Ý nghĩa của từ ba phải là gì:

ba phải nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 15 ý nghĩa của từ ba phải. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ba phải mình

1.

77   25

ba phải


Là một tính từ dùng để chỉ tính cách của con người. Khi ta nói ai đó là người ba phải là có ý chỉ trích, phê bình người đó không có hoặc đôi khi không dám bộc lộ chủ kiến, quan điểm hay lập trường riêng của mình, không biết phân biệt phải trái, đúng sai; ai nói gì cũng cho là đúng, là phải.
VD: con người ba phải
đồ ba phải(câu mắng)
 ThuyNguyen trên 2013-08-07

2.

51   29

ba phải


Ba phải là tính từ chỉ những người không có chủ kiến, ai nói gì cũng đồng ý nghe theo kể cả các ý kiến trái ngược nhau. Đây là tính từ mang ý nghĩa tiêu cực
ba phải trên 2015-11-23

3.

48   32

ba phải


không có chính kiến của riêng mình, ai nói nghe cũng thấy "phải"

-thế mày thấy thế nào?
-ừ mày nói nghe cũng có lý đấy.
-cái thằng ba phải! ai nói cũng thấy đúng!!
 heatherle trên 2013-07-24

4.

32   25

Ba phải


đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có hoặc không dám bộc lộ quan điểm, chính kiến riêng con người ba phải đồ ba phải! (tiếng mắng)
Nguồn: tratu.soha.vn

5.

14   7

ba phải


Ba phải là những người sống một cách không chín chắn không có lập trường riêng cho bản thân ai nói gì thì nghe vậy dù mình có nghĩ thế nào cũng gạt đi nghe người khác
VD: lên bảng mà bạn nhắc đểu cũng cứ tin
Pice trên 2016-04-21

6.

25   24

ba phải


t. Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình. Con người ba phải. Thái độ ba phải.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ba phải". Những từ có chứa "ba phải" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . phải phảng phất Phật Biểu họ Hàn phản [..]
Nguồn: vdict.com

7.

8   8

ba phải


Nghe lới tất cả mọi người không tự tin vào bản thân mình
Ẩn danh trên 2015-12-14

8.

10   10

ba phải


ai noi cung nghe,cũng cho là đúng
ubfyh trên 2016-01-09

9.

19   20

ba phải


Ba phải là tính từ chỉ những người không có chủ kiến, ai nói gì cũng đồng ý nghe theo kể cả các ý kiến trái ngược nhau. Đây là tính từ mang ý nghĩa tiêu cực
 Caominhhv trên 2013-07-22

10.

4   5

ba phải


Ba phải:
Người không có chủ động.
Ai nói cũng là đúng.
Không tự giác đưa ra ý kiến.
Trái ngược với tự tin
Vd: Anh ấy có tính ba phải (thường để chê mắng)
Các bạn nhớ nhé. Đừng có tính ba phải
lương tâm trên 2016-12-27

11.

19   22

ba phải


Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình. | : ''Con người '''ba phải'''.'' | : ''Thái độ '''ba phải'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

12.

8   11

ba phải


Ba phai la ai noi dung hay sai cung cho la dung dung do la ba phai
tran kim chi trên 2016-01-18

13.

11   15

ba phải


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
 leglove trên 2013-07-22   NSFW / 18+

14.

17   22

ba phải


t. Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình. Con người ba phải. Thái độ ba phải.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

15.

18   23

ba phải


ai noi cung nghe
Ẩn danh trên 2013-11-21

Thêm ý nghĩa của ba phải
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ba ba ban đầu >>