Ý nghĩa của từ away là gì:
away nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ away. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa away mình

1

8   6

away


away:
+ xa, cách xa; away from home: xa nhà, to stand away the desk: đứng xa cái bàn
+ biến đi, mất đi; pass away: chết đi
+ liên tục, không ngừng
+ ngay tức thì, speak away: nói ngay
kieuoanh292 - Ngày 01 tháng 8 năm 2013

2

5   4

away


loại từ: giới từ
xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
away from home
xa nhà
to stand away from the rest
đứng cách xa những người khác
to fly away
bay đi
to go away
rời đi, đi khỏi, đi xa
to throw away
ném đi; ném ra xa
away with you!
cút đi! ra chỗ khác!
biến đi, mất đi, hết đi
to boil away
sôi cạn đi
to gamble away all one's money
cờ bạc hết sạch cả tiền của
to make away with oneself
tự tử
to do away with somebody
khử ai đi
to pass away
chết
to food away one's time
lãng phí hết thời gian vào những việc làm nhảm, tầm phào
không ngừng liên tục
to work (peg) away for six hours
làm việc liên tục trong sáu tiếng liền
không chậm trễ, ngay lập tức
speak away!
nói (ngay) đi!
right away
ngay thức thì
IDIOMS
away back
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ cách đây đã lâu
away off
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa lắc xa lơ
away with it!
vứt nó đi!; tống khứ nó đi!
far and away
bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được
tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa
who's the best shot? - Mr. Smith, far and away
ai bàn giỏi nhất? tất nhiên là ông Xmít chứ còn ai nữa
out and away
(xem) out
leglove - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

3

1   0

away


Trợ động từ:
Ví dụ 1: Làm ơn hãy tránh xa tôi ra. (Please stay away from me.)
Ví dụ 2: Chúng ta phải tìm được cách để bỏ trốn khỏi đây. (We have to find the way to escape away from here).
Ví dụ 3: Chạy trốn đi! (Go away!)
la gi - Ngày 01 tháng 8 năm 2019

4

4   4

away


xa, nơi khác (tính từ chỗ người nói)

-stay away from me! (tránh xa tôi ra)
-where is he?(nó đâu?) away.(ở nơi khác)
-as time passes by, my memory of him fades away
(thời gian trôi đi cũng khiến ký ức của tôi về anh ấy cũng phai mờ dần đi)
heatherle - Ngày 27 tháng 7 năm 2013

5

4   4

away


[ə'wei]|phó từ xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)away from home xa nhàto stand away from the rest đứng cách xa những người khácto fly away bay đito go away rời đi, đi khỏi, [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

6

2   7

away


Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa). | : '''''away''' from home'' — xa nhà | : ''to stand '''away''' from the rest'' — đứng cách xa những người khác | : ''to fly '''away''''' — [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của away
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< authority awkward >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa