Ý nghĩa của từ uy là gì:
uy nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ uy. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa uy mình

1

1   0

uy


Trong từ điển Tiếng Việt, uy thường nằm trong những cụm từ như uy danh, nghĩa là uy quyền và danh tiếng. Ngoài ra còn có những từ như uy linh, là sức mạnh thiêng liêng. Uy lực, là sức mạnh khiến người ngoài nể sợ. Uy nghi, là có dáng vẻ rất tôn nghiêm , gợi sự tôn kính. Không chỉ thế, còn có uy quyền,uy tín, uy vũ...
la gi - Ngày 13 tháng 6 năm 2019

2

0   0

uy


1.Danh từ
(Từ cũ, Văn chương) như "uy quyền", có nghĩa tương tự như "oai": có dáng vẻ của người có quyền lực khiến người ta phải nể sợ.
Ví dụ: ra uy
"Chư hầu mến đức, nép uy, Xa thời tiến cống, gần thì làm tôi." (TNNL)
ThuyNguyen - Ngày 30 tháng 7 năm 2013

3

0   0

uy


Từ này không đi dơn lẻ mà kết hợp với những từ khác tạo từ ghép. ''Uy danh'' là danh tiếng làm mọi người kính nể. ''Uy phong'' là bộ dạng oai phong. "Uy nghi'' gợi dáng vẻ rất tôn nghiêm, gợi sự tôn kính. Ngoài ra còn có: uy quyền, uy tín, uy thế, uy vũ.
vananh - Ngày 08 tháng 8 năm 2013

4

0   0

Uy


Uy (chữ Hán giản thể: 威县, âm Hán Việt: Uy huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Hình Đài, tỉnh Hà Bắc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

0   0

Uy


Uy có thể là:
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của uy
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< to be vo >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa