Ý nghĩa của từ nhây là gì:
nhây nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ nhây. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhây mình

1

38   12

Nhây


(Phương ngữ, Khẩu ngữ) (làm việc gì) kéo dài lâu, không chịu dứt có tật nói nhây
Nguồn: tratu.soha.vn

2

20   5

nhây


Là 1 người đùa dai, hay nói leo và nhoi ! ! ! ! ! ! ! ! ! Đây là nghĩa theo từ mà giới trẻ 2016 chê nhau còn nghĩa đúng là thịt dai cắt mãi ko đứt ! Hay gọi là " mày nhây quá nha " " miếng thịt bò này nhây quá "
Mai Thi - Ngày 17 tháng 3 năm 2016

3

21   9

nhây


ph. Cg. Nhây nhây. Dai và khó cắt: Cắt nhây mãi không đứt miếng thịt.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nhây". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nhây":& [..]
Nguồn: vdict.com

4

19   12

nhây


Dai và khó cắt. | : ''Cắt '''nhây''' mãi không đứt miếng thịt.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

17   10

nhây


ph. Cg. Nhây nhây. Dai và khó cắt: Cắt nhây mãi không đứt miếng thịt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

3   1

nhây


Là một tích từ theo cách nói địa phương. Nghĩa là kéo dài không dứt. Từ này phổ biến vô cùng trong xã hội, đặc biệt là ở giới trẻ nhằm để nói việc làm của một ai đó quá dai dẳng, mang tính chất vui vẻ, tích cực hoặc cũng có thể là gây phiền phức đến người khác.
bao - Ngày 14 tháng 10 năm 2018


Thêm ý nghĩa của nhây
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phượu phơ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa