Ý nghĩa của từ headshot là gì:
headshot nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ headshot. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa headshot mình

1

32   14

headshot


- nghĩa là một phát bắn vào đầu. bằng một vũ khí có cự li xa như súng, cung tên, nỏ hoặc là cả ném đá và súng cao su

VD: the terrorist was killed with a headshot - tên khủng bố bị tiêu diệt bởi một phát bắn vào đầu

- còn được sử dụng như một câu biểu cảm khi cái gì đó đến trúng đích. tương tự như 'bullseye!'
VD: nó ném trúng ngay con chim đang đậu trên cành. Headshot!

- ngoài ra, còn chỉ kiểu ảnh chụp riêng mặt. thường dùng làm ảnh chứng minh thư hoặc hộ chiếu
hansnam - Ngày 03 tháng 8 năm 2013

2

21   13

headshot


Ban xuyen dau
Ẩn danh - Ngày 24 tháng 10 năm 2013

3

8   9

headshot


ban trung dau trong cf
tran ngoc tuan 8a - Ngày 30 tháng 4 năm 2014

4

7   9

headshot


Dung vu khi can chien tan cong vao dau
Ẩn danh - Ngày 11 tháng 1 năm 2016


Thêm ý nghĩa của headshot
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< fur elise hw >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa