Ý nghĩa của từ power là gì:
power nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ power. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa power mình

1

9   3

power


năng lương, điện, nghãi là điện năng sử dụng, hoặc nút nguồn,...
Bao Le - Ngày 09 tháng 3 năm 2016

2

15   10

power


bậc
Nguồn: vietnamcentrepoint.edu.vn

3

14   13

power


Công suất
Nguồn: vietnamcentrepoint.edu.vn

4

0   0

power


Danh từ: sức mạnh, năng lượng, năng lực, khả năng, quyền thế, thế lực,...
Ví dụ 1: Chuyển hóa năng lượng thành điện năng. (Generating into electric power).
Ví dụ 2: Quản lý của tôi có thế lực và ảnh hưởng rất lớn trong bộ phận này. (My manager has a great power and influence in this department.)
nga - Ngày 11 tháng 12 năm 2018

5

6   10

power


['pauə]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ, số nhiều powers khả năng; tài năng, năng lựcI will help you to the utmost of my power ; I will do everything in my power to hel [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

7   12

power


Khả năng, tài năng, năng lực. | : ''I will help you to the utmost of my '''power''''' — tôi sẽ giúp anh với tất cả khả năng (quyền hạn) của tôi! | : ''it's beyond my '' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

7

7   12

power


1. Khả năng, tài năng, năng lực
Ví dụ: It's beyond my power. (Cái đó vượt quá khả năng (quyền hạn) của tôi.)
2. Quyền lực, có quyền đối với ai, chính quyền
Ví dụ: They are hoping to return to power. (Họ đang hi vọng sẽ quay lại nắm quyền.)
Trang Bui - Ngày 28 tháng 4 năm 2014

8

6   12

power


| power power (pouʹər) noun Abbr. pwr. 1. The ability or capacity to perform or act effectively. 2. Often powers A specific capacity, faculty, or aptitude: her powers of concentration. [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của power
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< powder practitioner >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa