Ý nghĩa của từ thiên kim là gì:

thiên kim nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ thiên kim. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thiên kim mình

1.

10   3

thiên kim


Ngàn vàng (cũ). Thiên kim tiểu thư. Từ cũ chỉ người con gái nhà quý phái.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2.

6   3

thiên kim


Thiên Kim có nghĩa là "ngàn vàng". Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, tên Thiên kim mang ý nghĩa "bé yêu là tài sản quý giá nhất của cha mẹ".
 ThuyNguyen trên 2013-08-11

3.

7   4

Thiên kim


(Từ cũ, Văn chương) ngàn vàng; dùng để ví cái hết sức quý giá thiên kim tiểu thư nhân nghĩa tựa thiên kim
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

6   4

thiên kim


Ngàn vàng (cũ). | : '''''Thiên kim''' tiểu thư.'' — Từ cũ chỉ người con gái nhà quý phái.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5.

6   4

thiên kim


Đây là tên phổ biến thường đặt cho các bé gái ở Việt nam với ý nghĩa: ngàn vàng, hết sức quý giá. Với tâm niệm con mình luôn là thứ quý giá mà tạo hóa ban tặng cho
 thanhthanh trên 2013-08-08

6.

4   3

thiên kim


Ngàn vàng (cũ). Thiên kim tiểu thư. Từ cũ chỉ người con gái nhà quý phái.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thiên kim". Những từ có chứa "thiên kim" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . Chín trời thiên Chức Nữ tinh vân thiên hạ thiên tai kinh tuyến trời Thiên hậu [..]
Nguồn: vdict.com

7.

0   1

thiên kim


từ thiện kim rất quý giá thiên kim tu thien kim ngoan hien con nha

quý tộc kiếp trước của cô ấy giống như con gái dòng tộc nhà tiên

trong do co ay la la cong chua ngoan hien .
thien kim trên 2016-10-06


Thêm ý nghĩa của thiên kim
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< thiên khai nóng bức >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa