Ý nghĩa của từ hối hận là gì:
hối hận nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ hối hận. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hối hận mình

1

13   7

hối hận


lấy làm tiếc và cảm thấy đau khổ day dứt khi nhận ra điều lầm lỗi của mình hối hận vì đã nói quá lời không c&oacut [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

9   7

hối hận


đgt, tt (H. hối: hối tiếc; hận: oán giận) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi: Nay dù phải từ biệt thế giới này, tôi không có điều gì phải hối hận (HCM).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

7   6

hối hận


(xem từ nguyên 1) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi. | : ''Nay dù phải từ biệt thế giới này, tôi không có điều gì phải '''hối hận''' ( [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

1   0

hối hận


không dám trải nghiệm và thách thức những điều mới mẻ, sống 1 cuộc sống bình thường, không cố gắng hết sức thực hiện những điều mình mong muốn
Ẩn danh - Ngày 22 tháng 9 năm 2018

5

8   8

hối hận


đgt, tt (H. hối: hối tiếc; hận: oán giận) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi: Nay dù phải từ biệt thế giới này, tôi không có điều gì phải hố [..]
Nguồn: vdict.com

6

0   0

hối hận


Hối hận là khi nhìn lại việc mình đã làm những việc chưa thể làm được nuối tiếc khi làm ko làm đi việc j đó
Cảm thấy đau khổ day dứt khi làm một việc sai trái ......
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 6 năm 2019

7

5   8

hối hận


anutappati (anu + tap + ya), anutāpa (nam), kukkucca (trung), vippatisāra (nam), upatāpa (nam) upatāpana (trung)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của hối hận
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trỗi trọc lóc >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa