Ý nghĩa của từ y phục là gì:
y phục nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ y phục. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa y phục mình

1

1   1

y phục


. Quần áo, đồ mặc (nói khái quát). | : '''''Y phục''' dân tộc.'' | : ''Trịnh trọng trong bộ '''y phục''' ngày lễ.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

1   1

y phục


d. (trtr.). Quần áo, đồ mặc (nói khái quát). Y phục dân tộc. Trịnh trọng trong bộ y phục ngày lễ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "y phục". Những từ có c [..]
Nguồn: vdict.com

3

1   1

y phục


d. (trtr.). Quần áo, đồ mặc (nói khái quát). Y phục dân tộc. Trịnh trọng trong bộ y phục ngày lễ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   1

Y phục


(Trang trọng) quần áo, đồ mặc (nói khái quát) y phục dạ hội chỉnh đốn lại y phục Đồng nghĩa: trang phục
Nguồn: tratu.soha.vn

5

1   1

Y phục


Trang phục hay y phục là những đồ để mặc như quần, áo, váy,... để đội như mũ, nón, khăn,... và để đi như giầy, dép, ủng,... Ngoài ra, trang phục còn có th [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của y phục
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< xốc vác yêu ma >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa