Ý nghĩa của từ nhân hậu là gì:

nhân hậu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 16 ý nghĩa của từ nhân hậu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nhân hậu mình

1.

153   49

nhân hậu


nhận hậu la biết yêu thương quý mến ng khác bằng tấm lòng của minh không tính toán khi cho đi những điều tốt biết vị tha tha thứ moi lỗi lầm của ng # và làm nhiều điều thiện
ngu trên 2014-04-21

2.

118   46

nhân hậu


la nguoi co long thuong nguoi ,hien va giau long nhan hau .Luon luon dem nhung cai tot ve cho moi nguoi
anh thi trên 2014-01-27

3.

82   45

nhân hậu


Có lòng thương người và trung hậu : Đối xử một cách nhân hậu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

86   49

Nhân hậu


hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác tấm lòng nhân hậu sống rất nhân hậu Đồng nghĩa: hiền hậu, nhân đức, nhân từ
Nguồn: tratu.soha.vn

5.

70   48

nhân hậu


Có lòng thương người và trung hậu : Đối xử một cách nhân hậu.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nhân hậu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nhân hậu": . nhãn hiệu nhân hậu nhiên hậu Nhơn Hậu. Những từ có chứa "nhân hậu": . nhân hậu Tiền nhân hậu quả
Nguồn: vdict.com

6.

66   48

nhân hậu


Có lòng thương người và trung hậu. | : ''Đối xử một cách '''nhân hậu'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

7.

25   10

nhân hậu


nhân là người hậu là sau, có nghĩa là cho đi những gì mình có thì sẽ nhận lại ở tương lai
 2016 - 19 - 7 trên 2016-07-19

8.

23   9

nhân hậu


La nguoi luon yeu thuong nguoi khac ,luon quy trong nguoi khac, co tam long bao dung khong tinh toan nho mon ,luon biet tha thu cho loi lam cua moi nguoi, ko co y nghi hai nguoi khac ,luon lak dieu thien ,giup cho moi nguoi luc hoan nan du ban than co thiet thoi
Ẩn danh trên 2016-09-13

9.

42   28

nhân hậu


Nhân hậu là biết yêu thương và giúp đỡ người khác
Nhân hậu trên 2015-09-24

10.

19   9

nhân hậu


Có nhân cách và sống có hậu
Phan Tấn Tài trên 2015-09-03

11.

18   10

nhân hậu


nhân hậu là sự yêu thương, cảm thông luôn làm những điều tốt đẹp cho người khá mà không cần bất cứ sự đền đáp của ai
Ẩn danh trên 2016-01-30

12.

17   11

nhân hậu


Nhan hau la nguoi tot bung, biet quan tam den nguoi khac, khong so do tinh toan! Chi biet viet duoc the thoi thong cam nha
 Mochi trên 2016-04-03

13.

15   11

nhân hậu


lòng nhân hậu là 1 lòng tốt
Ẩn danh trên 2015-04-20

14.

7   4

nhân hậu


Nhân hậu nghĩa là lòng thương người, hiền va giàu tình cảm ,biết yêu thương quý mến người khác bằng tấm lòng của mình không tính toán khi cho đi nhưng điều tốt biết vị tha thứ mọi lỗi lầm của người và làm điều thiện
Nhân hậu trên 2016-11-24

15.

14   12

nhân hậu


Nhan hau La biet yêu thuong,giúp do nguoi khác bang Tam Long cua minh
Ẩn danh trên 2016-01-13

16.

15   14

nhân hậu


nhân hậu đơn giản chir là biết sống hết mình vì một thứ gì đó cao đẹp cho người khác
thùy ngân trên 2016-10-02


Thêm ý nghĩa của nhân hậu
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< thủ phận thủ lĩnh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa