Ý nghĩa của từ ôm là gì:

ôm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ôm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ôm mình

1.

2   1

ôm


I đg. 1 Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. Quàng tay ôm lấy cổ mẹ. Ôm hôn nhau thắm thiết. Thân cây hai người ôm không xuể. Ôm bụng cười. 2 Gi [..]
Nguồn: vdict.com

2.

0   0

ôm


Là hành động quàng tay nhau và ôm nhau vào lòng, thường là hai hoặc nhiều người. Hành động này thể hiện tình yêu thương, sự đồng cảm, cảm thông dành cho người khác. Đôi khi chỉ cần một cái ôm nhẹ nhàng cũng có thể an ủi rất nhiều những người đang bị tổn thương hoặc gặp những khó khăn trong cảm xúc và tâm hồn.
 nga (Ngày 08 tháng 11 năm 2018)

3.

1   2

ôm


Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay. | : ''Kiếm về một '''ôm''' củi.'' | Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. | : ''Quàng tay '''ôm''' lấy cổ m [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

1   2

ôm


I đg. 1 Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. Quàng tay ôm lấy cổ mẹ. Ôm hôn nhau thắm thiết. Thân cây hai người ôm không xuể. Ôm bụng cười. 2 Gi [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5.

2   3

Ôm


Ôm là một hình thức phổ quát của sự thân mật thể xác, trong đó hai người đặt tay quanh cổ, lưng, thắt lưng hoặc của nhau và ôm nhau chặt chẽ. Nếu có nhi [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6.

0   3

ôm


āliṅgati (ā + liṅg + a), sajati (saj + a), parissajati (pari + saj + a), parissajana (trung), parissajana (trung), cumbati (cumb + a)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của ôm
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< cao kiến chi phí >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa