Ý nghĩa của từ thực trạng là gì:

thực trạng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ thực trạng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa thực trạng mình

1.

68   22

thực trạng


thuc trang la nhung gi co that, phan anh dung su that.
Ẩn danh trên 2013-11-08

2.

55   21

thực trạng


thuc trang la tinh trang co that co the phan anh nhung tinh trang xau anh huong den xa hoi va cung co the la cac tinh trang mang tinh tich cuc nao do
 vienthithuytien trên 2013-12-09

3.

46   31

thực trạng


dt. Tình trạng có thật: Báo cáo chưa phản ánh đúng thực trạng của cơ quan.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thực trạng". Những từ có chứa "thực trạng" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . trắng trả mặt trận trẻ trần trạm trầm trại trục trặc trận more [..]
Nguồn: vdict.com

4.

10   10

thực trạng


thực trạng là những gì diễn ra đúng sự thật và có số liệu chứng minh được đó là sự thật và cũng có 1 phần phản ánh những hành động sai trái (tùy theo chủ đề hay để bài cho).
yu trên 2016-05-04

5.

24   25

Thực trạng


tình trạng (thường là không tốt) đúng với sự thật, có khác với những gì nhìn thấy bên ngoài thực trạng suy thoái của nền kinh tế
Nguồn: tratu.soha.vn

6.

10   11

thực trạng


Thực trạng là gì? Thực có nghĩa là những gì đang diễn ra thực sự, chân thật, những hiện thực đã xảy ra. trạng có nghĩa là tình trạng trạng thái đã xảy ra.
=> Thực trạng là những hình ảnh, tin tức chân thực đang diễn ra và đã xảy ra.
Tuấn Nguyễn trên 2016-10-09

7.

24   26

thực trạng


Tình trạng có thật. | : ''Báo cáo chưa phản ánh đúng '''thực trạng''' của cơ quan.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

8.

20   25

thực trạng


dt. Tình trạng có thật: Báo cáo chưa phản ánh đúng thực trạng của cơ quan.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của thực trạng
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< thực dụng thực tập >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa