Trang Bui

Vote-up nhận được170
Vote-down nhận được158
Điểm:13 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (44)

1

43 Thumbs up   35 Thumbs down

cute


1. Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn
2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn (thường dùng đối với trẻ nhỏ)
Ví dụ: He's got a really cute baby brother. (Nó có cậu em trai thực sự đáng yêu.)
Trang Bui - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

2

30 Thumbs up   16 Thumbs down

share


1. Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho
Ví dụ: We shared the pizza between the four of us. (Chúng tôi chia chiếc bánh piza cho 4 người.)
2. Có phần, có dự phần, tham gia vào
Ví dụ: We must share alike. (Chúng ta phải chia đều.)
3. Nói với ai về cái gì
Ví dụ: I want to share my news with you (Tôi muốn cho bạn biết tin tức của tôi.)
Trang Bui - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

3

10 Thumbs up   21 Thumbs down

in term of


1. Đầu tư, bỏ vốn
Ví dụ: Now is a good time to invest in the property market. (Giờ là thời điểm tốt để đầu tư vào thị trường bất động sản.)
2. Trao (quyền) cho; dành (quyền) cho
Ví dụ: The interview was broadcast on the same day he was invested as President. (Bài phỏng vấn được phát thanh vào cùng ngày ông được trao quyền Tổng thống.)
Trang Bui - 00:00:00 UTC 22 tháng 7, 2013

4

8 Thumbs up   16 Thumbs down

power


1. Khả năng, tài năng, năng lực
Ví dụ: It's beyond my power. (Cái đó vượt quá khả năng (quyền hạn) của tôi.)
2. Quyền lực, có quyền đối với ai, chính quyền
Ví dụ: They are hoping to return to power. (Họ đang hi vọng sẽ quay lại nắm quyền.)
Trang Bui - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

5

8 Thumbs up   7 Thumbs down

gossip


1. Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
Ví dụ: Don't believe all the gossip you hear.
2. Chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí)
Ví dụ: a gossip column (cột nhặt nhạnh)
3. Người hay ngồi lê đôi mách
Trang Bui - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

6

7 Thumbs up   8 Thumbs down

take for granted


1. Cho điều gì là đúng, cho điều gì là hiển nhiên
She seemed to take it for granted that I would go with her to New York. (Cô ấy dường như hiển nhiên cho rằng tôi sẽ đi New York với cô ấy.)
2. Không biết quý trọng, xem thường
Her husband was always there and she just took him for granted. (Chồng cô ta luôn luôn ở bên và cô ta coi anh có như không.)
Trang Bui - 00:00:00 UTC 29 tháng 7, 2013

7

7 Thumbs up   9 Thumbs down

create


1. Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
Ví dụ: The main purpose of industry is to create wealth. (Mục đích chính của công nghiệp là tạo ra của cải vật chất.)
2. Gây ra, làm
Ví dụ: The announcement only succeeded in creating confusion. (Tờ thông cáo chỉ gây ra sự rối loạn.)
Trang Bui - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

8

7 Thumbs up   4 Thumbs down

avoid


1. Tránh điều xấu xảy ra
Ví dụ: The accident could have been avoided. (Vụ tai nạn đáng lẽ có thể tránh được.)
2. Tránh ai, tránh cái gì, tránh làm điều gì
Ví dụ: He's been avoiding me all week. (Anh ta tránh tôi cả tuần.)
Trang Bui - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

9

7 Thumbs up   10 Thumbs down

case


1. Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
Ví dụ: In some cases people have had to wait several weeks for an appointment.
2. (y học) trường hợp, ca
Ví dụ: There was only one malaria case in this province last year.
3. Vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, vụ án
Ví dụ: The case will be heard next week.
Trang Bui - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999

10

7 Thumbs up   9 Thumbs down

substance


1. Chất liệu, vật chất
Ví dụ: a sticky substance, banned/illegal substances
2. Thực chất, căn bản, bản chất
Ví dụ: It was malicious gossip, completely without substance.
3. Nội dung, đại ý
Ví dụ: Love and guilt form the substance of his new book.
4. Sự quan trọng
Ví dụ: Nothing of any substance was achieved in the meeting.
Trang Bui - 00:00:00 UTC 30 tháng 11, 1999