Ý nghĩa của từ gà là gì:

gà nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 12 ý nghĩa của từ gà. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa gà mình

1.

5   2


1. danh từ: động vât con gà
-thịt con gà trống làm đồ nhắm đê!
2. tính từ: chỉ người có trình độ kém trong 1 lĩnh vực nào đó
-mày ơi chỉnh cái này như thế nào?
-tránh ra để tao. mày còn gà lắm
 heatherle (Ngày 24 tháng 7 năm 2013)

2.

5   3


1. chỉ một loài động vật có lông vũ, đi bằng 2 chân, sống trên cạn, thường được nuôi để lấy thịt và trứng

2. tiếng lóng. tính từ chỉ sự kém cỏi trong một lĩnh vực nào đó. thường được sử dụng trong các trò chơi điện tử và các quán internet, các tiệm game ps2, ps3
ví dụ:
-đánh gì gà thế em?
 hansnam (Ngày 22 tháng 7 năm 2013)

3.

5   5


1 dt (động) Loài chim nuôi để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy: Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa (tng); Gà người gáy, gà nh [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

4   4


1. Con gà
2. Lóng: dùng với nghĩa xấu, thường có ý khinh rẻ để chỉ người phụ nữ làm nghề bán dâm: Gà 45kg
3. Chỉ những người có trình độ kém trong các môn thể thao, game,...
 markarus (Ngày 22 tháng 7 năm 2013)

5.

0   0


Là một loại vật chi Chim, được nuôi (gia cầm) và loại gà rừng. Thường được nuôi để lấy trứng và thịt vì chúng cung cấp rất nhiều chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Ngoài ra, giới trẻ thời nay có kêu một ai đó là "gà" thì nó có nghĩa là "dở" hoặc " không hay/ không làm tốt việc gì đó".
 nga (Ngày 06 tháng 11 năm 2018)

6.

0   0


Ám chỉ những thằng chơi trò gì cũng không hay
minhvu (Ngày 01 tháng 11 năm 2016)

7.

4   5


1 dt (động) Loài chim nuôi để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy: Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa (tng); Gà người gáy, gà nh [..]
Nguồn: vdict.com

8.

3   4


Gà (danh pháp hai phần: Gallus gallus, Gallus gallus domesticus) là một loài chim đã được con người thuần hoá cách đây hàng nghìn năm. Một số ý kiến cho rằng loài n [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

9.

2   4


Loài chim nuôi để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy. | : ''Bán '''gà''' ngày gió, bán chó ngày mưa. (tục ngữ)'' | : '''''Gà''' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

10.

3   5


Gà có 2 nghĩa:
1, Gà là 1 loài gia cầm được nuôi để lấy thịt và trứng,...
2, Gà trong tiếng lóng còn coa nghĩa khác. Những người bị gọi là gà là những người ngốc nghếch, không biết hay không giỏi về một vấn đề đang nói. Còn bạn bị coi là "gà mờ" nghĩa là bạn mù tịt về điều mà người nói đang nói.
 ngocthuy123 (Ngày 22 tháng 7 năm 2013)

11.

2   4


kukkuṭa (nam)
Nguồn: phathoc.net

12.

1   5


gia cầm nuôi để lấy thịt và trứng, mỏ cứng và nhọn, bay kém, con trống biết gáy tiếng gà gáy sáng gà đẻ gà [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của gà
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< đốm sặc sỡ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa