Ý nghĩa của từ manh nha là gì:
manh nha nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ manh nha. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa manh nha mình

1

15   5

manh nha


Mới có mầm mống, mới nảy sinh. | : ''Giai đoạn '''manh nha'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

12   5

manh nha


đg. Mới có mầm mống, mới nảy sinh. Giai đoạn manh nha.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "manh nha". Những từ có chứa "manh nha" in its definition in Vietnamese. Viet [..]
Nguồn: vdict.com

3

12   7

manh nha


đg. Mới có mầm mống, mới nảy sinh. Giai đoạn manh nha.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

3   2

manh nha


Khởi xướng một ý tưởng có tính khai thi
ngoc anh - Ngày 08 tháng 3 năm 2015

5

6   8

Manh nha


mới có mầm mống, mới nảy sinh manh nha tư tưởng chống đối
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của manh nha
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< man mác mem >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa