Ý nghĩa của từ mít-tinh là gì:
mít-tinh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ mít-tinh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mít-tinh mình

1

40   27

mít-tinh


Cuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì. | : '''''Mít-tinh''' kỷ niệm.'' | : ''Cách mạng tháng.'' | : ''Tám.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

26   17

mít-tinh


Cuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì: Mít-tinh kỷ niệm Cách mạng tháng Tám.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mít-tinh". Những từ c [..]
Nguồn: vdict.com

3

9   6

mít-tinh


Mít tinh = meeting = cuộc hội hộp , cuộc gặp gỡ về 1 vấn đề gì đó
Trần Việt Tú - Ngày 09 tháng 6 năm 2016

4

11   10

mít-tinh


Mit tịnh la tu tap cac tang lop nhan dan de on lai truyen thong va trien khsi nhiem vu giu gin truyen thong do
Ẩn danh - Ngày 01 tháng 2 năm 2016

5

6   13

mít-tinh


mít tinh
Ẩn danh - Ngày 27 tháng 8 năm 2015

6

18   27

mít-tinh


Cuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì: Mít-tinh kỷ niệm Cách mạng tháng Tám.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mít-tinh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< phần việc phương án >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa