Ý nghĩa của từ nôn nao là gì:
nôn nao nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ nôn nao. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nôn nao mình

1

8   6

Nôn nao


có cảm giác khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn nôn nao như người say sóng ở trạng thái xao độn [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

3   3

nôn nao


Là tính từ chỉ cảm xúc con người khi đang mong chờ, trông ngóng điều gì đó trong lòng.
Ví dụ: Con bé đang nôn nao mong Tết đến để được về quê thăm ngoại nó.
Ví dụ: Lòng trở nên nôn nao lạ kì khi nghe tin anh ấy sẽ tặng món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật mình.
nga - Ngày 17 tháng 10 năm 2018

3

4   6

nôn nao


Rộn rực khó chịu.
Nguồn: vdict.com

4

2   6

nôn nao


Rộn rực khó chịu.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

2   6

nôn nao


Rộn rực khó chịu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của nôn nao
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thia lia thin thít >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa