Ý nghĩa của từ văn phòng là gì:
văn phòng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ văn phòng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa văn phòng mình

1

1   0

văn phòng


dt (H. phòng: buồng riêng) Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan: Anh ấy là thư kí đánh máy ở văn phòng một trường đại học.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

0   0

Văn phòng


bộ phận phụ trách công việc giấy tờ, hành chính trong một cơ quan phụ trách văn phòng cán bộ văn phòng
Nguồn: tratu.soha.vn

3

0   0

Văn phòng


Hết hiệu lực gọi chung là đơn vị. Chánh Văn phòng, phó Văn phòng, Cục trưởng, phó Cục trưởng, Vụ trưởng, phó Vụ trưởng, Chánh Thanh tra, phó Chánh thanh tra [..]
Nguồn: thuvienphapluat.vn

4

0   0

văn phòng


Là một danh từ dùng để chỉ không gian làm việc hoặc khu vực làm việc của một các nhân tổ chức, mà ở đó họ sẽ làm việc liên quan đến sổ sách, máy tính. Thường là nơi lưu trữ các dữ liệu làm việc của công ty hoặc các cá nhân đó.
bao - Ngày 03 tháng 10 năm 2018

5

0   0

Văn phòng


Văn phòng hay công sở là tên gọi chỉ chung về một phòng hoặc khu vực làm việc khác trong đó mọi người làm việc hay là những tòa nhà được thiết kế, bố t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

0   0

Văn phòng


Office
Nguồn: tuvungtienganh.co

7

0   0

văn phòng


Là nơi làm việc nói chung cho những người làm công sở, làm việc với giấy tờ và máy tính. Có thể phân thành hai loại văn phòng: cá nhân và tổ chức. Cá nhân thuê với mục đích như freelancer, công ty một thành viên. Tổ chức thì cần không gian rộng và nhiều tầng.
la gi - Ngày 12 tháng 6 năm 2019

8

0   1

văn phòng


Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan. | : ''Anh ấy là thư kí đánh máy ở '''văn phòng''' một trường đại học.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của văn phòng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< văn kiện văn vật >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa