Ý nghĩa của từ lĩnh là gì:

lĩnh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lĩnh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lĩnh mình

1.

0   0

lĩnh


Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ. | Nhận lấy về mình. | : '''''Lĩnh''' lương.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   0

lĩnh


d. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.đg. Cg. Lãnh. Nhận lấy về mình: Lĩnh lương.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lĩnh". Những từ phát âm/đánh vần giống như "lĩnh": . lanh lành lảnh lãnh lánh lạnh lềnh lệnh linh lình more...-Những từ có chứa "lĩnh": . An Lĩnh Đinh Bộ Lĩnh Cẩm Lĩnh cương lĩnh lĩnh lĩnh ý lĩnh canh lĩnh giáo lĩnh hội lĩnh lược more...
Nguồn: vdict.com

3.

0   0

lĩnh


d. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ. đg. Cg. Lãnh. Nhận lấy về mình: Lĩnh lương.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

0   0

Lĩnh


hàng dệt bằng tơ nõn, mặt bóng mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang dệt lĩnh "Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày." (Cdao) Động từ nhận lấy cái được ban cho, phát cho lĩnh thưởng lĩnh lương
Nguồn: tratu.soha.vn

5.

4   8

lĩnh


Lĩnh là 1 dải đất dài hẹp nằm trên vùng đất thoai thoải 1 bên là vực sâu bên kia là núi cao, địa thế thuận lợi làm 1 khu dân cư phòng thủ tốt, thời xưa thường dùng làm sơn trại cướp bóc hoặc khu tụ hội để luyện binh võ, có danh từ Đầu lĩnh
Ẩn danh trên 2016-12-24


Thêm ý nghĩa của lĩnh
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< lăng trụ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa