leglove

Vote-up nhận được393
Vote-down nhận được305
Điểm:87 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (94)

1

48   32

me too


loại từ: cụm trạng từ
ý nghĩa: tôi cũng vậy
cách dùng: me too là một cụm từ dùng để chỉ sự giống nhau hoặc đồng ý giữa người nói với một sự việc, ý kiến nào đó khác.
lưu ý: Me too chỉ dùng để diễn đạt sự đồng ý của chính bản thân người nói chứ không phải bất kì chủ thể nào khác.
ví dụ một
A: I really want to improve my writing skill of English
B: me too
bản dịch tham khảo:
A: tôi thực sự muốn nâng cao kỹ năng viết tiếng Anh
B: tôi cũng vậy
ví dụ hai:
A: I like eating tropical fruits such as banana or pine apple
B: me too, both banana and pine apple are very delicious
bản dịch tham khảo:
A: Mình thích ăn cách loại hoa quả nhiệt đới như là chuối hay quả thơm
B: mình cũng vậy, cả chuối lẫn quả thơm đều rất ngon.
Những từ có liên quan: cần phân biệt me too với những trường hợp khác có cùng nghĩa nhưng được sử dụng trong những văn cảnh ngữ pháp khác nhau
ví dụ:
neither do I nghĩa là không mà cũng không
i don't either nghĩa là không mà cũng không
so do I nghĩa là tôi cũng vậy, dùng giống như me too.
leglove - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

2

31   20

not at all


từ loại : thành ngữ
ý nghĩa: không chút nào, không hề
cách dùng: not at all là một thành ngữ trong tiếng Anh dùng để nhấn mạnh ý nghĩa phủ định của câu. thay vì phủ định là không thì dùng thêm at all để nhấn mạnh dạng phủ định thành không hề, không chút nào.
lưu ý: not at all có thể là một thành ngữ đi liền với nhau tạo thành một câu rút gọn trong hội thaoij
not at all cũng có thể tách thành hai bộ phận: not và at all
trong đó: not là thể phủ định của động từ trong câu
at all thường đật ở cuối câu để nhấn mạnh thêm ý nghĩa phủ định này
ví dụ một:
A: do you feel tired?
B; not at all!
bản dịch tham khảo
A: Anh có cảm thấy mệt không
B: không hề
ví dụ hai:
she doesn't understand what i am talking about at all
bản dịch tham khảo:
cô ta không hề hiểu tôi đang nói cái gì
ví dụ ba:
John doesn't have any money at all
bản dịch tham khảo:
John không hề có chút tiền nào.
một số từ có liên quan:
leglove - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

3

26   23

in term of


từ loại: liên từ
ý nghĩa: về phần, về phía, theo quan điểm của,liên quan tới, trong mối quan hệ với.
cách dùng: trong tiếng Anh in term of là một liên từ dùng trước một danh từ, cụm danh từ, hay một danh động từ với ý nghĩa về phần, về phía, trong mối quan hệ với thành phần đi sau nó.
lưu ý: liên từ in term of cộng với một danh từ, cụm danh từ hay danh động từ không thể tạo thành một câu hoàn chỉnh, mà theo sau phải có một mệnh để, và mệnh đề này đóng vai trò là mênh đề chính.
ví dụ một:
in term of economy, almost all of businesses' priority is profitability
bản dịch tham khảo:
xết về phương diện kinh tế. ưu tiên hàng đầu của hầu hết các doanh nghiệp là tính lợi nhuận.
ví dụ hai:
in term of health, all stimulants do no fafour for our body
bản dịch tham khảo:
xét về mặt sức khỏe thì tất cả các chất kích thích đều không có lợi gì cho cơ thể của chúng ta.
các từ có liên quan:
in short term: trong ngắn hạn
in long term: trong dài hạn
leglove - Ngày 23 tháng 7 năm 2013

4

22   22

ba phải


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
leglove - Ngày 22 tháng 7 năm 2013   NSFW / 18+

5

20   18

bingo


từ loại: danh từ
lĩnh vực: trò chơi - giải trí
Bingo là một trò chơi không được chơi nhiều ở châu Á nhưng lại rất phổ biến ở các nước phương Tây như châu Âu hay Mỹ. Với luật chơi hết sức đơn giản và chiến thắng hoàn toàn dựa trên sự may rủi, Bingo thật sự xứng đáng là một trò chơi gia đình để chơi cùng bạn bè hoặc người thân trong những dịp lễ.
Bingo chơi như thế nào
Trò chơi tối thiểu nên có 2 người chơi, một người có thể quay số, đầu vòng chơi mỗi người sẽ được phát 3 tấm Bingo, có quyền sắp xếp lại các số trên tấm Bingo. Sau đó, một người chơi sẽ quay hộp số và kêu số, từng người chơi sẽ đánh số vào trong tấm Bingo của mình nếu mình có số được kêu.
Khi người chơi có đủ 5 số liền kề nhau theo hàng dọc, hàng ngang hoặc hàng chéo thì được tính là có 1 dòng, nếu có đủ 5 dòng thì được quyền kêu “BINGO”. Sau đó người quay số sẽ kiểm tra xem có đúng 5 dòng hay không. Nếu đúng thì đó là người thắng, nếu sai thì cuộc chơi vẫn tiếp tục nhưng nếu kêu Bingo quá nhiều lần mà không thật sự có Bingo thì có thể bị phạt thua.
Sự may mắn chính là yếu tố chính quyết định chiến thắng của Bingo vì cách sắp xếp số và cách gọi số hoàn toàn là ngẫu nhiên, trừ khi người chơi gian lận. Ngoài ra, để tăng thêm sự thú vị cho Bingo, người ta còn nghĩ ra tạo ra các tấm Bingo có chứa mẫu hình (pattern), các mẫu này do người chơi tự sáng tạo ra hoặc có thể do trò chơi Bingo in sẵn. Và nếu một người chơi có đủ các số trên mẫu hình thì sẽ chiến thắng (BINGO)
leglove - Ngày 26 tháng 7 năm 2013

6

19   13

damn it


từ loại: thán từ
lĩnh vực: tiếng lóng, tục
ý nghĩa:
damn : ( động từ ) nguyền rủa
damn it: mẹ kiếp, quỷ tha ma bắt nó đi
cách dùng: đây là một thán từ dùng để diễn tả cảm xúc khi một người đang có tâm trạng không tốt, đang có chuyện bực mình hoặc trong một số trường hợp khác
Lưu ý: khi dùng thán từ ''Damn it '' bạn nên chú đến hoàn cảnh giao tiếp, đối tượng giao tiếp cũng như mục đích giao tiếp của mình
-đây là một từ lóng và thông tục vì vậy không thích hợp dùng trong các hoàn cảnh giao tiếp trang trọng như: hội nghị, đàm phán, hội thảo, ... - - không nên dùng khi đối tượng giao tiếp của bạn là cấp trên, người hơn tuổi, người đáng được kính trọng như cấp trên, người cao tuổi, người có chức vụ
Cách từ có liên quan: damn you - quỷ tha ma bắt mày đi
damn him - thằng khốn nạn
damn your eyesdamn - đồ trời đánh thánh vật!, quỷ tha ma bắt mày đi!, đồ khốn kiếp
damn your impudence! — liệu hồn cái đồ xấc láo!
leglove - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

7

18   6

awesome


từ loại: tính từ
phiên âm: /'ɔ:səm/
ý nghĩa: đáng kinh sợ; làm khiếp sợ; làm kinh hoàng
cách dùng: trong tiếng Anh awesome được dùng như một tính từ miêu tả về đặc điểm của chủ thể rát đáng sợ và khủng khiếp
ví dụ một:
the fact that one of my best student failed the final exam is so awesome.
bản dịch tham khảo: thật là kinh hoàng khi một trong những học sinh giỏi nhất của ta đã trượt kì thì cuối kỳ.
ví dụ hai:
A: i'm allergic to meat, but al other members in my family like eating meat
B: that's so awesome
bản dịch tham khảo:
A: mình bị dị ứng với thịt, nhưng tất cả những người khác trong nhà đều thích ăn thịt.
B: điều đấy thật tệ.
ví dụ ba:
that is really an awesome sight
bản dịch tham khảo:
đây thật sự là một cảnh tượng kinh hoàng
một số từ có liên quan
awe: từ loại: danh từ
phiên âm: /ɔ:/
ý nghĩa: điều tổi tệ, sự sợ hãi, nỗi kinh sợ
aweful: từ loại tính từ
phiên âm /'ɔ:ful/
ý nghĩa:
đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm
dễ sợ, khủng khiếp
(từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là
leglove - Ngày 24 tháng 7 năm 2013

8

14   7

as well as


từ loại: liên từ,
ý nghĩa: cũng như, cũng như là
cách dùng: as well as là một liên từ để nối hai vế có ý nghĩa tương đương với nhau, thông thường hai vế này có thể là hai cụm danh từ hoặc hai danh từ, hai cụm tính từhoặc hai tính từ, hai cụm trạng từ hoặc hai trạn từ với ý nghĩa không xung đột với nhau
ví dụ 1:
chất đạm cũng như chất xơ đều rất quan trọng cho sức khỏe của chúng ta
bản dịch tham khảo: (reference translation)
protein as well as fibrous matter is very important for our helth ( hai danh từ: protein - chất đạm và fibrous matter - chất xơ )
ví dụ 2:
ở Việt Nam, hầu hết các bà vợ phải làm việc nhà cũng như chăm sóc con cái.
bản dịch tham khảo ( reference translation)
in Vietname. almost all of wifes have to do the house work as well as take care of the children. ( hai cụm động từ do the house work - làm việc nhà và take care of the children - chăm sóc con cái)
ví dụ 3: giám đốc của chúng tôi làm việc rất hiệu quả cũng như chính xác.
bản dịch tham khảo (reference translation)
our director works very efficiently as well as accurately.
(hai trạng từ effieciently - một cách hiệu quả và accurately - một cách chính xác)
leglove - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

9

13   8

tiffany


Từ loại : danh từ riêng
Lĩnh vực hoạt động: ca sỹ - Truyền thông giải trí
Một số thông tin có liên quan
Nghệ danh : Tiffany (티파니)
Tên thật : Stephanie Hwang (스테파니 황)
Tên Hàn Quốc : Hwang Mi Young (황미영)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Nicknames : Spongebob Hwang, Fany Fany Tiffany, Human Jukebox, Mushroom, Tiffiana, JumFany, AjumNy, Ddilfany, Bam Fany
Ngôn ngữ : tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Tây Ban Nha (cơ bản)
Ngày sinh : 01.08.1989
Chiều cao : 162cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu: O
Tiffanny được sinh ra tại cùng một bệnh viện với thành viên Jessica và lớn lên tại thành phố Diamond Bar, California, Mĩ và còn có một chị gái Michelle và anh trai Leo. Bố của Tiffany là giám đốc điều hành chuỗi khách sạn ở Đông Nam Á còn mẹ Tiffany đã qua đời 2 năm trước khi cô trở thành thực tập sinh. Chị gái Michelle của Tiffany từng theo học ngành nhân chủng học tại Đại học California, Berkeley
Sở thích : Tạo ra hoặc chạm vào những rãnh dài để trang trí
Trường học : Korea Kent Foreign School, Graduated, Middle School - South Pointe (US), High School - Diamond Bar (US)
Casted : 2004 SM Casting System; 2004 CJ/KMTV (USA-LA) Contest 1st Place
Fancafe : http://cafe.daum.net/01evergreen Evergreen
Gia đình : Ba, mẹ, anh trai Leo và chị gái Michelle
Thời gian được train: 3 years and 7 months
leglove - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

10

12   7

ex


loại từ: tiền tố. (prefix)
tiền tố là những từ đứng trước ghép vào một từ khác để bổ sung hoặc làm thay đổi ý nghĩa của từ đó
ý nghĩa: trước, cũ, đã qua, ra ngoài
cách dùng: ex là một tiền tố trong tiếng anh, thêm vào trước một từ khách để tạo ra ý nghĩa trước, đã qua, đã cũ. bản thân 'ex' không phải là một từ hoàn chỉnh mà nó chỉ là một từ mang chức năng ngữ pháp bổ sung ý nghĩa cho từ theo sau nó.
một vài ví dụ
boyfriend - thêm tiền tố ex- ex-boyfriend: bạn trai cũ
girlfriend - thêm tiền tố ex - ex-girlfriend : bạn gái cũ
wife - thêm tiền tố ex - ex-wife : vợ cũ, vợ trước
husband - thêm tiền tố ex -ex- husband: chồng cũ, chồng trước
pupil - thêm tiền tố ex -ex-pupil : cựu học sinh
chairman - thêm tiền tố ex -ex-chairman: cự chủ tịch
include - thêm tiền tố ex - exclude : loại ra, trừ ra
import - thêm tiền tố ex - export : xuất khẩu
exit : lối ra, cửa ra
extract : chiết xuất, tác ra, trích ra
leglove - Ngày 22 tháng 7 năm 2013