Ý nghĩa của từ mẹt là gì:
mẹt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ mẹt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mẹt mình

1

10   5

mẹt


d. Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông: Bày hàng ra mẹt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

16   11

Mẹt


chỉ con gái, phụ nữ: thị mẹt).
Nguồn: quangtrionline.org

3

6   5

Mẹt


đồ đan bằng tre nứa, có hình tròn, lòng nông, thường dùng để phơi, bày các thứ.
Nguồn: tratu.soha.vn

4

5   5

mẹt


Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông. | : ''Bày hàng ra '''mẹt'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

0   0

mẹt


Mẹt là 1 địa danh ( Hữu Lũng , Lạng Sơn)
Thùy Chi - Ngày 27 tháng 9 năm 2017

6

6   7

mẹt


d. Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông: Bày hàng ra mẹt.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mẹt". Những từ phát âm/đánh vần giống như "mẹt": . m [..]
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của mẹt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mẹp mẻ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa