nga

Vote-up nhận được11
Vote-down nhận được1
Điểm:9 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (386)

1.

2   0

info


Là chữ viết tắt của từ "information", nghĩa là thông tin nói chung.
Mấy bạn trẻ thời nay hay dùng từ "info" trong "cho mình xin info bạn nữ ấy được không?" Ý là muốn xin nick Facebook, số điện thoại hoặc tên tuổi của cô ấy.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

2.

1   0

gmail


Là một dạng thư điện tử được sáng lập bởi Google, ông trùm về công nghệ điện tử toàn cầu. Hiện nay, có hơn một tỷ tài khoản được tạo ra. Sở dĩ có một con khủng về lượng người dùng và lượng truy cập mỗi ngày vì sự tiện lợi cũng như bảo mật cao từ ứng dụng này.
 nga (Ngày 20 tháng 10 năm 2018)

3.

1   0

Kiêu sa


Tính từ: chỉ sự trang trọng, quý phái, quyến rũ một cách thanh cao của người phụ nữ. Thường chỉ những tiểu thư, phu nhân nhà quyền quý khoác trong mình bộ váy dạ hội lộng lẫy, hút mọi ánh nhìn. "Kiêu sa" có pha một chút kiêu kì, lạnh lùng nhưng hấp dẫn, thu hút.
 nga (Ngày 19 tháng 10 năm 2018)

4.

1   0

obtain


Động từ: giành được, đạt được.
Ví dụ: Tôi có thể lấy album đầu tiên của Big Bang ở đâu? (Where can I obtain the first Big Bang's album?)

Động từ: vẫn sử dụng được
Ví dụ: Ở đây vẫn còn dùng cuốn sách này để dạy. (This book is obtained to teach here.)
 nga (Ngày 14 tháng 10 năm 2018)

5.

1   0

i purple you


Câu nói được Teahyung (một thành viên của nhóm nhạc Hàn Quốc - BTS) phát biểu sau khi được thưởng thức biển màu tím do người hâm mộ (ARMY) tạo ra bằng lightstick. Anh cho biết màu tím là màu cuối cùng của cầu vòng, cũng tượng trưng cho sự tin yêu trường của mình và người hâm mộ giành cho nhau. Buổi diễn đã quyên góp được hơn 1 triệu đo dành tặng cho trẻ bị bạo hành với thông điệp:"Chúng tôi luôn ở bên bạn để giúp đỡ bạn, vì vậy hãy tin tưởng nhau, yêu thương nhau." Từ đó, cụm từ này cũng được liệt kê vào từ điển.
 nga (Ngày 09 tháng 10 năm 2018)

6.

1   0

Viên mãn


Tính từ: cảm thấy thỏa lòng, êm ấm hạnh phúc, đầy đủ, thanh thản
Ví dụ: Vợ chồng tôi tuy không giàu sang phú quý nhưng cũng cảm thấy viên mãn lắm rồi. (Ý là hài lòng với cuộc sống hiện tại, không đòi hỏi thêm để giàu sang phú quý.)
 nga (Ngày 06 tháng 10 năm 2018)

7.

1   0

cơ bản


Trái nghĩa với nâng cao. Diễn tả mức độ có thể thực hiện được bởi hầu hết những nhóm người cụ thể.
Dạo gần đây, từ này được dùng nhiều trong cộng đồng mạng và được truyền miệng nhau một cách rộng rãi với một nghĩa mở rộng hơn.
Vd: Đời cơ bản là nhạt. (dịch nôm na là đời mình vốn dĩ đã tẻ nhạt rồi.)
 nga (Ngày 06 tháng 10 năm 2018)

8.

1   0

come on


"come on" là cụm động từ trong tiếng Anh, nghĩa là "nào, thôi nào, bỏ qua đi mà" hoặc "nhanh lên"/ "lại đây nào".
Ví dụ:
- Thôi nào, tôi có cố tình làm thế đâu, chỉ là chuyện nhỏ thôi mà.
- N ơi, đừng ngồi đó một mình, lại đây với tớ nè, nhanh lên.
 nga (Ngày 03 tháng 10 năm 2018)

9.

1   0

crush


là một động từ miêu tả sự nghiền nát, bóp nát, vắt, ép. Ngoài ra, crush còn có nghĩa là một ai đó mà bạn thích họ hay hâm mộ họ. Ví dụ như là người bạn đang thích, hay cũng có thể là thần tượng của bạn hoặc cũng có thể đó chính là bạn thân của bạn.
 nga (Ngày 02 tháng 10 năm 2018)

10.

1   0

auto


Danh từ: Chỉ chung cho xe ô tô (Từ Mỹ: Automobile); phương tiện di chuyển không dùng sức; tự động.
Kết hợp được với rất nhiều từ tạo ra đa dạng nghĩa từ khác nhau.
Ví dụ: autocode (biên mã tự động); auto mode (chế độ tự động).
Nội động từ: autos, autoing, autoed.
 nga (Ngày 02 tháng 10 năm 2018)