: Có ai biết đường trốn khỏi đây không? (Does anyone know the way to escape away from here?)
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

speed


Danh từ: tốc độ
Ví dụ 1: Cẩn thận nào! Hãy giảm tốc độ lại, tôi cảm thấy nó quá nhanh. (Woo be carefully! Slow your speed, I feel too fast).
Ví dụ 2: Cái gì di chuyển nhanh nhất thế giới? Tốc độ ánh sáng. (What is the fastest movement in the world? Speedlight).
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

0   0

point


Động từ: chỉ
Ví dụ: Khi nhìn thấy những người trong cộng đồng LGBT, nhiều người châu Á sẽ chỉ trỏ và thì thầm một cách kì thị. (When seeing people in LGBT community, many Asian will point to and whisper discriminely.)
Danh từ: điểm, ý
Ví dụ: Tôi đã hiểu ý bạn rồi. (I got your point).
nghĩa là gì - Ngày 31 tháng 7 năm 2019

Trang:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10