Ý nghĩa của từ phiến diện là gì:
phiến diện nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ phiến diện. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phiến diện mình

1

39   20

phiến diện


chỉ thiên về một mặt, một phía, không thấy đầy đủ các mặt, các khía cạnh khác của vấn đề phát biểu một các [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

21   13

phiến diện


Phiến diện:chỉ thiên về một phía , một mặt của một thứ gì đó.
Khi lý luận phiến diện: Là chỉ nói một phần hoặc không đầy đủ về thứ mình nói.
Ví dụ : Thầy bói xem voi / SGK lớp6 TR102
Ẩn danh - Ngày 22 tháng 10 năm 2015

3

17   13

phiến diện


Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ: Lý luận phiến diện.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phiến diện". Những từ có chứa "phiến diện" in its defi [..]
Nguồn: vdict.com

4

19   16

phiến diện


Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ: Lý luận phiến diện.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

20   18

phiến diện


Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ. | : ''Lý luận '''phiến diện'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

3   6

phiến diện


khong nen nhin su vat mot cach phien dien
thuong - Ngày 11 tháng 9 năm 2015


Thêm ý nghĩa của phiến diện
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ngon ơ ngoại hối >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa