Ý nghĩa của từ ghê gớm là gì:
ghê gớm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ghê gớm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ghê gớm mình

1

0   0

ghê gớm


Tính từ diễn tả cảm giác ghê hãi, sợ sệt trước những điều kinh khủng. Bên cạnh đó, nó còn thể hiện thái độ ngạc nhiên một cách mỉa mai hay phê phán hay không hài lòng về điều gì đó.
Ví dụ: Nhỏ này ghê gớm nhỉ! Gạ biết bao nhiêu thằng con trai.
nghĩa là gì - Ngày 23 tháng 3 năm 2019

2

1   3

ghê gớm


Đáng kinh sợ. | : ''Tai nạn '''ghê gớm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

1   3

ghê gớm


Cg. Ghê hồn. Đáng kinh sợ: Tai nạn ghê gớm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ghê gớm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ghê gớm": . ghé gẩm ghê [..]
Nguồn: vdict.com

4

2   4

Ghê gớm


(Khẩu ngữ) ở một mức độ hoặc có những biểu hiện khác thường, đáng cho người ta phải sợ, phải nể tội ác ghê gớm một con ngư [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

1   3

ghê gớm


pāṭikūlya (trung), bībhacca (tính từ), chambhī (tính từ), ghoṭaka (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

6

0   11

ghê gớm


Cg. Ghê hồn. Đáng kinh sợ: Tai nạn ghê gớm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của ghê gớm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ghê ghê ví thử >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa