Ý nghĩa của từ tiết kiệm là gì:

tiết kiệm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 17 ý nghĩa của từ tiết kiệm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa tiết kiệm mình

1.

143   31

tiết kiệm


-Tiết kiệm là sử dụng một cách hợp lí, đúng mức của cải vật chất, thời gian, sức lực của mình và người khác.
-Tiết kiệm thể hiện sự quý trọng kết quả lao động của bản thân mình và người khác.
Nguyễn Mai Linh trên 2015-11-26

2.

75   43

Tiết kiệm


sử dụng đúng mức, không phí phạm sức lực, của cải, thời gian tiết kiệm điện tiết kiệm thời gian thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Đồng nghĩa: kiệm ước Trái nghĩa: lãng phí, phung phí dành dụm được do chi tiêu đúng mức tiền tiết kiệm tiết kiệm được món tiền kha khá
Nguồn: tratu.soha.vn

3.

74   51

tiết kiệm


Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt. | : ''Ăn tiêu '''tiết kiệm'''.'' | : '''''Tiết kiệm''' nguyên liệu trong sản xuất.'' | Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết. | : ''Mỗi tháng '''tiết kiệm''' được một ít tiền.'' | : ''Tiền '''tiết kiệm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

54   32

Tiết kiệm


Tiết kiệm, hiểu theo nghĩa phổ thông, là hành vi giảm thiểu các lãng phí. Tiết kiệm, trong kinh tế học, là phần thu nhập có thể sử dụng không được chi vào tiêu dùng. Khoa học kinh tế giả định rằng con người có hành vi tối đa hóa lợi ích. Vì thế, khoản thu nhập không được tiêu dùng sẽ được đầu tư để sinh lời. Chính vì thế, trong một nền kinh tế khép kín, tiết kiệm bằng đầu tư. Trong thuật ngữ tài chính cá nhân, tiết kiệm đề cập đến việc dự trữ tiền cho tương lai - loại tiền được gửi trong ngân hàng. Tiết kiệm khác với sự đầu tư nơi mà có những nhân tố rủi ro.
Nguồn: vi.wikipedia.org

5.

59   39

tiết kiệm


đgt. 1. Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt: ăn tiêu tiết kiệm tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất. 2. Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết: Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền tiền tiết kiệm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tiết kiệm". Những từ có chứa "tiết kiệm" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . tiếng tiếp cận bước tiến tiếp tiết cấp tiến tiếp tục tiếc nổi tiếng chi tiết more...
Nguồn: vdict.com

6.

44   25

tiết kiệm


-Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lí, đúng mức của cải vật chất , thời gian , sức lực của mình và của người khác .
-Tiết kiệm thể hiện sự quý trọng kết quả lao động của bản thân mình và của người khác .
Minh Châu trên 2015-09-18

7.

42   31

tiết kiệm


Về đạo đức . Là phẩm chất tốt đẹp thể hiện sự quý trọng kết quả lao động của mình và của người khác sống hoang phí sẽ dẫn đến hậu quả hư hỏng , sa ngã về kinh tế : tiết kiệm giúp chúng ta tích lũy vốn để phát triển kinh tế gia đình và kinh tế đất nước về văn hóa thể hiện con người có văn hóa
Bảo Quỳnh  trên 2014-12-28

8.

11   4

tiết kiệm


Tiết kiệm có nghĩa là chúng ta biết sử dụng 1 cách hợp lí, đúng mực của cải vật chất, thời gian, sức lục của mình và của người khác.
Hải Anh trên 2016-12-12

9.

45   39

tiết kiệm


đgt. 1. Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt: ăn tiêu tiết kiệm tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất. 2. Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết: Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền tiền tiết kiệm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

10.

31   26

tiết kiệm


+Về đạo đức đây là phẩm chất tốt đẹp thể hiện sự quý trọng kết quả, lao động của người khác
+Kinh tế làm giàu cho xã hội
+Văn hóa tiết kiệm thể hiện nối sống có văn hóa
Ngọc Trần trên 2014-12-21

11.

8   3

tiết kiệm


tiết kiệm thể hiện sự quý trọng sức lao động của mình và của người khác.Làm giàu cho bản thân,gia đình và đất nước
linh trên 2016-10-27

12.

21   16

tiết kiệm


sử dưng đúng mức không phí phạm sức lực thời gian
dành dụm được do chi tiêu đúng mức
ngoc hoa trên 2015-11-29

13.

17   15

tiết kiệm


tiet kiem la su dung hop li nhung gi minh lam ra trong sinh hoat,de tiet kiem mot cach hop li nhat de tao ra su ton trong cua minh ve cong suc lao dong cua nguoi khac ,cung nhu tao ra su dong gop cua minh cho xa hoi
lai van chu trên 2016-09-23

14.

27   25

tiết kiệm


Về mặt đạo đức : Đây là một phẩm chất tốt đẹp thể hiện sự quý trọng kết quả lao động của mình và của xã hội, quý trong mồ hôi công sức, trí tuệ của mình.
Sống hoan phí dễ dẫn con người đến hư hỏng, xa ngã.
Về kinh tế : Tiết kiệm giúp ta tích lũy vốn và để phát triển gia đình,đất nước.
Về Văn hóa: Tiết kiệm là lối sống có văn hóa.
Ẩn danh trên 2015-11-06

15.

17   15

tiết kiệm


không làm hao phí tài sản của mình và của người khac
thông trên 2015-12-17

16.

46   45

tiết kiệm


la chi tieu mot cach hop li phu hop tranh lang phi
Ẩn danh trên 2013-11-22

17.

18   17

tiết kiệm


là không lãng phí của cải , vật chất , sử dụng đúng mục , hợp lý ,
hoangminhthu trên 2015-12-17


Thêm ý nghĩa của tiết kiệm
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< tiếp viện tiếu lâm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa