Ý nghĩa của từ phân tích là gì:

phân tích nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ phân tích. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa phân tích mình

1.

85   26

phân tích


- Phân: phân chia đối tượng nhận thức thành nhiều bộ phận
- Tích: đánh giá, nhận xét làm rõ vấn đề.
=> Phân tích là việc phân chia đối tượng nhận thức thành nhiều bộ phận, từ đó xem xét cụ thể theo từng bộ phận để chỉ ra mối quan hệ cấu thành và quan hệ nhân quả giữa chúng, đồng thời đưa ra những đánh giá, nhận xét nhằm làm rõ vấn đề nghiên cứu.
Hoàng Ngà trên 2014-03-29

2.

8   5

phân tích


phan tích là chia nho đối tượng thành nhiều khía cạnh khcá dể phân tich chúng .từ những cái nhỏ tatổng hợp chúng thành í lớn để đưa ra ý ngghĩa chung
 ngocnhi trên 2016-09-27

3.

12   9

phân tích


nghia la tach tung thu mot noi va lam ro van de
Ẩn danh trên 2016-01-10

4.

2   2

phân tích


Phân tích là việc phân chia đối tượng nhận thức thành nhiều bộ phận, từ đó xem xét cụ thể theo từng bộ phận để chỉ ra mối quan hệ cấu thành và quan hệ nhân quả giữa chúng, đồng thời đưa ra những đánh giá, nhận xét nhằm làm rõ vấn đề nghiên cứu.
Linh trên 2016-12-21

5.

25   29

phân tích


đgt. 1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu: phân tích bài thơ phân tích tình hình phân tích rất hợp lí. 2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất: phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "phân tích". Những từ phát âm/đánh vần giống như "p [..]
Nguồn: vdict.com

6.

27   32

phân tích


đgt. 1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu: phân tích bài thơ phân tích tình hình phân tích rất hợp lí. 2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất: phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7.

27   32

Phân tích


phân chia, thật sự hay bằng tưởng tượng, một đối tượng nhận thức ra thành các yếu tố phân tích tình hình phân tích nguyên nhân và kết quả phân tích một mẫu nước Đồng nghĩa: phân tách Trái nghĩa: [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8.

17   31

phân tích


Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu. | : '''''Phân tích''' bài thơ.'' | : '''''Phân tích''' tình hình.'' | : '''''Phân tích''' rất hợp lí.'' | Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất. | : '''''Phân tích''' nước thành hi-đrô và ô-xi.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

9.

11   30

phân tích


niddesa (nam), paṭisambhidā (nữ), vibhaṅga (nam), vavattheti (vi + ava + thā + e)
Nguồn: phathoc.net

Thêm ý nghĩa của phân tích
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ẩn dãy >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa