Ý nghĩa của từ quần cư là gì:

quần cư nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ quần cư. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa quần cư mình

1.

30   8

quần cư


Quần cư là hình thức thể hiện cụ thể việc phân bố dân cư trên Trái Đất.
Ẩn danh trên 2014-09-26

2.

5   2

quần cư


là dân cư sinh sống quây tụ lại ở một nơi,một vùng
tiến tatoo trên 2016-09-30

3.

2   3

quần cư


nghĩa là dân cư sống quây tụ lại ở một nơi, một vùng
hải yến trên 2016-10-01

4.

2   3

quần cư


quần cư là dân cư sống tụ lại ở 1 nơi, 1 vùng
thanh tâm trên 2016-08-23

5.

2   3

quần cư


dan cu song quay tu lai o mot noi, mot vung
nguyen mai huong trên 2015-08-25

6.

2   4

quần cư


Là sự phân bố của các điểm dân cư ( các đô thị, các làng bản,...) có quy mô và chức năng khác nhau, cũng như sự phân bố dân cư trong phạm vi của các điểm dân cư ấy
Quỳnh Hương trên 2016-09-13

7.

7   18

quần cư


Tụ họp thành bầy (cũ).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

8.

5   18

Quần cư


tụ họp ở một nơi để cùng sinh sống người chạy loạn đến quần cư nơi này Đồng nghĩa: cộng cư, quần tụ
Nguồn: tratu.soha.vn

9.

4   19

quần cư


Tụ họp thành bầy (cũ).
Nguồn: vi.wiktionary.org

10.

5   20

quần cư


Tụ họp thành bầy (cũ).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "quần cư". Những từ phát âm/đánh vần giống như "quần cư": . quan chế quản ca quản chế quản cơ quán chỉ quân ca quân chế Quân Chu quân chủ quân cơ more...-Những từ có chứa "quần cư" in its definition in Vietnamese. V [..]
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của quần cư
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ngư lôi ngư nghiệp >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa