nga

Vote-up nhận được66
Vote-down nhận được27
Điểm:38 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (1008)

1.

29   3

info


Là chữ viết tắt của từ "information", nghĩa là thông tin nói chung.
Mấy bạn trẻ thời nay hay dùng từ "info" trong "cho mình xin info bạn nữ ấy được không?" Ý là muốn xin nick Facebook, số điện thoại hoặc tên tuổi của cô ấy.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

2.

4   2

auto


Danh từ: Chỉ chung cho xe ô tô (Từ Mỹ: Automobile); phương tiện di chuyển không dùng sức; tự động.
Kết hợp được với rất nhiều từ tạo ra đa dạng nghĩa từ khác nhau.
Ví dụ: autocode (biên mã tự động); auto mode (chế độ tự động).
Nội động từ: autos, autoing, autoed.
 nga (Ngày 02 tháng 10 năm 2018)

3.

3   0

Viên mãn


Tính từ: cảm thấy thỏa lòng, êm ấm hạnh phúc, đầy đủ, thanh thản
Ví dụ: Vợ chồng tôi tuy không giàu sang phú quý nhưng cũng cảm thấy viên mãn lắm rồi. (Ý là hài lòng với cuộc sống hiện tại, không đòi hỏi thêm để giàu sang phú quý.)
 nga (Ngày 06 tháng 10 năm 2018)

4.

2   0

rung rinh


Động từ diễn tả sự không cân bằng, sự rung chuyển như sắp ngã hay đổ xuống.
Ví dụ: Đừng chồng cao hơn nữa, gió khá mạnh, chồng gạch đang rung rinh sắp đổ xuống rồi.

Ngoài ra cũng có thể diễn tả sự lay chuyển nhẹ nhàng của cành hoa hoặc vật dụng nào đó có tính chất chuyển động lặp lại.
 nga (Ngày 05 tháng 11 năm 2018)

5.

2   0

oái oăm


Tính từ diễn tả sự kì lạ, kì quặc, khó hiểu và bí ẩn về một vấn đề hay hiện tượng gì đó. Hay sự éo le, trắc trở của hoàn cảnh nào đó.
Ví dụ: Thật oái oăm, rõ ràng tôi nhìn thấy ai bên ngoài cửa sổ, nhưng đi ra xem thì lại không thấy đâu.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)

6.

2   0

i purple you


Câu nói được Teahyung (một thành viên của nhóm nhạc Hàn Quốc - BTS) phát biểu sau khi được thưởng thức biển màu tím do người hâm mộ (ARMY) tạo ra bằng lightstick. Anh cho biết màu tím là màu cuối cùng của cầu vòng, cũng tượng trưng cho sự tin yêu trường của mình và người hâm mộ giành cho nhau. Buổi diễn đã quyên góp được hơn 1 triệu đo dành tặng cho trẻ bị bạo hành với thông điệp:"Chúng tôi luôn ở bên bạn để giúp đỡ bạn, vì vậy hãy tin tưởng nhau, yêu thương nhau." Từ đó, cụm từ này cũng được liệt kê vào từ điển.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

7.

1   0

work hard play hard


Nó có nghĩa là "làm việc chăm chỉ và chơi cũng phải hết mình". Cụm từ này thường dành cho giới trẻ, những người ở độ tuổi thanh niên và trung niên dưới 40. Công việc hoặc bài tập ở trường đều hoàn thành tốt cùng với việc vui chơi hết mình không để lãng phí tuổi trẻ.
 nga (Ngày 09 tháng 12 năm 2018)

8.

1   2

Xô xát


Động từ diễn tả những hành động gây sát thương lên cơ thể giữa hai hay nhiều đối tượng chủ thể. Những hành động như đánh nhau bằng tay, chân hoặc vũ khí. Những hậu quả có thể xảy ra, nhẹ thì bị bầm, đỏ, nặng thì có thể nhập viện vì gãy xương hoặc có thể dẫn đến tử vong.
 nga (Ngày 03 tháng 12 năm 2018)

9.

1   0

kawaii


(tiếng Nhật) Đây là từ cửa miệng của rất nhiều cô gái Nhật. Trong đó, "ka" nghĩa là "khả", "waii" nghĩa là "ái". Vậy, "khả ải" nghĩa là dễ thương, nữ tính, đáng mến. Bên cạnh đó, nó còn là từ gợi nhớ đến tuổi thơ, sự trong sáng hoặc có chút gì đó trẻ con.
 nga (Ngày 29 tháng 11 năm 2018)

10.

1   1

nương tử


Là danh từ nhân xưng chỉ vợ hay thê tử thường thấy trong các phim cổ trang Trung Quốc.
Đây là cách xưng hô của tú tài nghèo với vợ của mình thời phong kiến. Tú tài nghèo là người có tri thức, thi đậu tú tài nhưng vẫn chưa có danh phận trong triều đình.
 nga (Ngày 08 tháng 11 năm 2018)