playboy1303

Vote-up nhận được306
Vote-down nhận được95
Điểm:210 (upvotes-downvotes)



0 kiếm được huy hiệu

Không có huy hiệu được tìm thấy



Định nghĩa (5)

1

154   36

bae


1. Cách nói ngắn của từ "Babe". cũng có thể chỉ người yêu, người bạn thích,... "sweetie", "crush", "sweetheart"

example: Bae, I love you so much.

2. Từ viết tắt:
- Bachelor of Aeronautical Engineering
- Bachelor of Agricultural Engineering
- Bachelor of Architectural Engineering
- Bachelor of Art Education
- Bachelor of Arts in Education
playboy1303 - Ngày 04 tháng 1 năm 2015

2

102   25

crush


việc thích một ai đó (tưởng tượng là họ yêu mình nhưng không phải như vậy), cũng có thể hiểu là yêu đơn phương.

example:
1- I have a crush on Marry

2-
A: You act weird around B
B: No, I don't
A: You have a crush on her, don't you??

3- Don't ever crush on someone, because it'll always end in pain.
playboy1303 - Ngày 04 tháng 1 năm 2015

3

21   14

homophobia


Hội chứng sợ đồng tính. Có ác cảm cực đoan, phi lý với người đồng tính luyến ái.

example: Acts of racism, homophobia , xenophobia or just plain discrimination happen all the time.
playboy1303 - Ngày 05 tháng 1 năm 2015

4

17   11

wasted


Say bí tỉ, say mèm,

Từ đồng nghĩa: stoned, high, enke, drunk.

example:
1- "That guy is so wasted, he can hardly stand up."
2- "Man, i just pissed all over the toilet seat, i'm so wasted."
playboy1303 - Ngày 04 tháng 1 năm 2015

5

12   9

nutshell


Thành ngữ:
"... in a nutshell"
nói 1 cách ngắn gọn, 1 vài từ để miêu tả,

example: Just give me the facts in a nutshell. Just tell me the story in a nutshell. Explained the situation in a nutshell
playboy1303 - Ngày 03 tháng 1 năm 2015