nga

Vote-up nhận được169
Vote-down nhận được73
Điểm:97 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (1044)

1.

62   5

info


Là chữ viết tắt của từ "information", nghĩa là thông tin nói chung.
Mấy bạn trẻ thời nay hay dùng từ "info" trong "cho mình xin info bạn nữ ấy được không?" Ý là muốn xin nick Facebook, số điện thoại hoặc tên tuổi của cô ấy.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

2.

6   0

Ma mị


Chỉ sự huyền ảo, mông lung, lôi cuốn mãnh liệt, có thể dẫn đến nghiện. Hoặc cảm giác ghê rợn, lạnh lẽo bao trùm.
Ví dụ: Dàn vũ nữ đang múa trong làn sương kia tỏa ra những cảm giác ma mị lâng lâng khó ta cho người xem.
 nga (Ngày 07 tháng 10 năm 2018)

3.

4   0

come on


"come on" là cụm động từ trong tiếng Anh, nghĩa là "nào, thôi nào, bỏ qua đi mà" hoặc "nhanh lên"/ "lại đây nào".
Ví dụ:
- Thôi nào, tôi có cố tình làm thế đâu, chỉ là chuyện nhỏ thôi mà.
- N ơi, đừng ngồi đó một mình, lại đây với tớ nè, nhanh lên.
 nga (Ngày 03 tháng 10 năm 2018)

4.

4   2

auto


Danh từ: Chỉ chung cho xe ô tô (Từ Mỹ: Automobile); phương tiện di chuyển không dùng sức; tự động.
Kết hợp được với rất nhiều từ tạo ra đa dạng nghĩa từ khác nhau.
Ví dụ: autocode (biên mã tự động); auto mode (chế độ tự động).
Nội động từ: autos, autoing, autoed.
 nga (Ngày 02 tháng 10 năm 2018)

5.

3   1

Nuột nà


Tính từ: óng ả, mềm mại
Ví dụ: Tôi đã bị mê hoặc bởi mái tóc nuột nà và đen óng của cô ấy.
Ngoài ra, một số người cũng xem nuột nà như thân hình của người phụ nữ. Người có thân hình nuột nà là người thon gọn chuẩn ba vòng, da dẻ trắng trẻo và dáng cao.
 nga (Ngày 11 tháng 12 năm 2018)

6.

3   0

Sân si


Đây là tiếng lóng của người Việt Nam và xuất phát từ ngôn ngữ của cộng đồng mạng, đặc biệt là ở giới trẻ. Người có tính sân si là người soi mói, bắt bẻ và thích lo chuyện bao đồng, chuyện không liên quan đến mình. Còn ám chỉ người nhiều chuyện, thích bới móc và bán tán về chuyện người khác.
 nga (Ngày 06 tháng 11 năm 2018)

7.

3   3

bae


Là từ viết tắt của cụm từ Before Anyone Else, nghĩa là "trước một ai khác". Từ này cũng tương tự như từ "babe", là cách gọi thân mật với người mình yêu như vợ/ chồng, bạn trai/ bạn gái.
Ngoài ra, BAE trong BAE System là tập đoàn sản xuất vũ khí hàng đầu thế giới của Anh.
 nga (Ngày 06 tháng 11 năm 2018)

8.

3   0

nôn nao


Là tính từ chỉ cảm xúc con người khi đang mong chờ, trông ngóng điều gì đó trong lòng.
Ví dụ: Con bé đang nôn nao mong Tết đến để được về quê thăm ngoại nó.
Ví dụ: Lòng trở nên nôn nao lạ kì khi nghe tin anh ấy sẽ tặng món quà bất ngờ trong ngày sinh nhật mình.
 nga (Ngày 17 tháng 10 năm 2018)

9.

3   1

Viên mãn


Tính từ: cảm thấy thỏa lòng, êm ấm hạnh phúc, đầy đủ, thanh thản
Ví dụ: Vợ chồng tôi tuy không giàu sang phú quý nhưng cũng cảm thấy viên mãn lắm rồi. (Ý là hài lòng với cuộc sống hiện tại, không đòi hỏi thêm để giàu sang phú quý.)
 nga (Ngày 06 tháng 10 năm 2018)

10.

2   0

éo le


Tính từ diễn tả sự ngang trái, luôn gặp nhiều trắc trở, không gặp được thuận lợi, như thể mọi thứ cứ chồng lên nhau không có cách nào để gở.
Ví dụ như trong một "cuộc tình éo le", người con gái vô tình là họ hàng gần của người con trai nên hai người không thể đến được với nhau mặc dù đã yêu nhau được 6 năm.
 nga (Ngày 12 tháng 12 năm 2018)