Ý nghĩa của từ phân tích là gì:

phân tích nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ phân tích. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phân tích mình

1.

130   38

phân tích


- Phân: phân chia đối tượng nhận thức thành nhiều bộ phận
- Tích: đánh giá, nhận xét làm rõ vấn đề.
=> Phân tích là việc phân chia đối tượng nhận thức thành nhiều bộ phận, từ đó xem xét cụ thể theo từng bộ phận để chỉ ra mối quan hệ cấu thành và quan hệ nhân quả giữa chúng, đồng thời đưa ra những đánh giá, nhận xét nhằm làm rõ vấn đề nghiên cứu.
Hoàng Ngà (Ngày 29 tháng 3 năm 2014)

2.

34   21

phân tích


phan tích là chia nho đối tượng thành nhiều khía cạnh khcá dể phân tich chúng .từ những cái nhỏ tatổng hợp chúng thành í lớn để đưa ra ý ngghĩa chung
 ngocnhi (Ngày 27 tháng 9 năm 2016)

3.

41   37

Phân tích


phân chia, thật sự hay bằng tưởng tượng, một đối tượng nhận thức ra thành các yếu tố phân tích tình hình phân tí [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

25   21

phân tích


nghia la tach tung thu mot noi va lam ro van de
Ẩn danh (Ngày 10 tháng 1 năm 2016)

5.

43   40

phân tích


đgt. 1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu: phân tích bài thơ phân tích tình hình phân tích rất hợp lí. 2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất: phân t [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6.

38   36

phân tích


đgt. 1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu: phân tích bài thơ phân tích tình hình phân tích rất hợp lí. 2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất: phân t [..]
Nguồn: vdict.com

7.

0   0

phân tích


phân tích là gì ?
là phân tích ra những gì mình chưa hiểu
hồng trâm (Ngày 11 tháng 9 năm 2017)

8.

27   30

phân tích


Phân tích là việc phân chia đối tượng nhận thức thành nhiều bộ phận, từ đó xem xét cụ thể theo từng bộ phận để chỉ ra mối quan hệ cấu thành và quan hệ nhân quả giữa chúng, đồng thời đưa ra những đánh giá, nhận xét nhằm làm rõ vấn đề nghiên cứu.
Linh (Ngày 21 tháng 12 năm 2016)

9.

33   40

phân tích


Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu. | : '''''Phân tích''' bài thơ.'' | : '''''Phân tích''' tình hình.'' | : '''''Phân tích''' rất hợp lí.'' | Chia tách các thành ph [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

10.

21   39

phân tích


niddesa (nam), paṭisambhidā (nữ), vibhaṅga (nam), vavattheti (vi + ava + thā + e)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của phân tích
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ẩn dãy >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa