Ý nghĩa của từ hạnh kiểm là gì:
hạnh kiểm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ hạnh kiểm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa hạnh kiểm mình

1

31   13

hạnh kiểm


d. Phẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc làm, trong cách đối xử với mọi người. Nhận xét về hạnh kiểm của học sinh. Hạnh kiểm tốt.
Nguồn: vdict.com

2

20   10

hạnh kiểm


Phẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc làm, trong cách đối xử với mọi người. | : ''Nhận xét về '''hạnh kiểm''' của học sinh.'' | : '''''Hạnh kiểm''' t [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

13   11

hạnh kiểm


phẩm chất, đạo đức của một người biểu hiện qua việc làm, qua cách đối xử với mọi người bị xếp loại hạnh kiểm trung bình
Nguồn: tratu.soha.vn

4

10   11

hạnh kiểm


d. Phẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc làm, trong cách đối xử với mọi người. Nhận xét về hạnh kiểm của học sinh. Hạnh kiểm tốt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

5   13

hạnh kiểm


avacarana (trung), ācāra (nam), caraṇa (trung), paṭipatti (nữ), carita (trung), cariyā (nữ), vutti (nữ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của hạnh kiểm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< hạn chế hải lưu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa