Ý nghĩa của từ hải vị là gì:

hải vị nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ hải vị. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hải vị mình

1.

8   1

hải vị


d. Thức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển. Sơn hào hải vị*.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "hải vị". Những từ phát âm/đánh vần giống như "hải vị": . hải vị hỏi vợ
Nguồn: vdict.com

2.

2   0

hải vị


d. Thức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển. Sơn hào hải vị*.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3.

2   0

hải vị


sơn hào hải vị là những món ăn thuộc loại giàu sang và rất đắt tiền
^^ trên 2013-11-01

4.

0   0

hải vị


Nói đến thức ăn cao lương thường bán cho nhà giàu những món ăn được chế biến từ các đầu bép giõi và giá tiền rất cao
nguyenhuynhphuongnhi trên 2016-11-28

5.

1   2

Hải vị


thức ăn quý, chế biến từ các sản phẩm lấy ở biển sơn hào hải vị
Nguồn: tratu.soha.vn

6.

1   3

hải vị


Thức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển. | : ''Sơn hào '''hải vị'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của hải vị
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< hải lưu hải âu >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa