Ý nghĩa của từ raise là gì:
raise nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ raise. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa raise mình

1

0   0

raise


Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên. | : ''to '''raise''' one's glass to someone'' — nâng cốc chúc sức khoẻ ai | : ''to '''raise''' ancho [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

raise


[reiz]|ngoại động từ|danh từ|Tất cảngoại động từ nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lênto raise one's glass to someone nâng cốc c [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

raise


| raise raise (rāz) verb raised, raising, raises   verb, transitive 1. To move to a higher position; elevate: raised the loads with a crane. See synonyms at lift. 2. To set in an uprig [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

0   0

raise


Raise /reiz/ có nghĩa là: nâng lên, đỡ dậy, đưa lên, kéo lên, nêu lên, đề xuất, làm cái gì đó nổi lên làm tăng thêm (động từ); sự tăng lên (danh từ)
Ví dụ: Please help me to raise anchor. (Xin hãy giúp tôi đưa neo lên)
nghĩa là gì - Ngày 14 tháng 8 năm 2019

5

0   0

raise


to ~ nâng lên, tăng lên
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

6

0   0

raise


                                        nâng lên, đỡ dậy; giơ lên
Nguồn: hoi.noi.vn

7

0   0

raise


Nâng cược.
Nguồn: cado.tips

8

0   0

raise


Nâng cược.
Nguồn: pokerembassy.net

9

0   0

raise


Nâng cược.
Nguồn: 12betwin.net


Thêm ý nghĩa của raise
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< rain rake >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa