Ý nghĩa của từ yếu tố là gì:
yếu tố nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ yếu tố. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa yếu tố mình

1

62   19

yếu tố


Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng. Yếu tố cấu tạo từ. Yếu tố tinh thần. | Như nhân tố. Con người là yếu tố quyết định.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

32   18

Yếu tố


bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng yếu tố cấu tạo từ yếu tố văn hoá những yếu tố cấu thành tội phạm Đồng nghĩa: [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

24   22

yếu tố


d. 1 Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng. Yếu tố cấu tạo từ. Yếu tố tinh thần. 2 Như nhân tố. Con người là yếu tố quyết định.
Nguồn: vdict.com

4

26   24

yếu tố


d. 1 Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng. Yếu tố cấu tạo từ. Yếu tố tinh thần. 2 Như nhân tố. Con người là yếu tố quyết định.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

2   0

yếu tố


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
Hjfjf - Ngày 06 tháng 11 năm 2017   NSFW / 18+

6

2   1

yếu tố


Yếu tố có nghĩa là nguyên nhân tạo nên kết quả, ví dụ: yếu tố của học giỏi là chuyên cần.
Trân - Ngày 03 tháng 11 năm 2016

7

20   24

Yếu tố


là sản phẩm, quy trình hoặc là một phần, bộ phận cấu thành sản phẩm hoặc quy trình. 105/2006/NĐ-CP
Nguồn: thuvienphapluat.vn

Thêm ý nghĩa của yếu tố
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cấn yến >>