Ý nghĩa của từ ca ngợi là gì:

ca ngợi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ca ngợi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ca ngợi mình

1.

2   0

ca ngợi


đgt. Tỏ lời khen và quí trọng: Những trang bất hủ ca ngợi cuộc chiến đấu oanh liệt của nhân dân ta (PhVĐồng).
Nguồn: vdict.com

2.

2   0

ca ngợi


đgt. Tỏ lời khen và quí trọng: Những trang bất hủ ca ngợi cuộc chiến đấu oanh liệt của nhân dân ta (PhVĐồng).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3.

2   0

Ca ngợi


nêu lên để khen, để tỏ lòng yêu quý, khâm phục ca ngợi lòng dũng cảm nêu lên để ca ngợi Đồng nghĩa: ca tụng, ngợi c [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

2   0

ca ngợi


pasaṃsati (pa + saṃs + a)
Nguồn: phathoc.net

5.

1   1

ca ngợi


Tỏ lời khen và quí trọng. | : ''Những trang bất hủ '''ca ngợi''' cuộc chiến đấu oanh liệt của nhân dân ta (Phạm Văn Đồng)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6.

0   0

ca ngợi


Là một động từ chỉ sự tán thưởng, khen ngợi. Từ này được dùng khi bạn muốn nói tốt, dành những lời hay ý đẹp, sự tôn trọng và tỏ lòng yêu quý đến một ai đó. Thường là bởi vì cảm phục trước những tài năng mà người đó thể hiện.
 bao (Ngày 10 tháng 10 năm 2018)


Thêm ý nghĩa của ca ngợi
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ca kịch ca tụng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa