nga

Vote-up nhận được101
Vote-down nhận được45
Điểm:57 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (1044)

1.

34   4

info


Là chữ viết tắt của từ "information", nghĩa là thông tin nói chung.
Mấy bạn trẻ thời nay hay dùng từ "info" trong "cho mình xin info bạn nữ ấy được không?" Ý là muốn xin nick Facebook, số điện thoại hoặc tên tuổi của cô ấy.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

2.

5   0

Ma mị


Chỉ sự huyền ảo, mông lung, lôi cuốn mãnh liệt, có thể dẫn đến nghiện. Hoặc cảm giác ghê rợn, lạnh lẽo bao trùm.
Ví dụ: Dàn vũ nữ đang múa trong làn sương kia tỏa ra những cảm giác ma mị lâng lâng khó ta cho người xem.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

3.

4   2

auto


Danh từ: Chỉ chung cho xe ô tô (Từ Mỹ: Automobile); phương tiện di chuyển không dùng sức; tự động.
Kết hợp được với rất nhiều từ tạo ra đa dạng nghĩa từ khác nhau.
Ví dụ: autocode (biên mã tự động); auto mode (chế độ tự động).
Nội động từ: autos, autoing, autoed.
 nga (Ngày 02 tháng 10 năm 2018)

4.

3   1

Nuột nà


Tính từ: óng ả, mềm mại
Ví dụ: Tôi đã bị mê hoặc bởi mái tóc nuột nà và đen óng của cô ấy.
Ngoài ra, một số người cũng xem nuột nà như thân hình của người phụ nữ. Người có thân hình nuột nà là người thon gọn chuẩn ba vòng, da dẻ trắng trẻo và dáng cao.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

5.

3   0

Viên mãn


Tính từ: cảm thấy thỏa lòng, êm ấm hạnh phúc, đầy đủ, thanh thản
Ví dụ: Vợ chồng tôi tuy không giàu sang phú quý nhưng cũng cảm thấy viên mãn lắm rồi. (Ý là hài lòng với cuộc sống hiện tại, không đòi hỏi thêm để giàu sang phú quý.)
 nga (Ngày 06 tháng 10 năm 2018)

6.

2   0

Sân si


Đây là tiếng lóng của người Việt Nam và xuất phát từ ngôn ngữ của cộng đồng mạng, đặc biệt là ở giới trẻ. Người có tính sân si là người soi mói, bắt bẻ và thích lo chuyện bao đồng, chuyện không liên quan đến mình. Còn ám chỉ người nhiều chuyện, thích bới móc và bán tán về chuyện người khác.
 nga (Ngày 06 tháng 11 năm 2018)

7.

2   1

bae


Là từ viết tắt của cụm từ Before Anyone Else, nghĩa là "trước một ai khác". Từ này cũng tương tự như từ "babe", là cách gọi thân mật với người mình yêu như vợ/ chồng, bạn trai/ bạn gái.
Ngoài ra, BAE trong BAE System là tập đoàn sản xuất vũ khí hàng đầu thế giới của Anh.
 nga (Ngày 06 tháng 11 năm 2018)

8.

2   0

Cơ duyên


"cơ" là sự gặp gỡ hay bắt gặp ngẫu nhiên, bất ngờ và đường đột. "duyên" là sự sắp đặt của số phận. "cơ duyên" có thể là gặp một điều gì hay ai đó ngỡ như là ngẫu nhiên nhưng mọi thứ đều là định mệnh. Ví dụ: Cơ duyên nào đã mang em đến bên anh?
 nga (Ngày 06 tháng 11 năm 2018)

9.

2   1

rung rinh


Động từ diễn tả sự không cân bằng, sự rung chuyển như sắp ngã hay đổ xuống.
Ví dụ: Đừng chồng cao hơn nữa, gió khá mạnh, chồng gạch đang rung rinh sắp đổ xuống rồi.

Ngoài ra cũng có thể diễn tả sự lay chuyển nhẹ nhàng của cành hoa hoặc vật dụng nào đó có tính chất chuyển động lặp lại.
 nga (Ngày 05 tháng 11 năm 2018)

10.

2   0

oái oăm


Tính từ diễn tả sự kì lạ, kì quặc, khó hiểu và bí ẩn về một vấn đề hay hiện tượng gì đó. Hay sự éo le, trắc trở của hoàn cảnh nào đó.
Ví dụ: Thật oái oăm, rõ ràng tôi nhìn thấy ai bên ngoài cửa sổ, nhưng đi ra xem thì lại không thấy đâu.
 nga (Ngày 18 tháng 10 năm 2018)