bao

Vote-up nhận được32
Vote-down nhận được15
Điểm:16 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (302)

1.

3   0

nupakachi


Là một phiên âm của tiếng Nga có ý nghĩa là "Hãy đợi đấy". Đây là tựa đề của một bộ phim hoạt hình nổi tiếng của nước Nga. Kể về câu chuyện giữa một chú sói ngày ngày đều rượt một chú thỏ nhưng chưa bao giờ thành công. Cuối mỗi tập chú sói đều nói "Nupakachi" với ý nghĩ một ngày nào đó sẽ bắt được chú thỏ.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)

2.

3   1

uy tín


"Uy tín" có nghĩa là sự tin tưởng, tín nhiệm giữa hai hay nhiều người, cũng có thể là giữa những cá nhân và tổ chức với nhau. Khi một tổ chức họ thực hiện tốt những thứ mà họ đã đặt ra, mang lại cho họ được sự tin tưởng của người khác thì đồng nghĩa đã mang lại "uy tín" cho họ.
 bao (Ngày 04 tháng 10 năm 2018)

3.

2   1

Cơ trưởng


1. Là một danh từ chỉ người đứng đầu quản lý tổ bay và chịu trách nhiệm chính trong mộy chuyến bay.
2. Từ này còn có một cách hiểu khác mà giới trẻ hay dùng để gọi những cô gái có sức hút, chịu nhảy, quẩy sung trong các bar, club.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

4.

2   0

username


"User name" có nghĩa là "Tên tài khoản". Khi bạn muốn sử dụng các trang mạng xã hội hay bạn muốn sử dụng một trang web nào đó thì bạn phải đăng kí một tài khoản để sử dụng được nó. "Tên tài khoản" là thứ để xác nhận bạn là ai và chỉ bạn mới có thể sử dụng.
 bao (Ngày 05 tháng 10 năm 2018)

5.

1   0

available


Là một tính từ nghĩa là có thể dùng, có hiệu lực. Tức là vật nào đó hay sự kiện nào đó đã sẵn sàng để dùng hoặc tham gia. Ví dụ như "available rooms" là những phòng sẵn sàng để dùng, "available time" là thời gian có hiệu lực.
 bao (Ngày 30 tháng 10 năm 2018)

6.

1   0

Cà vẹt xe


Từ này được bắt nguồn từ "card vert" trong tiếng Pháp. Là loại giấy phép đăng ký xe được cấp khi mua một chiếc xe, chứng mình rằng bạn là chủ sở hữu của xe đó. Đây cũng là loại giấy tờ bắt buộc phải có để đôi khi cảnh sát giao thông yêu cầu xuất trình giấy tờ.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

7.

1   1

nhây


Là một tích từ theo cách nói địa phương. Nghĩa là kéo dài không dứt. Từ này phổ biến vô cùng trong xã hội, đặc biệt là ở giới trẻ nhằm để nói việc làm của một ai đó quá dai dẳng, mang tính chất vui vẻ, tích cực hoặc cũng có thể là gây phiền phức đến người khác.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

8.

1   0

bbq


Viết tắt của từ tiếng Anh "barbecue". Nghĩa là nướng, hun khói ngoài trời. Đây là dạng chế biến thức ăn trực tiếp trên lửa, trên các lò nướng, lò than. Và thường được nhiều người dùng cho các buổi tiệc ngoài trời, những buổi dã ngoại với bạn bè hoặc gia đình của họ.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

9.

1   0

drama queen


Hay còn có cách gọi khác là "nữ hoàng drama", "thánh drama", "nữ hoàng thị phi". Từ này dùng để ám chỉ những người chuyên đi gây chuyện, tạo sóng gió, gây phiền hà đến người khác. Mục đích của họ là nhằm gây sự chú ý đến người khác hoặc giới truyền thông.
 bao (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

10.

1   0

team building


Nghĩa là xây dựng nhóm. Tức chỉ các hoạt động, trò chơi theo hình thức làm việc nhóm (bao gồm từ 2 người trở lên cùng hợp sức lại với nhau). Những trò này sẽ giúp mọi người gắn kết nhiều hơn hay có thể phát huy hết tinh thần đoàn kết cũng như là phát triển kĩ năng làm việc nhóm ở mỗi người.
 bao (Ngày 11 tháng 10 năm 2018)